PGD-ĐT THANH BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH TÂN THẠNH 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 1
NĂM HỌC: 2009 – 2010
A KIỂM TRA ĐỌC:
I/ Đọc thành tiếng:(6 điểm)
Kiểm tra cá nhân từng học sinh : Thời gia 2 -3 phút/ học sinh
- Học sinh bóc thăm và đọc thành tiếng một đoạn văn và trả lời 1 trong 2 câu hỏi về nội dung đoạn văn (SGK TV1 – tập 2)
a/ Học sinh đọc bài “Anh hùng biển cả” Sách giáo khoa TV1-Tập 2, trang … Câu hỏi:
1 Cá heo bơi giỏi như thế nào?
2 Người có thể dạy cá heo làm những gì?
b/ Học sinh đọc bài “Sáng nay” Sách giáo khoa TV1-Tập 2, trang 154
Câu hỏi:
1 Sáng nay, bạn nhỏ đi đâu?
2 Những dòng chữ ngộ nghĩnh như thế nào?
c/ Học sinh đọc bài “ Gửi lời chào lớp Một” Sách giáo khoa TV1-Tập 2, trang 162
Câu hỏi:
1 Chia tay lớp Một, bạn nhỏ chào ai? Bạn chào những đồ vật nào trong lớp?
2 Xa cô giáo bạn nhỏ hứa điều gì?
II/ Đọc thầm và làm bài tập:(4 điểm)
LĂNG BÁC
Nắng Ba Đình mùa thu Thắm vàng trên lăng Bác Vẫn trong vắt bầu trời Ngày tuyên ngôn độc lập Áng mây nào sà thấp Trên vầng đá hoa cương
Em đi trên quảng trường Bâng khuâng như vẫn thấy Nắng reo vui trên lễ đài Có bàn tay Bác vẫy……
NGUYỄN PHAN HÁCH Đọc thầm và và dánh dấu x (vào ô ) trước câu trả lời đúng dưới đây
Câu 1: Câu thơ nào tả ánh nắng trên Quảng trường Ba Đình vào mùa thu
Nắng reo lễ đài
Nắng Ba Đình mùa thu; Thắm vàng trên lăng Bác
Có bàn tay Bác vẫy
Vẫn trong vắt bầu trời
Câu 2: Câu thơ nào tả bầu trời trên Quảng trường Ba Đình vào mùa thu
Áng mây nào sà thấp
Trên vầng đá hoa cương
Trang 2 Vẫn trong vắt bầu trời, có bàn tay Bác vẫy
Nắng Ba Đình mùa thu
B KIỂM TRA VIẾT:
- Học sinh cả lớp tập chép sau đó làm bài tập điền vần
a/ Tập chếp bài :” Ông em” (SGK TV1 – Tập 2, trang 167)
Ông em tóc bạc Trắng muốt như tơ Ông em kể chuyện Ngày xửa ngày xưa Chuyện vui như tết Chuyện đẹp như mơ
Em ngồi nghe chuyện
Mê mải say sưa……
b/ Bài tập:
Điền vần : ươi hay uôi.
Trăng của mỗi người Mẹ bảo: trăng như l …… liềm
Ông rằng: trăng tựa con thuyền cong mui
Bà nhìn: như như hạt cau phơi Cháu c …….: quả ch……vàng t ……ngoài vườn
Lê Hồng Thiện
Tân Thạnh, ngày 5 tháng 5 năm 2010
Giáo viên soạn
Trang 3HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 NĂM HỌC: 2009 – 2010
A/ PHẦN ĐỌC (10 điểm)
I/ Đọc thành tiếng (6 điểm)
- 6 điểm: đọc lưu loát, trôi chảy, không mắc lỗi.(tốc độ đọc 30 tiếng/ phút)
- 5 điểm: đọc lưu loát, trôi chảy, mắc dưới 5 lỗi
- 4 điểm: đọc tương đối lưu loát, mắc từ 5 đến 8 lỗi
- 3 điểm: đọc với tốc độ tạm được, mắc từ 9 đến 12 lỗi
- 2 điểm: đọc chậm, mắc từ 13 đến 16 lỗi
- 1 điểm: đọc rất chậm, phải đánh vần,mắc từ 17 đến 20 lỗi
- 0 điểm: đánh vần vất vả, mắc trên 20 lỗi
- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu (1 điểm) ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng (0,5 điểm); trả lời sai hoặc không trả lời được (0 điểm) II/ Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)
Đánh dấu đúng mỗi câu trắc nghiệm được 2 điểm
Câu 1: ô thứ 2
Câu 2: ô thứ 3
B/ PHẦN VIẾT (10 điểm)
a/ viết đúng chính tả (7 điểm)
Mỗi lỗi chính tả trong bài (sai phụ âm đấu, vần, thanh) trừ 0, 25 điểm
b/ Bài viết sạch, đẹp, đều nét, rõ nét được 2 điểm
c/ Điền đúng các vần ươi, uôi vào chỗ chấm được 1 điểm ( mỗi vần trừ 0, 25 điểm)
- lưỡi, cười, chuổi, tươi
Tân Thạnh, ngày 5 tháng 5 năm 2010
Giáo viên soạn