Mục tiêu: - Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc nhận thức và nắm kiến thức của học sinh về môn toán 8: Đại số và hình học - Kĩ năng: + Kĩ năng môn đại số giảI phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 1THI KIỂM TRA HỌC KỲ 2-NĂM HỌC 2010-2011.
MễN: TểAN- KHỐI 8- THỜI GIAN: 90 PHÚT.
A Mục tiêu:
- Kiến thức:
Kiểm tra đánh giá việc nhận thức và nắm kiến thức của học sinh về môn toán 8: Đại số và hình học
- Kĩ năng:
+ Kĩ năng môn đại số giảI phơng trình bậc nhất một ẩn, bất phơng trình bậc nhất một ẩn
+ Kĩ năng môn hình học tam giác đồng dạng, có kĩ năng làm bài tập về hình không gian: Thể tích hình trụ, hình chóp đều
+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải, rèn tính trung thực thật thà, nghiêm túc khi kiểm tra
- Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật trong học tập cho học sinh
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Đề phô tô
HS: giấy, bút, thớc kẻ máy tính
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I ổn định lớp (1 ph)
II.MA TRẬN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
(Dựng cho lọai đề kiểm tra tự luận)
Cấp độ
Tờn chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
*Chủ đề 1
Phương trỡnhbậc
nhất một ẩn
- Khỏi niệm về phương trỡnh bậc nhất.
- Giải phương trỡnh bậc nhất đơn giản
- Giải phương trỡnh bậc nhất chứa ẩn ở mẫu
- Giải bài túan bằng cỏch LPT
Số cõu:
Số điểm;Tỉ lệ %
1 0.5đ 0.5%
1 1.đ 10%
1 1.5đ 15%
1 1.5 đ 15%
4 4.5đ 45%
*Chủ đề 2
Bất phương trỡnh
bậc nhất một ẩn
- Giải bất phương trỡnh bậc nhất một
ẩn và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số.
Số cõu:
Số điểm;Tỉ lệ %
1
Trang 2*Chủ đề 3
Tam giác đồng dạng
- Khái niệm hai tam giác đồng dạng
-Định lí Ta-lét trong tam giác
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
-Mở rộng kết hợp tính chất tỉ
lệ thức chứng minh hệ thức và tính độ dài đọan thẳng.
Số câu:
Số điểm;Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1 0.5đ 5%
1 1đ 10%
2 1.0đ 10%
5 3.0đ 30%
*Chủ đề 4
Hình lănh trụ đứng
Hình chóp đều
- Thể tích hình lăng trụ đứng.
- Thể tích hình chóp đều.
Số câu:
Số điểm;Tỉ lệ %
2 1đ 10%
2 1đ 10%
2đ 20%
3
2 2,5đ 25%
3 2,5đ 25%
12 10đ 100%
III
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn – Cho ví dụ.
Câu 2 Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
Câu 3 Cho tam giác OMN, biết EF//MN (E OM F ON∈ , ∈ ), OF=6cm và 1
2
OE
EM = .Tính FN.
Câu 4.Viết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật (giải thích công thức).
Câu 5.Viết công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng (giải thích công thức).
Câu 6 Giải các phương trình: a/ 2x -6 = 0 b/ 3 2 1
− + − = −
− −
Câu 7 Giải bất phương trình 2 3 2
− ≤ −
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Câu 8 Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h Sau đó quay ngay về A nhưng chỉ đi với vận tốc 45hm/h Thời gian chuyến đi và về mất 7 giờ Tính quãng đường AB.
Câu 9 Cho tam giác ABC có AB=4cm, AC=6cm, BC=8cm Đường cao AH(H∈BC);Tia phân giác góc
A cắt BC tại D.
a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC.
b/ Chứng minh AC2 =BC HC
c/Tính độ dài các đọan thẳng DB.(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
● ĐÁP ÁN
Trang 3Câu 3
EM = FN
Tính được FN=12cm
0.5đ 0.5đ
Câu 6a Giải phương trình: 2x – 6 = 0 2x = 6
x = 2
Vậy nghiệm của phương trình đã cho S ={ }2
0.5đ 0.25đ 0.25đ Câu 6b Viết đúng ĐKXĐ x≠2;x≠4
Quy đồng và khử mẫu đúng 3x2−17x+24 0=
Tìm được 3; 8
3
x= x=
3
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Biểu diễn đúng
]////////////////////*/////////////////////////
0.5đ 0.5đ Câu 8 Chọn ẩn và ĐK thích hợp: (x > 0)
60 45
x + x =
Giải PT đúng x = 180
Trả lời x = 180 thỏa mãn ĐK x>0 Vậy quãng đường AB = 180km
0.25đ 0.5đ
0.5đ 0.25đ Câu 9a Áp dụng được ĐL Py-Ta –Go đảo suy ra tam giác ABC vuông tại A
Lập luận được tam giácABC đồng dạng tam giác HBA(HaiTgiác vuông có góc nhọn bằng
nhau)
Kết luận viết đúng thứ tự các đỉnh tương ứng
0.25đ 0.5đ 0.25đ
Câu 9b
Câu 9c
AB = AC
3 4 7
+
DB
DB
0.25đ
0.25đ
*HS có cách giải khác đúng được cho đủ số điểm câu đó
IV cñng cè:
-Thu bµi, nhËn xÐt giê kiÓm tra
V.H
íng dÉn vÒ nhµ:
-Lµm l¹i bµi kiÓm tra
-lµm bµi tËp phÇn «n tËp cuèi n¨m sgk, sbt
0 1