1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

đề kiểm tra hóa hữu cơ ancol

7 214 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 402,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phenol không có tính axit.. Phenol tác d ng vụ ới Na... natri kim lo i.ạ D... natri kim lo i.ạ D... Phenol tác d ng vụ ới Na.. Phenol không có tính axit.

Trang 1

S GD & ĐÀO T O Ở Ạ KI M TRA : HOÁ H C.Ể Ọ

Th i gian: 45 phútờ

PH N TR L IẦ Ả Ờ

Hãy đi n m t trong các ch cái A, B, C ho c D c a ph ề ộ ữ ặ ủ ươ ng án ch n vào b ng sau: ọ ả

Phương án ch n.ọ

Phương án ch n.ọ

H và tên: L p 11 Đi m:ọ ớ ể

C©u 

1 :  Etilenglicol và glixerol là

A hai ancol no, đa ch c.B hai ancol đ ng đ ng.ồ ẳ

C ancol b c 2 và ậ ancol b c 3.ậ D hai ancol t p ch c.ạ ứ

C©u 

2 :  Đun nóng h n h p ỗ ợ ancol metylic và ancol etylic v i Hớ 2SO4đ c 140ặ ở

0C có th thu để ượ ố c s ete t i đa là:ố

C©u 

3 :  X là h p ch t th m có công th c phân t CNaOH làợ ấ ơ ứ ử 7H8O S đ ng phân c a X có ph n ng v iố ồ ủ ả ứ ớ

C©u 

4 :  X là h p ch t th m có công th c phân t Clà ợ ấ ơ ứ ử 7H8O S đ ng phân c a X có ph n ng v i Naố ồ ủ ả ứ ớ

C©u 

5 :  Nh n xét nào dậ ưới đây là chính xác nh t?ấ

A Phenol không có tính axit B Phenol có tính baz y u.ơ ế

C Phenol có tính axit m nh h n etanol.ạ ơ D Phenol có tính axit y u h n etanol ế ơ

C©u 

6 :  Cho glixerol tác d ng v i Na (d ) đã thu đtham gia ph n ng làả ứ ụ ớ ư ược 0,3 mol khí hiđro Kh i lố ượng glixerol đã

C©u 

7 :  Oxi hoá m t đ n ch c ơ ứ Ancol đ n ch c ban đ u là.ộ ancol đ n ch c b ng oxi không khí nhi t đ cao có xúc tác Cu đơơ ứứ ằ ầ ở ệ ộ ược anđehit

A ancol đ n ch c b c 2.ơ ứ ậ B ancol đ n ch c b c 1 và b c 2.ơ ứ ậ ậ

C ancol đ n ch c b c 1.ơ ứ ậ D ancol đ n ch c b c 3.ơ ứ ậ

C©u 

8 :  Ancol nào dưới đây có công th c chung là Cứ nH2n + 2O?

A CH2= CH-CH2OH B CH3CH2OH C C6H5CH2OH D CH2OH-CH2OH

C©u 

9 :  Nguyên t H trong nhóm –OH c a phenol có th đử ủ ể ược thay th b ng nguyên t Na khi choế ằ ử

A Phenol tác d ng vụ ới Na B Phenol tác d ng vụ ớ Na và tác d ng v ii ụ ớ

NaOH

C Phenol tác d ng vụ ớ NaHCOi 3 D Phenol tác d ng vụ ớ NaOH.i

C©u 10 

Glixerol ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2 t o dd màu xanh lam, còn etanol không ph n ng vì:ạ ả ứ

A Đây là ph n ng đ c tr ng c a ancol đa ch c v i các nhóm -OH li n k (3)ả ứ ặ ư ủ ứ ớ ề ề

B Đ linh đ ng c a hiđro trong nhóm -OH c a glixerol cao h n.(2)ộ ộ ủ ủ ơ

C. Ảnh hưởng qua l i c a các nhóm -OH.(1)ạ ủ

D C (1), (2), (3) đ u đúng.ả ề

C©u 11  Cho 1,24 gam h n h p 2 ỗ ợ ancol đ n ch c tác d ng v a đ v i Na thu đơ ứ ụ ừ ủ ớ ược 336 ml H2 (đktc)

1

Trang 2

:  Kh i lố ượng c a mu i thu đủ ố ược là bao nhiêu gam?

C©u 12 

Phát bi u nào sau đây ể không đúng ?

A Phenol là ch t r n, tinh th không màu, mùi đ c tr ng.ấ ắ ể ặ ư

B Phenol d tan trong nễ ướ ạc l nh

C Phenol đ c, d gây b ng.ộ ễ ỏ

D Phenol đ lâu ngoài không khí b oxi hoá m t ph n nên có màu h ng.ể ị ộ ầ ồ

C©u 13 

Ancol là nh ng h p ch t h u c mà phân t ữ ợ ấ ữ ơ ử

A có m t hay nhi u nhóm hiđroxyl liên k t v i nguyên t cacbon no c a g c hiđrocacbon.ộ ề ế ớ ử ủ ố

B có kh năng b oxi hoá t o ra anđehit.ả ị ạ

C có kh năng tác d ng v i Na gi i phóng hiđro.ả ụ ớ ả

D có m t nhóm hiđroxyl liên k t v i g c hiđrocacbon.ộ ế ớ ố

C©u 14 

S lố ượng ancol s thu đẽ ược khi cho h n h p etilen và propen c ng nỗ ợ ộ ước (có xúc tác thích

h p) là:ợ

C©u 15 

Khi nh vài gi t quì tím vào dung d ch phenol thì quì tím chuy n sang màu gì?ỏ ọ ị ể

C©u 16 

Các ancol b c 1, 2, 3 đậ ược phân bi t b i nhóm -OH liên k t v i nguyên t C có:ệ ở ế ớ ử

A s th t trong m ch là 1, 2, 3 (1)ố ứ ự ạ B nguyên t cacbon b c 1, 2, 3 (2)ử ậ

C s obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3 (3)D (1), (2), (3) đ u sai.

C©u 17 

Có hai ng nghi m m t nhãn ch a t ng ch t riêng bi t là dung d ch butan-1-ol (ancolố ệ ấ ứ ừ ấ ệ ị

butylic) và dung d ch phenol ị N u ch dùng 1 hoá ch t đ nh n bi t 2 ch t trên thì hoá ch tế ỉ ấ ể ậ ế ấ ấ

đó là

A dung d ch brom.B nước C natri kim lo i.D quỳ tím.

C©u 18 

Phenol là h p ch t h u c màợ ấ ữ ơ

A phân t có ch a nhóm –NHử ứ 2 liên k t tr c ti p v i nguyên t cacbon c a vòng benzen.ế ự ế ớ ử ủ

B phân t có ch a nhóm -OH liên k t tr c ti p v i nguyên t cacbon ngoài vòng benzen.ử ứ ế ự ế ớ ử

C phân t có ch a nhóm -OH liên k t tr c ti p v i nguyên t cacbon c a vòng benzen.ử ứ ế ự ế ớ ử ủ

D phân t có ch a nhóm -OH và vòng benzen.ử ứ

C©u 19 

Công th c nào sau đây là công th c c u t o c a glixerol?ứ ứ ấ ạ ủ

A CH2OH - CH2OH – CH3 B CH2OH – CHOH – CH2OH

C CH2OH – CH2OH D CH3 – CHOH – CHOH – CH2OH

C©u 20 

Cho glucoz lên men thành ơ ancol etylic Toàn b lộ ượng khí CO2 sinh ra trong quá trình này

được h p th h t vào trong dung d ch nấ ụ ế ị ước vôi trong, có d t o ra 50,0 gam k t t a, bi tư ạ ế ủ ế

hi u su t ph n ng đ t 80% Kh i lệ ấ ả ứ ạ ố ượng glucoz c n dùng làơ ầ

A giá tr khác.B 20,0 gam C 33,7 gam D 56,25 gam C©u 21 

Khi đ t cháy l n lố ầ ượt các đ ng đ ng c a m t lo i ồ ẳ ủ ộ ạ ancol ta nh n th y s mol COậ ấ ố 2 và s molố

H2O do ph n ng cháy t o ra có khác nhau nh ng t s ả ứ ạ ư ỷ ố

2

2

CO

O H

n

n

là nh nhau Các ư ancol đó thu c dãy đ ng đ ng nào?ộ ồ ẳ

A ancol không no (có m t liên k t ba), đ nộ ế ơ

C ancol no đ n ch c.ơ ứ D ancol không no (có 1 liên k t đôi), đ n ch c.ế ơ ứ

C©u 22 

Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 ancol no, đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng, thuđượố c 5,6 lít CO2 (đktc) vào 6,3 gam Hỗ ợ 2O Công th c phân t c a 2 ancol là:ơ ứứ ế ế ử ủ ồ ẳ

A. C2H5OH và

C4H9OH

Trang 3

Hiđrat hoá propen (propilen) v i Hớ 2SO4 xúc tác s t o raẽ ạ

A hai ancol đ ng phân c a nhau, trong đó s n ph m chính là ancol b c 1.ồ ủ ả ẩ ậ

B hai ancol đ ng phân c a nhau v i % th tích nh nhau.ồ ủ ớ ể ư

C hai ancol đ ng phân c a nhau, trong đó s n ph m chính là ancol b c 2.ồ ủ ả ẩ ậ

D 1 ancol b c 2 duy nh t.ậ ấ

C©u 24 

Ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 4H10O S lố ượng các đ ng phân c a X có ph n ngồ ủ ả ứ

v i Na làớ

C©u 25 

Cho l n lầ ượt các ch t Cấ 2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung d ch NaOH, đun nóng H i m yị ỏ ấ

ch t có ph n ngấ ả ứ ?

A m t ch t.ộ ấ B c ba ch t.ả ấ C không ch t nào.D hai ch t.

C©u 26 

Đ phân bi t glixerol và etanol đ ng trong 2 l không có nhãn, ta dùng thu c th làể ệ ự ọ ố ử

A dung d ch NaOH.B Cu(OH)2 C dung d ch brom.D kim lo i Na.

C©u 27 

Trong s nh ng ch t sau, ch t nào có nhi t đ sôi cao nh t?ố ữ ấ ấ ệ ộ ấ

A C6H5OH B C2H5OH C CH3OCH3 D CH3OH

C©u 28 

Nhi t đ sôi c a Cệ ộ ủ 2H5OH cao h n c a Cơ ủ 3H8 vì:

A Phân t Cử 2H5OH t o đạ ược liên k t hidro v i Hế ớ 2O và liên k t hiđro v i nhau.ế ớ

B Gi a các phân t Cữ ử 3H8 có liên k t hidro.ế

C Phân t kh i c a Cử ố ủ 2H5OH l n h n phân t kh i c a Cớ ơ ử ố ủ 3H8

D Gi a các phân t Cữ ử 2H5OH có liên k t hidro.ế

C©u 29 

Phương pháp sinh hóa đi u ch ancol etylic làề ế

A hiđrat hoá anken.(1) B lên men glucozơ.(2)

C thu phân R-X.(3)D C (1), (2), (3).

C©u 30 

Đ t cháy hoàn toàn ancol đ n ch c X thu đphân t c a X làố ử ủ ơ ứ ược 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nướ Công th cc ứ

A C2H5OH B C3H7OH C C3H5OH D CH3OH

S GD & ĐÀO T O Ở Ạ KI M TRA : HOÁ H C Ể Ọ

Th i gian: 45 phútờ

PH N TR L IẦ Ả Ờ

Hãy đi n m t trong các ch cái A, B, C ho c D c a ph ề ộ ữ ặ ủ ươ ng án ch n vào b ng sau: ọ ả

Phương án ch n.ọ

Phương án ch n.ọ

H và tên: L p 11 Đi m:ọ ớ ể

C©u 

1 :  Công th c nào sau đây là công th c c u t o c a glixerol?ứ ứ ấ ạ ủ

A CH2OH - CH2OH – CH3 B CH2OH – CH2OH

C CH2OH – CHOH – CH2OH D CH3 – CHOH – CHOH – CH2OH

C©u 

2 :  Cho l n lch t có ph n ngấ ầ ượả ứ ?t các ch t Cấ 2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung d ch NaOH, đun nóng H i m yị ỏ ấ

3

Trang 4

A m t ch t.ộ ấ B c ba ch t.ả ấ C không ch t nào.D hai ch t.

C©u 

3 : 

Phenol là h p ch t h u c màợ ấ ữ ơ

A phân t có ch a nhóm –NHử ứ 2 liên k t tr c ti p v i nguyên t cacbon c a vòng benzen.ế ự ế ớ ử ủ

B phân t có ch a nhóm -OH liên k t tr c ti p v i nguyên t cacbon ngoài vòng benzen.ử ứ ế ự ế ớ ử

C phân t có ch a nhóm -OH liên k t tr c ti p v i nguyên t cacbon c a vòng benzen.ử ứ ế ự ế ớ ử ủ

D phân t có ch a nhóm -OH và vòng benzen.ử ứ

C©u 

4 :  Etilenglicol và glixerol là

A hai ancol no, đa ch c.B hai ancol t p ch c.ạ ứ

C hai ancol đ ng đ ng.ồ ẳ D ancol b c 2 và ậ ancol b c 3.ậ

C©u 

5 :  Đun nóng h n h p ỗ ợ ancol metylic và ancol etylic v i Hớ 2SO4đ c 140ặ ở

0C có th thu để ượ ố c s ete t i đa là:ố

C©u 

6 :  Ancol nào dưới đây có công th c chung là Cứ nH2n + 2O?

A CH3CH2OH B CH2OH-CH2OH C CH2= CH-CH2OH D C6H5CH2OH

C©u 

7 :  Cho 1,24 gam h n h p 2 Kh i lố ượng c a mu i thu đủỗ ốợ ancol đ n ch c tác d ng v a đ v i Na thu được là bao nhiêu gam?ơ ứ ụ ừ ủ ớ ược 336 ml H2 (đktc)

C©u 

A Phenol là ch t r n, tinh th không màu, mùi đ c tr ng.ấ ắ ể ặ ư

B Phenol d tan trong nễ ướ ạc l nh

C Phenol đ c, d gây b ng.ộ ễ ỏ

D Phenol đ lâu ngoài không khí b oxi hoá m t ph n nên có màu h ng.ể ị ộ ầ ồ

C©u 

9 : 

Có hai ng nghi m m t nhãn ch a t ng ch t riêng bi t là dung d ch butan-1-ol (ancolố ệ ấ ứ ừ ấ ệ ị

butylic) và dung d ch phenol ị N u ch dùng 1 hoá ch t đ nh n bi t 2 ch t trên thì hoá ch tế ỉ ấ ể ậ ế ấ ấ

đó là

A dung d ch brom.B nước C natri kim lo i.D quỳ tím.

C©u 10 

Nhi t đ sôi c a Cệ ộ ủ 2H5OH cao h n c a Cơ ủ 3H8 vì:

A Gi a các phân t Cữ ử 2H5OH có liên k t hidro.ế

B Gi a các phân t Cữ ử 3H8 có liên k t hidro.ế

C Phân t kh i c a Cử ố ủ 2H5OH l n h n phân t kh i c a Cớ ơ ử ố ủ 3H8

D Phân t Cử 2H5OH t o đạ ược liên k t hidro v i Hế ớ 2O và liên k t hiđro v i nhau.ế ớ

C©u 11 

Glixerol ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2 t o dd màu xanh lam, còn etanol không ph n ng vì:ạ ả ứ

A C (1), (2), (3) đ u đúng.ả ề

B Đây là ph n ng đ c tr ng c a ancol đa ch c v i các nhóm -OH li n k (3)ả ứ ặ ư ủ ứ ớ ề ề

C. Ảnh hưởng qua l i c a các nhóm -OH.(1)ạ ủ

D Đ linh đ ng c a hiđro trong nhóm -OH c a glixerol cao h n.(2)ộ ộ ủ ủ ơ

C©u 12 

S lố ượng ancol s thu đẽ ược khi cho h n h p etilen và propen c ng nỗ ợ ộ ước (có xúc tác thích

h p) là:ợ

C©u 13 

X là h p ch t th m có công th c phân t Cợ ấ ơ ứ ử 7H8O S đ ng phân c a X có ph n ng v i Naố ồ ủ ả ứ ớ là

C©u 14 

Đ phân bi t glixerol và etanol đ ng trong 2 l không có nhãn, ta dùng thu c th làể ệ ự ọ ố ử

A dung d ch brom.B dung d ch NaOH.C kim lo i Na.D Cu(OH)2

C©u 15 

Cho glucoz lên men thành được h p th h t vào trong dung d ch nấ ơụ ế ancol etylic Toàn b lị ước vôi trong, có d t o ra 50,0 gam k t t a, bi tộ ượng khí COư ạ2 sinh ra trong quá trình này ế ủ ế

Trang 5

hi u su t ph n ng đ t 80% Kh i lệ ấ ả ứ ạ ố ượng glucoz c n dùng làơ ầ

A giá tr khác.B 20,0 gam C 56,25 gam D 33,7 gam C©u 16 

Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 ancol no, đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng, thuố ỗ ợ ơ ứ ế ế ồ ẳ

được 5,6 lít CO2 (đktc) vào 6,3 gam H2O Công th c phân t c a 2 ancol là:ứ ử ủ

C3H7OH D. CC34HH79OH và OH

C©u 17 

phương pháp sinh hóa đi u ch ancol etylic làề ế

A C (1), (2), (3).B hiđrat hoá anken.(1)

C thu phân R-X.(3)D lên men glucozơ.(2)

C©u 18 

Các ancol b c 1, 2, 3 đậ ược phân bi t b i nhóm -OH liên k t v i nguyên t C có:ệ ở ế ớ ử

A s th t trong m ch là 1, 2, 3 ố ứ ự ạ (1) B nguyên t cacbon b c 1, 2, 3 (2)ử ậ

C s obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3 (3)D (1), (2), (3) đ u sai.

C©u 19 

Nguyên t H trong nhóm –OH c a phenol có th đử ủ ể ược thay th b ng nguyên t Na khi choế ằ ử

A Phenol tác d ng vụ ới Na B Phenol tác d ng vụ ớ Na và tác d ng v ii ụ ớ

NaOH

C Phenol tác d ng vụ ớ NaHCOi 3 D Phenol tác d ng vụ ớ NaOH.i

C©u 20 

Đ t cháy hoàn toàn ancol đ n ch c X thu đphân t c a X làố ử ủ ơ ứ ược 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước Công th cứ

A C3H7OH B C3H5OH C C2H5OH D CH3OH

C©u 21 

Nh n xét nào dậ ưới đây là chính xác nh t?ấ

A Phenol có tính axit m nh h n etanol.ạ ơ B Phenol không có tính axit.

C Phenol có tính baz y u.ơ ế D Phenol có tính axit y u h n etanol ế ơ

C©u 22 

Oxi hoá m t ancol đ n ch c b ng oxi không khí nhi t đ cao có xúc tác Cu đđ n ch c Ancol đ n ch c ban đ u là.ơ ứ ộ ơơ ứứ ằ ầ ở ệ ộ ược anđehit

A ancol đ n ch c b c 2.ơ ứ ậ B ancol đ n ch c b c 3.ơ ứ ậ

C ancol đ n ch c b c 1.ơ ứ ậ D ancol đ n ch c b c 1 và b c 2.ơ ứ ậ ậ

C©u 23 

Khi nh vài gi t quì tím vào dung d ch phenol thì quì tím chuy n sang màu gì?ỏ ọ ị ể

C©u 24 

Khi đ t cháy l n lố ầ ượt các đ ng đ ng c a m t lo i ồ ẳ ủ ộ ạ ancol ta nh n th y s mol COậ ấ ố 2 và s molố

H2O do ph n ng cháy t o ra có khác nhau nh ng t s ả ứ ạ ư ỷ ố

2

2

CO

O H

n

n

là nh nhau Các ư ancol đó thu c dãy đ ng đ ng nào?ộ ồ ẳ

A ancol không no (có m t liên k t ba), đ nộ ế ơ

C ancol không no (có 1 liên k t đôi), đ n ch c.ế ơ ứ D ancol không no ( 2 liên k t đôi), đ n ch c.ế ơ ứ

C©u 25 

X là h p ch t th m có công th c phân t Cợ ấ ơ ứ ử 7H8O S đ ng phân c a X có ph n ng v iố ồ ủ ả ứ ớ NaOH là

C©u 26 

Trong s nh ng ch t sau, ch t nào có nhi t đ sôi cao nh t?ố ữ ấ ấ ệ ộ ấ

A C2H5OH B CH3OCH3 C CH3OH D C6H5OH

C©u 27 

Cho glixerol tác d ng v i Na (d ) đã thu đtham gia ph n ng làả ứ ụ ớ ư ược 0,3 mol khí hiđro Kh i lố ượng glixerol đã

C©u 28 

Ch t h u c X có công th c phân t Cv i Na làớấ ữ ơ ứ ử 4H10O S lố ượng các đ ng phân c a X có ph n ngồ ủ ả ứ

5

Trang 6

Hiđrat hoá propen (propilen) v i Hớ 2SO4 xúc tác s t o raẽ ạ

A hai ancol đ ng phân c a nhau, trong đó s n ph m chính là ancol b c 1.ồ ủ ả ẩ ậ

B hai ancol đ ng phân c a nhau v i % th tích nh nhau.ồ ủ ớ ể ư

C hai ancol đ ng phân c a nhau, trong đó s n ph m chính là ancol b c 2.ồ ủ ả ẩ ậ

D 1 ancol b c 2 duy nh t.ậ ấ

C©u 30 

Ancol là nh ng h p ch t h u c mà phân t ữ ợ ấ ữ ơ ử

A có kh năng tác d ng v i Na gi i phóng hiđro.ả ụ ớ ả

B có m t hay nhi u nhóm hiđroxyl liên k t v i nguyên t cacbon no c a g c hiđrocacbon.ộ ề ế ớ ử ủ ố

C có m t nhóm hiđroxyl liên k t v i g c hiđrocacbon.ộ ế ớ ố

D có kh năng b oxi hoá t o ra anđehit.ả ị ạ

Trang 7

phiếu soi ư đáp án  (Dành cho giám khảo)

Môn : hoa 11ư45pưAncol

M∙ đề : 272

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

S GD & ĐÀO T O Ở Ạ KI M TRA : HOÁ H CỂ Ọ

Th i gian: 45 phỳtờ

7

Ngày đăng: 16/06/2015, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w