Lắng nghe và lặp lại 2.. Lắng nghe và lặp lại Ba: Hi, Lan.. Thực hành với một bạn 3.. Lắng nghe và lặp lại Miss Hoa: Good morning, children.. Children: Good morning, Miss Hoa.. Miss Hoa:
Trang 1UNIT1: GREETINGS
A HELLO (Xin chào)
1 Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại)
2 Practice.
a) Say “Hello” to your classmates
b) Say “Hi” to your classmates
3 Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại)
+ Để tự giới thiệu tên mình, ta có hai cách:
- Cách 1: I am [ tên mình ]
Rút gọn: I am = I’m
Ví dụ: I am Phuong (tôi là Phuong)
Hello………
…
Hell o
Hi……
…
Hi
Trang 2- Cách 2: My name is [ tên mình ]
Rút gọn: My name is = My name’s
Ví dụ: My name is Phuong (Tên của tôi là Phuong)
4 Practice in a group (Thực hành với một nhóm bạn)
a) I am ………
b) My name is ………
5 Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại)
Ba: Hi, Lan.
Lan: Hello, Ba.
Ba: How are you?
Lan: I am fine, thanks And you?
Ba: Fine, thanks.
6 Practice with a parner (Thực hành với một bạn)
Exercise 1:
Miss Hoa: Hi, .
Mr Hung: Hello, _.
Miss Hoa: How _ ?
Mr Hung: I am _, thanks And you?
Miss Hoa: _, thanks.
Trang 37 Write in your exercise book (Viết vào vở bài tập của em)
Nam: Hello, _
How _ ?
Lan: Hi, I’m _
: Hello, _
How _ ?
: Hi, I’m _
1
Hello.
Hi.
My name is _.
I am _
How are you?
I’m fine, thanks.
I’m … = I am …
8 Remember Ghi nhớ
Trang 4B GOOD MORNING
1 Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại)
Good morning _
Good afternoon
Good evening
Good night
Goodbye
Bye _
2 Practice with a parner (Thực hành với một bạn)
3 Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại)
Miss Hoa: Good morning, children.
Children: Good morning, Miss Hoa.
Miss Hoa: How are you?
Children: We are fine, thank you How are you?
Miss Hoa: Fine, thanks Goodbye.
Children: Bye.
Mom: Good night, Lan.
Lan: Good night, Mom.
4 Write
Lan: good afternoon, Nga.
Nga: , _.
Lan: How are you?
Nga: _ , _.
Trang 56 Remember
C HOW OLD ARE YOU? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
1 Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại)
Trang 62 Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại)
+ Muốn hỏi về tuổi, ta dùng mẫu câu có dạng:
Ex: How old are you?
I am eleven
How old are you?
I am _ (12)
How old are you?
I am _ (13) + Đại từ chỉ định This (đây) được dùng để giới thiệu tên một người hay một vật ở gần
Ex: This is Lan
Nga: Hello, Miss Hoa This is Lan.
Miss Hoa: Hello, Lan How old are you?
Lan: I am eleven.
4 Practice with your classmates.
How old are you? I’m _
6 Remember.
How old + is/are + Subject (S)?
S + am/is + [number]
Bao nhiêu tuổi? Động từ TO BE
This is [ tên người /
vật ]
Chủ ngữ
Số tuổi (11, 12 …)
Trang 7[ Ngữ pháp ]
The present simple with TO BE (Thì hiện tại đơn với To Be)
Thì hiện tại đơn diễn tả hành động được lặp đi lặp lại hoặc thói quen, trạng thái hoặc một sự thật hiển nhiên
TO BE
(Am, Is, Are)
Có nghĩa: Thì, là, ở
Khi chia với chủ từ (ngôi, hình thức số ít hay số nhiều), TO BE biến dạng như sau:
AFFIRMATIVE: KHẲNG ĐỊNH
I am …
You are …
He is …
She is …
It is …
We are …
They are …
I’m … You’re … He’s … She’s … It’s … We’re … They’re…
Tôi là (thì, ở) … Bạn, anh là (thì, ở) … Bạn ấy, anh ấy, là (thì, ở) … Bạn ấy, chị ấy, cô ấy là (thì, ở) …
Nó là (thì, ở) … Chúng tôi, chúng ta là (thì, ở) …
Họ là (thì, ở) …
NEGATIVE: PHỦ ĐỊNH
Viết đầy đủ Viết rút gọn
Trang 8I am not : I'm not I am not
You are not : You're not You aren't
He is not : He's not He isn't
She is not : She's not She isn't
It is not : It's not It isn't
We are not : We’re not We aren't
You are not : You're not You aren't
They are not : They're not They aren't
INTERROGATIVE: NGHI VẤN (CÂU HỎI)
Am I ?
Are you …?
Is he …?
Is she …?
Is it …?
Are we …?
Are …?
CẤU TRÚC CÂU
1 Affirmative form: (Thể khẳng định)
S + am/is/are + …
Động từ TO BE For examples,
- I’m Ba
- They are students
- We’re fine
2 Negative form: (Thể phủ định)
S + am/is/are + not + …
For examples,
- She is not fine
- I am not Hoa
- He’s not Phong
Chủ ngữ
Trang 9- Is he Nam?
- Yes, he is./No, he isn’t
- Are they Lan and Nga?
- Yes, they are./No, they are not
Lưu ý: thông thường khi đổi từ thể khẳng định sang thể nghi vấn, chủ ngữ là “I / We” thì đổi
thành “You”
4 Simple present Wh-questions with To Be (Câu hỏi Wh- ở hiện tại đơn với
To Be)
Wh- …+ am/is/are + S + …?
For examples,
- How are you?
- I’m fine, thank you
- How is she?
- She’s fine
[ EXERCISES ] BÀI TẬP
Trang 105 Em trả lời câu hỏi sau về bản thân em: