- Đối với Học sinh: + Kiến thức Học sinh nắm được về dòng điện xoay chiều,máy phát điện xoay chiều,các tác dụng của dòng điện xoay chiều, truyền tải điện năng đi xa,máy biến thế,hiện t
Trang 1TRƯỜNG THCS THI TRẤN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011
PHÒNG GD&ĐT YÊN MINH MÔN: VẬT LÝ 9( Thời gian 45 phút)
( Đề kiểm tra kết hợp TNKQ và TL)
I XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA
a Phạm vi kiến thức: Kiểm tra kiến thức trong chương trình Vật lý lớp 9 học kì
II, gồm từ tiêt 37 đến tiết 69 theo phân phối chương trình
b Mục đích: Kiểm tra kiến thức của học sinh theo chuẩn kiến thức nằm trong chương trình học.
- Đối với Học sinh:
+ Kiến thức
Học sinh nắm được về dòng điện xoay chiều,máy phát điện xoay
chiều,các tác dụng của dòng điện xoay chiều, truyền tải điện năng đi xa,máy biến thế,hiện tượng khúc xạ ánh sang,quan hệ giưa góc tới và góc khúc
xạ,TKHT,TKPK,so sánh được mắt và máy ảnh,mắt cận và mắt lão,kính lúp,ánh sang trắng và ánh sang màu,phân tích ánh sang trắng,trộn ánh sang, các tác dụng của ánh sang,sự chuyển hóa năng lượng,định luật bảo toàn năng lượng,sản xuất điện năng,điện gió điện mặt trời điện hạt nhân
+ Kỹ năng
Vận dụng được những kiến thức trên để giải bài tập và giải thích một số hiện tượng.
+ Thái độ
Giúp học sinh có thái độ trung thực, độc lập, nghiêm túc, sáng tạo trong
khi làm bài kiểm tra
- Đối với Giáo viên: Thông qua bài kiểm tra đánh giá được kết quả học tập
học sinh, từ đó có cơ sở để điều chỉnh cách dạy của GV và cách học của HS phù hợp thực tế
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)
- Học sinh kiểm tra trên lớp.
III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ
1 Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
Trang 2Nội dung Tổng số
tiết
Lí
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ
3, 4)
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
Chương 4: Sự bảo toàn
và chuyển hóa năng
lượng
b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ.
Cấp độ
g số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Lý
thuyết
(Cấp độ
1, 2)
Chương 3: Quang
2,88 ≈ 3 2 (0,5đ; 5p) 1 (2đ; 7p) 3
Chương 4: Sự bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
8,2
Vận
dụng
(Cấp độ
3, 4)
Chương 3: Quang
3 1 (0,25đ;
2,5p)
2 (4đ; 15p) 4
Chương 4: Sự bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
9,5
Trang 3Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộn
g
Chương 2:
Điện từ
số câu hỏi
1(2,5p) C6.1
1(8p) C7.7
2(10, 5p)
2,25 (22,5
%)
Chương 3:
Quang học
số câu hỏi
1(2,5p) C21.3
1(2,5p) C17.2 1(2,5p) C35.4
2(14,5 p) C29.8 C36 9
1(7,5p) C23.10
6(29, 5p)
7 (70
%)
Chương 4:
Sự bảo
toàn và
chuyển hóa
năng lượng
số câu hỏi
1(2,5p) C40 5
1(2,5p) C48 6
2(5p )
0,75 (7,5
%)
100%
Trang 4IV NỘI DUNG ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM:(2điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau (các câu
1,2,3,5,mỗi câu dúng được 0,25đ, câu 4,6 mỗi câu dúng được 0,5đ)
Câu 1 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí
vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A tăng lên 100 lần B giảm đi 100 lần
C tăng lên 200 lần D giảm đi 10000 lần
Câu 2 Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là:
A Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ
B Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được
C Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi
D Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được
Câu 3 Các vật có màu sắc khác nhau là vì:
A vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu
B vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
C vật phát ra các màu khác nhau
D vật có khả năng tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu
Câu 4 Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì
Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh A'B' của AB qua thấu kính?
Câu 5 Ta nhận biết trực tiếp một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng
A giữ cho nhiệt độ của vật không đổi
B sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động
C làm nóng một vật khác
D nổi được trên mặt nước
Câu 6 Biết năng suất toả nhiệt của than đá là 27.106J/kg.K Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 5kg than đá là:
Hình 1
A'
B'
A
A
B
B'
C
A
B F
O
F'
A'
B'
B
A
B
F
O
B'
D
A B
Trang 5A 135.106kJ B 13,5.107kJ C 135.106J D 135.107J.
B TỰ LUẬN (8điểm)
Câu 7.(2đ) Quan sát hình vẽ (máy biến thế), nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp
một hiệu điện thế xoay chiều thì bóng đèn mắc ở hai đầu cuộn thứ cấp có sáng lên
không? Tại sao và cho biết hiệu điện thế xuất hiện ở cuộn thứ cấp là hiệu điện thế
gì?
Câu 8.(2đ) Nêu đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa?
Câu 9.(2đ) Tại sao, khi nhìn vật dưới ánh sáng lục thì vật màu trắng có màu lục, vật màu lục
vẫn có màu lục, còn vật màu đen vẫn có màu đen?
Câu 10.(2đ) Một người chụp ảnh của một cây cao 1m, cách máy ảnh 2m, ảnh trên phim cao
3cm Tích khoảng cách từ phim đến vật kính
V ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
B TỰ LUẬN: 8điểm
Câu 7: 2 điểm
- Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì bóng đèn
phát sáng
- Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì sẽ tạo ra
trong cuộn dây đó một dòng điện xoay chiều Lõi sắt bị nhiễm từ trở thành một
nam châm có từ trường biến thiên; số đường sức từ của từ trường xuyên qua tiết
diện S của cuộn thứ cấp biến thiên, do đó trong cuộn thứ cấp xuất hiện dòng điện
cảm ứng (dòng điện xoay chiều) làm cho đèn sáng Một dòng điện xoay chiều
phải do một hiệu điện thế xoay chiều gây ra Bởi vậy ở hai đầu cuộn thứ cấp có
một hiệu điện thế xoay chiều
1 điểm
1 điểm
Câu 8: 2 điểm
- Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở
xa Điểm cực viễn của mắt cận thị ở gần mắt hơn bình thường
- Cách khắc phục tật cận thị là đeo kính cận, một thấu kính phân kì, có tiêu
điểm trùng với điểm cực viễn của mắt
- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những vật ở gần
Điểm cực cận của mắt lão ở xa mắt hơn bình thường
- Cách khắc phục tật mắt lão là đeo kính lão, một thấu kính hội tụ thích hợp,
để nhìn rõ các vật ở gần như bình thường
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 9: 1 điểm.
Vì dưới ánh sáng lục:
+ Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật có màu lục
+ Vật màu lục tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu lục
+ Vật màu đen không tán xạ ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu đen
1 điểm
Trang 6Cõu 10: 3 điểm.
B
- Gọi AB là chiều cao của vật:
AB = 1m = 100cm
A’B’ là chiều cao của ảnh trên phim: OA’ = 6cm OA là khoảng cách từ vật đến
thấu kính: OA = 2m = 200cm
OA’ là khoảng cách từ phim đến vật kính
1 điểm
1 điểm
- Xét các tam giác đồng dạng suy ra:
'
100 6
A B OA A B OA
OA
cm
=
- Kết luận khoảng cách từ phim đến vật kính là 6cm
1 điểm