Hãy tính sai số trung phương giá trị trung bình cộng khoảng cách.. Hãy tính sai số trung phương tương đối của trị trung bình cộng khoảng cách 100m.. Hãy xác định sai số trung phương và k
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÀI TẬP LÝ THUYẾT SAI SỐ.
Giáo viên: Đoàn Thị Bích Ngọc.
Sinh viên: Nguyễn Văn Nhựt MSSV: 0250030258
Biên Hòa, ngày 7 tháng 5 năm 2015
Trang 2CHƯƠNG I: Khái quát các thành phần lý thuyết xác suất và thống kê
3 (
!10(3
!103
0128
15)
5.0()5.0(
k
Trang 382.23)
18 1 )
(t2 =F − =
F
3434.0005.0345.0)()()(x1 ≤x ≤x2 =F t2 −F t1 = − = =
Trang 4Với
1
1 2
n
n
k t
σ σ
λ
.
.1
Sai số thực (mm) khoảng cách đo bằng thước thép 10 lần đo là:
-1, 3, -2, 0, 2, -2, 1, -3, 4, -1 (mm) Hãy tính sai số trung phương một lần đo
Trang 5Bài tập 3:
Sai số thực (mm) khoảng cách đo bằng thước thép 10 lần đo là: -1, 3, -2, 0,
2, -2, 1, -3, 4, -1 (mm) Hãy tính sai số trung phương giá trị trung bình cộng khoảng cách
Bài tập 4:
Sai số thực (mm) khoảng cách đo bằng thước thép 10 lần đo là: -1, 3, -2, 0,
2, -2, 1, -3, 4, -1 (mm) Hãy tính sai số trung phương tương đối của trị trung bình cộng khoảng cách 100m
Trị trung bình cộng đo từ 14 lần đo góc A là 90 0 30 ' 12 '', sai số trung phương
đo góc mỗi lần đo là 3" Hãy xác định sai số trung phương và khoảng tin cậy của trị trung bình cộng với xác suất 95%
Trang 6Bài tập 8:
Biết điểm A có tọa độ xA = 500.00m; yA = 500.00m, khoảng cách AB là
SAB = 500.00m, sai số trung phương đo cạnh AB là m S AB = ± 2mm; phương vị
cạnh AB là αAB =300và sai số trung phương phương vị mαAB =±3" Đo
khoảng cách BC được SBC = 1000.00m và sai số trung phương đo cạnh SBC là
mm
m S BC = ± 7 , góc β = 125 0và sai số trung phương đo góc mβ =5"Tính:+ Tọa độ điểm B và C
+ Tính sai số trung phương vị trí điểm B và C
Giả sử điểm A không có sai số
Bài tập 9:
Trong tam giác ABC người ta đo:
+ Góc A = với sai số trung phương 20"
+ Góc B= với sai số trung phương 20"
+ Cạnh BC = 135.45 m với sai số trung phương tương đối 1/2000
a Tính sai số trung phương góc B
b.Tính sai số trung phương tương đối độ dài cạnh AC
"
'
0304950
"
'
0502960
Trang 7 Trị trung bình cộng không tính đến cực đại: x1= 80030’46.04”
Trị trung bình cộng không tính đến cực tiểu: x2= 80030’46.4”
Hiệu chênh giữa cực đại và trị trung bình cộng:
"
96.1
"
04.46'3080
"
48'30
1 max
"
4.46'3080
"
8.44'30
min 2
1 = =σ
Trang 8Vậy không có cơ sở để nói rằng trong dãy trị đo βmax, βmin có tồn tại sai số thô
=> Không có cơ sở để loại bỏ dãy trị đo
Trang 9(9.
Trang 102 2
10 2
mm n
m
Vậy sai số trung phương giá trị trung bình cộng khoảng cách là
) ( 7
mS = ±
Trang 11107
β
Công thức:
2 2
2
3 2
2
1
3 2
2 1
β β
"
5 ( )
β β
Trang 12DH AB h
a
S = × = × = ×sinβ×
)(72.1593350
sin160
Vậy diện tích lô đất là 15933.72 m2
Theo đề bài ta có sai số trung phương tương đối đo cạnh:
13010000
10000
1
mm m
S m
S
AB AB
⇒
Sai số trung phương cạnh AB: m AB =±13 mm( )
)(16)(016.010000
16010000
10000
1
mm m
S m
S
AD AD
Trang 13 Sai số trung phương diện tích:
2 2
2 2
β
S m
AD
S m
AB
S
∂+
0
2 3 2
0 2
3 2
0 2
206265
650
cos160
130
101650
sin13010
1350
sin160
S
m
)(29
Vậy sai số trung phương xác địnhdiện tíchlà :m S =2.28(m2)
Sai số trung phương tương đối xác định diện tích:
47.6988
172
.15933
28.21
1
1 =
T
Trang 14BC
m
mm m
m
S
m y
m
x
BC AB
S AB
A A
AB AB
Giải:
Tính tọa độ điểm B và C
Ta có:
)(013.93330
cos500500
=
×+
=
×+
)(75030
sin500500
=
×+
=
×+
Vậy tọa độ điểm B(933.013m; 750m)
Theo cách tính góc phương vị ta có:
0 0
0 0
0
0 0
335360
180125
30
360180
=+
−+
=
+
−+
α
Suy ra:
)(321.1839335
cos1000013
=
×+
=
×+
)(38.327335
sin1000750
=
×+
=
×+
Vậy tọa độ điểm C (1839.321m; 327.38m)
Tính sai số trung phương vị trí điểm:
2 2
Trang 15Ta có:
AB
AB A
2 2
AB AB
S
x m
AB
B S
AB
B
x ∂ α × α
∂ +
) ( 22 16
206265
3 10
500 30
sin 2
) 30 (cos
2
2 2
3 0
2 2 0 2
mm m
mm m
2 2
AB AB
S
y m
AB
B S
AB
B
y ∂ α × α
∂ +
) ( 66
.
40
206265
3 10
500 30
cos 2
) 30 (sin
2
2 2
3 0
2 2 0 2
mm m
mm m
2 2
β α
α α
Trang 16( )
"
83.5
"
34
"
5)
"
3(
2
2 2
2 2
BC BC
S
x m
BC
C S
BC
C
x ∂ α × α
∂ +
) ( 93 182
206265
83 5 10
1000 335
sin 7
) 335 (cos
2
2 2
3 0
2 2 0 2
mm m
mm m
2 2
BC BC
S
y m
BC
C S
BC
C
y ∂ α × α
∂ +
)(95.664
206265
83.510
1000335
cos7
)335(sin
2
2 2
3 0
2 2 0 2
mm m
mm m
.66493
.182
2
m
Trang 170 3
0 3
ββ
2
3 1
2
1
3 2
2 1
β β
1045.135
mm T
S m
S
m
T
BC S
"
29'5060sin45.135sin
sin
0 0
1
2sin
sinβ
β β
2 2
cossin
β
β
β β
1 2
2
2 2
2 2
S m
S
S
S BC
Trang 182 0
0
"
49'3050
sin
"
29'5060
0
0 3
206265
20
"
49'3050sin
"
29'5060cos1045.135
0
0 3
206265
20
"
49'3050sin
"
29'5060sin1045
mm m
09.6091
26 153
04 78 1
Trang 19Chương 3: Xử lí số liệu đo lặp đo kép
Bài 1: Cho kết quả đo chênh cao giữa các điểm theo phương pháp thay đổi
chiều cao máy như trong bảng Hãy tính sai số của một lần đo chênh cao và sai số trung phương của trị trung bình cộng của hai lần đo
Trạm đo Chênh cao
Bài 2: Để xác định chênh cao giữa hai điểm A và B, người ta tiến hành đo
chênh cao giữa hai điểm này với kết quả và các lần đo có số trạm máy tương ứng như trong bảng Hãy tính chênh cao gần đúng nhất và sai số trung
phương tương đối của nó
Chênh cao (m) Trạm đo
Trang 20Bài 3: Để xác định chênh cao giữa hai điểm A và B, người ta tiến hành đo
chênh cao giữa hai điểm này với kết quả và các lần đo có số trạm máy tương ứng như trong bảng
a Hãy tính chênh cao gần đúng nhất và sai số trung phương tương đối của
Trang 21Ta thấy: [ ]d =1〈0.25×27=6.75=[ ]d
Hay: [ ]d 〈0.25×[ ]d Vậy không tồn tại sai số thô còn dư
=> Sai số trung phương của một lần đo chênh cao là:
P
TĐ
TĐ i
i
10 10
2 1
2 1
Trang 22 Tính chênh cao gần đúng nhất:
[ ]
246 88 350
P
P h h
i
i i
= +
Tính hiệu chỉnh: vi= hAB - hi
Trang 23 Tính sai số trung phương trọng số đơn vị :
8
635 188
mm P
1356
.1
10304.1
AB
Vậy chênh cao gần đúng nhất: hAB= 1.356(m)
Sai số trung phương tương đối của chênh cao gần đúng nhất:
1000
11
P
TĐ
TĐ i
i
10 10
2 1
2 1
Trang 24i i
= +
mm P
1355
.1
10208.2
Trang 25Chương 4: Cơ sở lý thuyết bình sai trị đo lưới trắc địa
Bài 1:
Viết hệ phương trình điều kiện số hiệu chỉnh ( phương pháp bình sai điều kiện) và hệ phương trình số hiệu chỉnh ( theo phương pháp bình sai tham số) cho lưới độ cao sau:
Bài 2:
Viết hệ phương trình điều kiện số hiệu chỉnh ( phương pháp bình sai điều kiện) và hệ phương trình số hiệu chỉnh ( theo phương pháp bình sai tham số) cho lưới độ cao sau:
2 1
Trang 27Số liệu gốc: Số liệu đo:
HA= 1.000 (m) ; HB= 3.000 (m)
Bài giải:
Bài 1:
Phương pháp bình sai tham số:
Gọi H1, H2 là độ cao sau bình sai của các điểm 1, 2
0
2
0
1, H
H là giá trị gần đúng của các điểm 1, 2
dH1, dH2 là gia số độ cao các điểm 1, 2
Trang 281 1
1 1
0 1 1
1
1 1 1 1
1
530 53
0 3 53
.
H dH H
v
h
H H v h H
H
h
mm A
đo
A
đo A
bs
+
= +
=
− +
=
− +
= +
⇔
−
= +
⇔
−
=
1 1
Trang 291 1
2
1 2
1
0 1 1
.0
535.1253
3
dH dH
v
dH v
H dH H
H H v
h
H H
h
mm
B B
đo
B bs
+
−
=+
=
⇒
−+
=
−
=+
3
1 2
3
1
0 1 2
0 2 1
2 3
3
1 2
3
43.253
.396
5
dH dH
v
dH dH
v
dH H
dH H
H H v
h
H H
=
⇒
−
−+
=
−
=+
4
2 4
2
0 2 4
4
2 4
5005
.0
955.196
.54
dH dH
v
dH v
dH H
H v
h
H H
h
mm
C đo
2 5
2
0 2 5
5
2 5
96.096
.55
dH
v
dH v
dH H
H v
h
H H
h
D đo
2 4
1 2
3
1 2
1 1
55
dH v
dH v
dH dH
v
dH v
dH v
mm mm
Phương pháp bình sai điều kiện:
Số trị đo cần thiết: t = 2
Tổng số phương trình điều kiện: r = 5 - 2 = 3
=> Lưới có 3 phương trình điều kiện hiệu độ cao 2 điểm gốc.Gọi h là chênh cao sau bình sai các điểm độ cao i bs
vi là số hiệu chỉnh vào độ cao sau bình sai
Trang 30i
h là chênh cao đo
=> Hệ phương trình điều kiện:
+
000
5 4
2 1
4 3 1
D bs
bs
C
B bs bs
A
C bs bs bs
A
H h
h
H
H h
h
H
H h
h h
−+
−
=
−
−+
−+
=+++
−+++
00
0
5 4 5 4
2 1 2 1
4 3 1 4
3 1
D đo
đo C
B đo
đo A
C đo
đo đo A
H v v h h
H
H v v h h
H
v v v H h
h h
+
−
=+
−
=++
+
000
3 5
4
2 2
1
1 4
3
1
ω ω
−
=
−
−+
=
−+++
=
D đo đo C
B đo đo A
C đo đo đo A
H h h H
H h h H
H h h h H
5 4 3
2 1 2
4 3 1 1
ωωω
+
=
)(5)(005.05960.0955.14
)(5)(005.02535.153.03
)(5)(005.04955.143.253.03
3
2
1
mm m
mm m
mm m
ω
ω
ω
(3*)Thay (2*) vào (3*) ta có:
Hệ phương trình điều kiện số hiệu chỉnh là:
−
=
−+
−
=+
++
05
05
05
5 4
2 1
4 3 1
mm mm mm
v v
v v
v v v
Bài 2:
Phương pháp bình sai tham số:
Gọi H1, H2, H3 là độ cao sau bình sai của các điểm I, II, III
H là độ cao gần đúng của các điểm I, II, III.
dH1, dH2, dH3 là gia số độ cao các điểm I, II, III
Trang 31=
=+
=+
=
=+
=+
=
74.3740.21
815.4815.13
47.347.21
đo B
đo A
h H
H
h H
H
h H
1
0 1 1 1
1 1 1 1
1
47 2 1 47
.
H dH H
v h
H H v h H
H h
A đo
A
đo A
bs
+
=
− +
=
− +
= +
⇔
−
= +
⇔
−
=
1 1
1
1 1 1
47.247
v
h dH
=
−+
=
⇔
−+
2
2 1
2
1 2
2
1
0 1 2
0 2 2
2
1 2
2
)(5
)(005.0
35.147
.3815
4
dH dH
mm v
dH dH
m v
dH dH
v
dH H
dH H
v
h
H H
=
⇒
−
−+
=+
3
3 2
3
3
0 3 2
0 2 3
3
3 2
3
075.174
.3815
4
dH dH
v
dH dH
v
dH H
dH H
v
h
H H
=
⇒
−
−+
=+
3 1
4
3 1
4
3
0 3 1
0 1 4
4
3 1
4
5005
0
275.074
.347
3
dH dH
dH dH
v
dH dH
v
dH H
dH H
v
h
H H
=
−
−+
=
⇒
−
−+
=+
⇔
−
=
(4)
Trang 323 5
3 5
3
0 3 5
5
3
5
74.2174
H dH H
v
h
H H
h
A đo
A bs
=
⇔
−
−+
=
⇒
−+
=+
6
3 6
3
0 3 6
6
3 6
)(5005
0
745.074
.33
dH mm
dH v
dH v
dH H
H v
h
H H
h
B đo
2 7
2
0 2 7
7
2
7
815.13815
H dH
H v
h
H H
h
B đo
B bs
=
⇔
−
−+
=
⇒
−+
=+
3 6
3 5
3 1
4
3 2
3
1 2
2
1 1
555
dH v
dH v
dH v
dH dH
v
dH dH
v
dH dH
v
dH v
mm mm mm
Phương pháp bình sai điều kiện:
Số trị đo cần thiết: t = 3
Tổng số phương trình điều kiện: r = 7 - 3 = 4
=> Lưới có 4 phương trình điều kiện trong đó có 3 phương trình điều kiện vòng khép kín và 1 phương trình hiệu độ cao giữa 2 điểm gốc
Gọi h là chênh cao sau bình sai các điểm độ cao i bs
vi là số hiệu chỉnh vào độ cao sau bình sai
h i đo là chênh cao đo
Trang 33=> Hệ phương trình điều kiện:
00
6 5
7 6
3
4 3
2
5 4
1
B bs bs
A
bs bs
bs
bs bs
bs
bs bs
bs
H h
h
H
h h
h
h h
h
h h
−++
=
−
−+
−
−
=+
−++
−
=
−
−+
−
−
⇔
0000
6 5 6
5
7 6 3 7 6 3
4 3 2 4 3 2
5 4 1 5 4 1
v v H h
h H
v v v h h h
v v v h h h
v v v h h h
B đo đo A
đo đo đo
đo đo đo
đo đo đo
Vậy hệ phương trình điều kiện số hiệu chỉnh là:
+
=+
−
−
=++
−
=+
−
−
0000
4 6
5
3 7 6
3
2 4 3
2
1 5
4
1
ω
ω ω ω
=
−++
=
=
=
−+
)(5)(005.0815.1745.0075.1
0275.0075.135.1
)(5)(005.074.2275.0470.2
6 5 4
7 6 3
3
4 3 2
2
5 4 1
1
mm m
H h h H
mm m
h h h
h h h
mm m
h h h
B đo đo A
đo đo đo
đo đo đo
đo đo đo
=+
−
−
=+
−
=+
−
−
05
05
0
05
6 5
7 6 3
4 3 2
5 4 1
mm mm mm
v v
v v v
v v v
v v v