GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi I.. GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi 1.. fsi=Cai+σ’hitgϕai Ca: Lực dính giữa thân cọc và đất, đối với cọc bêtông cốt thép
Trang 1GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
I TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MÓNG
Tải truyền xuống móng được lấy ra từ kết quả giải khung Kết quả tải trọng truyền xuống móng tại khung 6/C như sau:
N (kN) Mx (kNm) My (kNm) Vx (kN) Vy (kN) Tính toán 19748 771 310 68 240 Tiêu chuẩn 17172 670 270 59 207
II CHỌN LOẠI CỌC VÀ KÍCH THƯỚC ĐÀI
¾ Chọn kích thước đài:
Chiều cao đài hđ = 2 m
Diện tích mặt đài ađ*bđ = 4.2*4.2 m
Độ sâu đặt móng Df = 2 m
Trang 2GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
1 TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU LÀM CỌC
(Rc giới hạn chảy của cốt thép CII = 300 Mpa= 300N/mm2)
Ab=πD2/4=1.131 m2, diện tích tiết diện ngang của cọc
Aa: Diện tích thép dọc trong cọc không bé hơn 0.4%Ab khi cọc có chịu tải trọng ngang
Trang 3GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
FSs: Hệ số an toàn cho phần sức chịu ma sát bên của cọc, lấy bằng 1.5 - 2
FSp: Hệ số an toàn cho phần sức chịu tải mũi cọc, lấy bằng 2 – 3
¾ Tính sức chịu tải do ma sát xung quanh cọc
Qs=UΣ(Lifsi) Trong đó:
U=πD=3.769m là chu vi cọc
Li: Chiều dày mỗi lớp đất mà cọc đi qua
fsi: ứng suất do ma sát mặt bên cọc, lấy tại giữa lớp đất
fsi=Cai+σ’hitgϕai
Ca: Lực dính giữa thân cọc và đất, đối với cọc bêtông cốt thép lấy Ca=C
σ’hi =Ksiσ’vi là ứng suất hữu hiệu trong đất theo phương vuông góc với mặt bên cọc tại độ sâu giữa đoạn cọc thứ i
σ’vi : là ứng suất hữu hiệu trong đất theo phương thẳng đứng tại độ sâu giữa đoạn cọc thứ i
ϕa: góc ma sát giữa cọc và đất nền, đối với cọc bêtông cốt thép lấy ϕa=ϕ
Ksi =1-sinϕi (đối với cọc khoan nhồi)
Ta có bảng tính sau:
Trang 4GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
qp: cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc
qp=CNc+ σ’vpNq+γdpNγ
C = 2.9 KN/m2 , lực dính của đất từ độ sâu mũi cọc trở xuống
σ’vp = 221.28 + 9.91*21.6/2 = 328.308 KN/m3, ứng suất hữu hiệu thẳng đứng
do trọng lượng bản thân của đất gây ra tại mũi cọc
γ = 9.91 KN/m3
dp =1.2m, đường kính kính cọc
Nc, Nq, Nγ các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của dất dưới mũi cọc
Với ϕ=29o, tra bảng 3.5 trang 24 sách Nền móng- Châu Ngọc Ẩn ta có:
IV XÁC ĐỊNH SỐ CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC
Chọn sơ bộ số cọc theo công thức:
3.97
5466.78
23169
* 1.1 Q
kN n
Trang 5GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
V KIỂM TRA TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN CÁC CỌC
Diện tích thực của đài cọc: Fđ = 4.2*4.2=17.64 m2
Trọng lượng bản thân đài cọc: Ntt
đ = 17.64*2*25*1.1= 970.2 kN Lực dọc tính toán tại đế đài: Ntt = 19748 +970.2 =20718.2 kN
Moment tính toán tại đế đài:
Mxtt =Mox+Hyhđ = 771+240*2 =1251 kNm
Mytt =Moy+Hxhđ = 310+68*2 =446 kNm
Lực tác dụng vào các đầu cọc:
kN 518 5 1.2
* 4
1.2
* 446 1.2
* 4
1.2
* 1251 4
20718.2 x
x M y
y
* M n
N
i max
tt y 2
i max
tt x c
tt tt
∑
+
∑ +
kN 4841 1.2
* 4
1.2
* 446 1.2
* 4
1.2
* 1251 4
20718.2 x
x M y
y
* M n
N
i max
tt y 2
i max
tt x c
tt tt
∑
+
∑ +
=
Ta nhận thấy: Pmax<Pa và Pmin>0, vậy các cọc đủ khả năng chịu lực
VI TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG NGANG TÁC DỤNG DỌC THEO THÂN CỌC
1 Chuyển vị và góc xoay tại đầu cọc
Hệ số biến dạng: 5
b c
lo
L
ZYo
ψ
Trang 6GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
trường hợp của địa chất này, đất đang xét tương ứng với lớp 4b (cát vừa đến
mịn lẫn bột), Tra Bảng G1-TCXD 205-1998 ta có K=500(T/m4) =5000(kN/m4)
=> 5 6 1
db 5000 * 2.2/2.9 * 10 * 0.102 0.33m
I=π*1.24/64=0.102 m4, moment quán tính tiết diện ngang của cọc
Theo TCXD 205-1998, khi d≥ 0.8m thì bc =D+1m=2.2m, bề rộng qui ước của cọc
Eb=2.9*107 kN/m2 là môđun đàn hồi của bêtông
Chiều dài cọc trong đất tính đổi: Le=αbdL=0.33*32=10.56 m
Tra Bảng G2-TCXD 205-1998, với Le > 4m ta có: Ao=2.441, Bo=1.621,
Co=1.751
Các chuyển vị δHH, δHM, δMM của cọc ở cao trình mặt đất (cao độ tầng hầm) do các ứng lực Ho=1, Mo=1 đặt ở cao trình này:
(m/kN) 10
* 2.296 2.441
0.102
* 10
* 2.9
* 0.33
1 A
I E α
1
7 3
o b
3 bd
) (kN 10
* 0.503 1.621
0.102
* 10
* 2.9
* 0.33
1 B
I E α
1
6 2
o b
2 bd MH
* 0.179 1.751
0.102
* 10
* 2.9
* 0.33
1 C
I E α
1
6 o
b bd MM
Trang 7GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
) D I E α
H I E α
M B
α
ψ A (y Z
0 b
2
0 I
bd
o I 0 e bd
z
bd
+ +
−
=
3 bd
0 3 0 3 0 b bd 3 0 b
α
4 0 4 0 bd 4 o b
2 bd 4 0 b
Trang 8GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Trang 9GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Mx (kNm)
0 2 4 6 8 10 12 14
Trang 10GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Trang 11GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Qx (kN)
0 2 4 6 8 10 12 14
Trang 12GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
6.36 2.1 0.662 1.863 2.098 1.506 -5.474 -22.463 6.67 2.2 0.575 1.887 2.272 1.720 -6.796 -27.851 6.97 2.3 0.470 1.892 2.443 1.950 -8.271 -33.857 7.27 2.4 0.347 1.874 2.609 2.195 -9.874 -40.380 7.58 2.5 0.202 1.830 2.765 2.454 -11.635 -47.541 7.88 2.6 0.033 1.755 2.907 2.724 -13.544 -55.301 8.18 2.7 -0.162 1.643 3.030 3.003 -15.580 -63.570 8.48 2.8 -0.385 1.490 3.128 3.288 -17.738 -72.325 8.79 2.9 -0.640 1.290 3.196 3.574 -20.021 -81.582
9.39 3.1 -1.251 0.723 3.207 4.133 -24.787 -100.872 9.70 3.2 -1.612 0.343 3.132 4.392 -27.211 -110.661 10.00 3.3 -2.011 -0.112 2.991 4.626 -29.557 -120.117 10.30 3.4 -2.450 -0.648 2.772 4.826 -31.782 -129.058 10.61 3.5 -2.928 -1.272 2.463 4.980 -33.774 -137.030 10.91 3.6 -3.445 -1.991 2.050 5.075 -35.431 -143.616 11.21 3.7 -4.000 -2.813 1.520 5.097 -36.611 -148.237 11.52 3.8 -4.590 -3.742 0.857 5.029 -37.178 -150.330 11.82 3.9 -5.210 -4.784 0.047 4.853 -36.916 -149.021 12.12 4 -5.854 -5.941 -0.927 4.548 -35.631 -143.519
Trang 13GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
σx (kN/m2)
02468101214
Trang 14GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Điều kiện ổn định nền xunh quanh cọc khi có áp lực ngang do cọc chịu uốn tác động có dạng sau:
(σ tg ξC )
cos
4 η η
υ I 2 1 (z) < ϕ +
ϕ Trong đó:
σ’v: ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng tại độ sâu z Vì Le=10.56 m>5m ta kiểm tra tại vị trí z=0.85/αbd=2.576m
v p 2
M nM
M M η
+
+
=
n=2.5
Mp: moment do tải thường xuyên; Mv: moment do tải tạm thời
Để an toàn ta có thể lấy giá trị nhỏ nhất có thể của η2 là η2 =
5 2
1 =0.4
y
2 x max σ σ 3 338 7.129 7 872 kN/m
o (47.53 * tg27 0.6 * 2.7) 46.39kN/m cos27
4 0.4
*
σmax< {σ}=> Thoả điều kiện ổn định nềân xung quanh cọc
VIII KIỂM TRA NỀN DƯỚI MÓNG CỌC
1 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH NỀN ĐẤT DƯỚI KHỐI MÓNG QUI ƯỚC
Trang 15GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
2 1
n n 2
2 1 1
32
21.5
* 29 7.9
* 27 1.4
* 15 1.1
* 27 h
h h
h
h h
= +
+ +
= +
+ +
+ + +
* Bhγ (Abγ
Trang 16GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
σtb=Ntc/(lqưbqư) + Q/Fqư
qu tb qu
y
qu
x qu
6e (1 l
b
N
qu tb qu
y
qu
x qu
6e (1 l
Thể tích đài móng: Vđ = 4.2*4.2*2 = 35.28 m3
Tổng diện tích tiết diện của cả 4 cọc là: Ap =4*π/4*1.22 = 4.524 m2
Dung trọng đẩy nổi của bêtông: 25-10 = 15 kN/m3
=> Q = [9.11*(11.372*2.5)+(15-9.11)*35.28]+[9.11*11.372+(15-9.11)*4.524]*1.1 +[10.03*11.372+(15-10.03)*4.524]*1.4 +[9.11*11.372+(15-9.11)*4.524]*7.9
+[9.91*11.372+(15-9.91)*4.524]*24.5= 43878 kN
2 2
2 qu
tb qu
qu
tc
tb 43878 /11.37 472.24 kN/m
37 11
17172 /F
Q l
qu tb qu
y
qu
x qu
qu
tc
max
kN/m 476.1
1.37 1 / 43878 )
37 11
0.016
* 6 37 11
0.039
* 6 (1 1.37 1
17172 /F
Q ) b
6e l
6e (1 l
+
= +
+ +
=
2
2 2
qu tb qu
y
qu
x qu
qu
tc
max
kN/m 468.39
1.37 1 / 43878 )
37 11
0.016
* 6 37 11
0.039
* 6 (1 1.37 1
17172 /F
Q ) b
6e l
6e (1 l
−
= +
+ +
Vậy nền dưới cọc đủ khả năng chịu áp lực do tải truyền xuống
2 KIỂM TRA ĐỘ LÚN CỦA KHỐI MÓNG QUI ƯỚC
Ta tính lún đất nên của khối móng qui ước theo phương pháp cộng lún các lớp phân tố:
S = Σsi
Với si là độ lún của mỗi lớp phân tố: si = i
1i
2i 1i h e 1
e e +
−
hi: là chiều dày các lớp chia
Trang 17GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
σbt(z) Aùp lực bản thân của đất tại độ sâu z so với đáy móng khối qui ước
σ (z) Aùp lực tại độ sâu z so với đáy móng khối qui ước do áp lực gây lún σgl
Với lqư/bư = 1, lấy hệ số ko trong Bảng III-2 Cơ học đất- Vũ Công Ngữ
Giá trị e1i, e2i sẽ được lấy trong kết quả thí nén cố kết Mẫu 1-45
Mẫu số: 1-45 Độ sâu (m): 44.5-45 Aùp suất
P = kN/m2 Hệ số rỗng
Trang 18GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Trang 19GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
IX TÍNH KẾT CẤU MÓNG
1 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG
Vẽ hình chóp chọc thủng với góc mở 45o
Trang 20GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Trọng lượng đài móng: Qđ = 4.2*4.2*25*1.1 = 485.1 kN
Lực nén tác dụng lên hai cọc biên là:
kN 8 349 9 1.2
* 4
1.2
* 2
* 1251 2
485.1 7172
1 y
2y
* M 2
Q N
i max
tt x d
tt tt
∑ +
Cốt thép CII Ra = 260 N/mm2
cm 900 1 00 1 000 2 a h
ho = − = − =
Trang 21GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
0.0358 1900
* 4200
* 15.5
10
* 8414.8 bh
R
M
6 2
o n
=
982 0 ) 2 1 1 ( 5
0 + − =
γ
2 2
6
a o
I
a 1 7346 mm 1 73 46 cm
260
* 1900
* 0.982
10
* 8414.8 R
Lực cắt lớn nhất tại mặt ngàm I-I : Qmax = 9349.8 kN
Điều kiện bê tông tông không bị phá hoại:
Q≤ koRnbho = 0.35*15.5*4200*1900 = 43292*103 N = 43292 kN => THỎA Khả năng chịu lực cắt của bêtông:
k1Rkbho = 0.6*1.1*4200*1900 = 5266.8*103 N= 5266.8 kN
Qmax < k1Rkbho => Cần phải đặt cốt đai
Chọn cốt đai một nhánh ∅10 móc vào lưới thép, đặt khắp mặt bằng đài móng, khoảng cách 340 theo cả phương x và y
Xét tại mặt ngàm I-I, khả năng chịu lực cắt của đai và bê tông :
Ta có Qmax = 9349.8kN < [Q ] => THOẢ
3 TÍNH CỐT THÉP TRONG CỌC
¾ Khi cọc chịu nén:
Cọc chịu nén lớn nhất là tiết diện tại vị trí đầu cọc:
Trang 22GVHDNM: TS Trần Xuân Thọ SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
¾ Khi cọc chịu uốn:
Môment lớn nhất của cọc khi chịu tải ngang là: Mmax=125.965 kNm
Ta xem đổi cọc tròn thành cọc vuông có diện tích tương đương để tính toán cốt thép chịu uốn:
* 1063
* 6.0
10
* 125.965 bh
R
M
6 2
0 n
=
=
=
989 0 ) 2 1 1 ( 5
a o
260
* 993
* 0.989
10
* 125.965 R
cm2
Vậy bố trí 12Þ22, Fa= 45.6 cm2 là đủ điều kiện chịu uốn dọc thân cọc
Vị trí cắt thép cách đầu cọc một đoạn 12m theo chiều sâu móng, tại vị trí này M=0
¾ Khi cọc chịu cắt:
Lực cắt lớn nhất trong cọc Qmax = 60 kN
Ta xem đổi cọc tròn thành cọc vuông có diện tích tương đương để tính toán cốt thép chịu cắt
πD2/4=b2 => b= 1.063m
2
D π
=
Chọn a= 70 mm => ho=1063 -70=993 mm
Điều kiện bê tông tông không bị phá hoại:
Q≤ koRnbho = 0.35*6.0*1063*993 = 2217*103 N = 2217 kN => THỎA Khả năng chịu lực cắt của bêtông: