Điểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 15cm, cho ảnh thật S' cách thấu kính 20cm.. Tiêu cự của thấu kính là: Câu 2.. Chọn câu trả lời đúng.Vật sáng AB vuơng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SL ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011
TRƯỜNG THPT DD Môn: Vật lí - Lớp 11
Thời gian làm bài: 60 phút, khơng kể thời gian phát đề.
Câu 1 Điểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 15cm, cho ảnh thật S' cách thấu kính 20cm Tiêu cự của thấu kính là:
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng: Hai thấu kính mỏng cĩ tiêu cự lần lượt là f1 = 10 cm và f2 = -20 cm ghép sát nhau sẽ tương đương với một thấu kính duy nhất cĩ độ tụ:
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng.Lăng kính cĩ gĩc chiết quang A và chiết suất n = 3 Khi ở trong khơng khí thì gĩc lệch
cĩ giá trị cực tiểu Dmin = A Giá trị của A là:
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng.Vật sáng AB vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính, cĩ ảnh ngược chiều, lớn gấp bốn lần vật và cách vật 100 cm Tiêu cự của thấu kính là:
Câu 5 Phát biểu nào sai? Lực Lo - ren - xơ:
A khơng phụ thuộc vào hướng của từ trường
B vuơng gĩc với từ trường
C vuơng gĩc với vận tốc
D phụ thuộc vào dấu của điện tích
Câu 6 Một ống dây cĩ độ tự cảm L Ống dây thứ hai cĩ số vịng dây tăng gấp đơi và diện tích mỗi vịng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất Nếu hai ống dây cĩ chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là:
2
L
Câu 7 Hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn đặt trong khơng khí, cách nhau 1cm, cường độ dịng điện chạy trong hai dây dẫn bằng nhau Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài của mỗi dây là 2.10-5N Cường độ dịng điện chạy trong hai dây là:
Câu 8 Chọn câu trả lời sai:
A Mắt chỉ cĩ thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ
B Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi
C Khi mắt điều tiết thì khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi
D Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong của các mặt giới hạn của thủy tinh thể để cho ảnh hiện rõ trên võng mạc Câu 9 Một iơn bay theo quĩ đạo trịn bán kính R trong mặt phẳng vuơng gĩc với các đường sức từ của một từ trường đều Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đơi thì bán kính quỹ đạo là:
A
R
R
Câu 10 Tại tâm của một dịng điện trịn cường độ 5A, người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10-6T Đường kính của dịng điện trịn là:
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ là lực tương tác:
C giữa một nam châm và một dịng điện D giữa hai điện tích đứng yên
Đề bài cĩ tất cả 20 câu
Trang 2Câu 12 Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:
Câu 13 Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc với nhau Nước có chiết suất là 4
3 Góc tới của tia sáng là (tính tròn số):
Câu 14 Cho một tia sáng đơn sắc chiếu lên mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 300 và thu được góc lệch D =
300 Chiết suất của lăng kính đó là:
2
2
2
n = D n = 3
Câu 15 Một đoạn dây dẫn có chiều dài l = 10cm, có dòng điện I = 1A chạy qua đặt trong từ trường đều
B = 0,1T, góc hợp bởi đoạn dây dẫn và vectơ cảm ứng từ là α = 300 Lực từ tác dụng lên dòng điện có giá trị:
A F = 0,5.10-3N B F = 5.10-2N C F = 5.10-3N D F = 5 3.10-3N
Câu 16 Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho chùm tia sáng tới thấu kính Nếu chùm tia ló là chùm hội tụ thì có thể kết luận:
A Ảnh ảo và thấu kính phân kì B Ảnh thật và thấu kính phân kì
C Ảnh ảo và thấu kính hội tụ D Ảnh thật và thấu kính hội tụ
Câu 17 Cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:
A tỉ lệ với cường độ dòng điện B tỉ lệ với diện tích hình tròn
C tỉ lệ với chiều dài đường tròn D tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn
Câu 18 Để khắc phục tật cận thị, người ta dùng:
A thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp B thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp
C thấu kính hội tụ ghép với thấu kính phân kì D thấu kính phân kì có tiêu cự bất kì
Câu 19 Chọn câu trả lời đúng.Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh cùng chiều, cao bằng 1/2 vật AB và cách vật AB 10 cm Độ tụ của thấu kính là:
Câu 20 Góc giới hạn phản xạ toàn phần của tia sáng khi đi từ môi trường nước (n1 = 4
3) đến mặt thoáng với không khí
(n2 ≈ 1) là: A 48035' B 38026' C 62044' D 41048'
Hết