Bài 4 : Điền dấu hỏi, hoặc ngã vào những chữ in nghiêng trong đoạn văn sau: Gió bắt đầu thôi mạnh.. Bài 6: Dùng dấu gạch chéo / để phân tách từ đơn, từ phức trong đoạn thơ sau : Ơi quyể
Trang 1Tuần 1
Toán: ÔN Về đọc, viết, so sánh, làm tính với số tự nhiên
I Nội dung ôn tập:
Bài 1: Đọc các số sau rồi cho biết mỗi chữ số thuộc hàng nào? Lớp nào?
a) 1 547 034 b) 14 324 642 c) 135 674 456
Bài 2: a) Viết số, biết số đó gồm:
+ 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
+ 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 5 chục, 9 đơn vị
+ 6 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục, 5 đơn vị
+ 5 trăm triệu, 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 trăm, 2 đơn vị
Bài 3: Khoanh vào trớc dãy số tự nhiên;
A 1; 2; 3; 4; 5; 6 B 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
C 0; 2; 4; 6; 8
Bài 4: a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:375 ; 357 ; 9529 ; 76 548 ; 843 267 ; 834 762
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: 4 803 624 ; 4 083 624 ; 4 830 246 ; 4 380 462 ; 3 864 420
Bài 5: Viết:a) Số lớn nhất có 10 chữ số b) Số lớn nhất có 10 chữ số khác nhau.
c) Số bé nhất có 10 chữ số d) Số bé nhất có 10 chữ số khác nhau
Bài 6:Điền dấu thích hợp vào ô trống:
Bài 7: Tính:
476538 + 393458 35736 x 24 25198 : 46
765243 - 697519 2374 x 407 809325 : 327
III Bài tập về nhà:
Bài 1: Đọc và cho biết chữ số 4 trong mỗi số sau thuộc hàng nào? Lớp nào?
745 321 ; 826 435 ; 451 369 ; 574 098
Bài 2: a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:111 234 ; 121 111 ; 99 375 ; 89 753 ; 9 999
b) Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:89 897 ; 98 798 ; 678 954 ; 459 876 ; 59 876
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
4250 x 57 398 x 105 1376 x 340
35136 : 18 18408 : 52 1944 : 162
Tiếng việt: ôn Chính tả phân biệt r/d/gi; dấu hỏi, dấu ngã; từ đơn, từ phức.
75678 9999
46975 5679
76 400 764 x 10
1076 1078
1472 999
1800 18 x 100
Trang 2I Nội dung ôn tập:
Bài 1: Điền vào chỗ chấm r/d/gi:
- Mình đồng a sắt - Khôn nhà ại chợ
- ãi nắng ầm ma - ận cá chém thớt
Bài 2: Tìm tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng:
d: VD: dây thừng
r: rổ rá
gi: phút giây
Bài 3: Điền dấu hỏi, dấu ngã vào các tiếng in nghiêng trong mỗi từ láy sau đây :
Mơ màng , long lẻo , mong manh , cu ki , dơ dang , ro ràng , bập bom , ngân ngơ, thân
thờ , vây vùng , rạng rơ , vân vơ.
Bài 4 : Điền dấu hỏi, hoặc ngã vào những chữ in nghiêng trong đoạn văn sau:
Gió bắt đầu thôi mạnh Bông cơn ma dông ùn ùn thốc tới Mây đen nghịt kín ca bầu
trời.Từng tang mây đen là là hạ thấp làm tối sầm mặt đất Sóng gào thét nhay chồm lên, tung
bọt trắng xoá.Từng đàn cò bay vụt trong mây, nga mặt trông theo gần nh không kịp.
Bài 5: Xếp các từ sau thành 2 loại: từ đơn, từ phức:
Học, học hành, cời, múa, múa hát, quần, áo, quần áo, bát đĩa, xanh, xanh tơi, xanh tốt, chăm chỉ, cần cù, tổ quốc, nớc, đất nớc
Bài 6: Dùng dấu gạch chéo (/) để phân tách từ đơn, từ phức trong đoạn thơ sau :
Ơi quyển vở mới tinh
Em viết cho thật đẹp Chữ đẹp là tớnh nết Của những người trũ ngoan
Bài 7: Dùng dấu gạch chéo (/) để phân tách từ đơn, từ phức trong đoạn văn sau :
Bốn cỏi cỏnh mỏng như giấy búng, cỏi đầu trũn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh Bốn cỏnh chỳ khẽ rung rung như cũn đang phõn võn
II Bài tập về nhà:
Bài 1: Điền vào chỗ chấm: mãi hay mải:
-… mê công việc
- Thao thức … không ngủ đợc
- Đàn cò bay…… miết
- Ông em đã… rời xa em
Bài 2: Xác định từ đơn, từ phức trong mỗi câu văn sau:
a Một ngời ăn xin già lọm khọm đứng ngay trớc mặt tôi
b Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nớc mắt
Toán: ôn tập các phép tính với số tự nhiên.
I Nội dung ôn tập:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
3242 + 2326 + 192; 52401 + 27429 – 13 965 2459 x 308 + 151281 : 39
Bài 2: Tính bằng 2 cách: a 56 :(7 x 4) b (24 x 9) : 6
Bài 3: Tìm X:
a) X + 405 = 86265 X - 973 = 425 264 x X = 7128
Trang 389658 : X = 293 X - 473 = 678 - 198
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất
125 x 7 x 4 325 + 1268 + 332 + 675
36 x 532 + 64 x 532 245 x 327 - 245 x 18 - 9 x 245
Bài 5: Một cửa hàng có 2558m vải, ngày đầu bán đợc 124m, ngày thứ hai bán đợc hơn
ngày đầu 98m Hỏi sau hai ngày bán cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?
Bài 6: Một xã có 16745 ngời Sau một năm số dân tăng thêm 89 ngời Sau một năm nữa
số dân lại tăng thêm 88 ngời Hỏi:
a) Sau 2 năm số dân của xã đó tăng thêm bao nhiêu ngời?
b) Sau 2 năm số dân của xã đó có bao nhiêu ngời?
II Bài tập về nhà:
Bài 1: Tìm X: X + 218 = 9412 1932 - X = 863
Bài 2: Tính giá trị biểu thức: 1995 x 253 + 8910 : 495 8700 : 25 : 4
Bài 3: Tính nhanh:
679 + 679 x 123 - 679 x 24
100 – 99 + 98 – 97 + 96 – 95 + 94 -93 + 92 – 91 + 90
Bài 4: Mỗi cái bút giá 1500đồng, mỗi quyển vở giá 5500đồng Hỏi nếu mua 24 cái bút
và 18 quyển vở thì hết tất cả bao nhiêu tiền?
Trang 4
Tiếng việt: ôn từ đơn, từ ghép, từ láy văn kể chuyện
I Nội dung ôn tập:
Bài 1: Hãy xếp các từ sau thành ba loại: Từ đơn, từ ghép và từ láy:
sừng sững, nhà, nhà cửa, chung quanh, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng, cứng cáp, dẻo dai, dẻo, vững chắc, thanh cao, giản dị,
Bài 2:Tìm từ ghép có trong đoạn văn sau:
Em và Cờng rất gắn bó với nhau Cờng luôn giúp đỡ và bênh vực em Chúng em luôn quan tâm và chăm sóc lẫn nhau Gia đình em và gia đình bạn Cờng đều rất hài lòng
về tình bạn của em với Cờng
Bài 3 Tìm từ láy có trong bài thơ sau: Sông quê
Gió chiều ru hiền hoà
Rung bờ tre xào xạc
Bầy sẻ vui nhả nhạc
Rộn rã khúc sông quê
Ngày hai buổi đi về Qua cầu tre lắt lẻo
Tiếng bạn cời trong trẻo Vang vọng hai bờ sông
Và câu hò mênh mông Lắng tình quê tha thiết Thuyền nan nghèo dăm chiếc Lặng lờ trôi trong chiều
Bài 4: Dựng ( / ) tỏch cỏc từ trong đoạn văn sau và phân loại chúng:
Giữa vườn lỏ xum xuờ , xanh mướt, cũn ướt đẫm sương đờm, cú một bụng hoa rập rờn trước giú Màu hoa đỏ thắm, cỏnh hoa mịn màng, khum khum ỳp sỏt voà nhau như cũn chưa muốn nở hết Đoỏ hoa toả hương thơm ngỏt
Bài 5: Kể lại một câu chuyện em đã nghe, đã học
II Bài tập về nhà:
Bài 1: Dựng ( / ) tỏch từng từ trong đoạn văn sau và phân loại chúng:
Mựa xuõn đó đến Những buổi chiều hửng ấm, từng đàn chim ộn từ dóy nỳi đằng
xa bay tới, lượn vũng trờn những bến đũ, đuổi nhau xập xố quanh những mỏi nhà cao thấp Những ngày mưa phựn, người ta thấy trờn những bói soi dài nổi lờn ở giữa sụng, những con giang , con sếu coa gần bằng người, theo nhau lững thững bước thấp thoỏng trong bụi mưa trắng xoỏ
Bài 2: Kể lại một câu chuyện cổ tích mà em thích.
Trang 5Bài 1 : Rút gọn các phân số sau:
28
14
50
25
30
48
54 81
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
7
3
9
4
21
8
Bài 3: So sánh các phân số sau:
5
4
và
10
12
;
5
4
và
11
9
;
7
3
và 1 ; 1 và
10
14
;
8
8
và 1
Bài 4: Không quy đồng mẫu số các phân số, hãy so sánh các phân số và giải thích
cách làm
13
6
…
13
9
;
25
4
…
100
16
;
5
2
……
15
6
;
12
7
…
18
7
;
145
35
175
35
;
79
78
…
78
79
Bài 5: Trong các phân số sau, phân số nào bằng
3
2
?
12
8
; 9
8
; 30
20
Bài 6: Trong các phân số sau, phân số nào bằng
100
25
?
32
8
; 20
5
; 150
50
Bài 7: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
a,
11
5
;
33
7
;
3
2
;
2
3
b,
4
1
;
8
3
;
3
1
;
6
4
Bài 8 : Tìm số tự nhiên x khác 0 sao cho :
a,
7
2
7x < b, 1 <
5
8
5x < c,
56
7
1 =
x
Môn Tiếng Việt: Tuần 2 Bài 1: Ghép tiếng tơi với các tiếng có nghĩa dới đây để tạo thành 10 từ ghép : sáng ,
tốt , vui, xinh , thắm , trẻ , non
Bài 2: Dựa vào tiếng cho trớc, tìm 1 từ láy, 1 từ ghép : xanh; sạch; đẹp
Bài 3:Xếp các từ phức sau đây vào hai thành 2 loại (từ láy, từ ghép )
xa xôi ,xa lạ, xa vắng , xa xa , xa xăm , xa tít , nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ, nho nhỏ, nhỏ xíu
Bài 5: a Những từ nào là từ láy
Ngay ngắn Ngay thẳng Ngay đơ
Trang 6Thẳng thắn Thẳng tuột Thẳng tắp
b Những từ nào không phải từ ghép?
Chân thành Chân thật Chân tình Thật thà Thật sự Thật tình
Bài 6: Xác định rõ 2 kiểu từ ghép đã học (từ ghép có nghĩa phân loại, từ ghép có nghĩa
tổng hợp) trong các từ ghép sau: nóng bỏng, nóng ran, nóng nực, nóng nảy, lạnh buốt, lạnh ngắt, lạnh giá
Bài 7: Cho đoạn văn sau:
"Đêm về khuya lặng gió Sơng phủ trắng mặt sông Những bầy cá nhao lên đớp
s-ơng "tom tóp", lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền"
a Tìm những từ láy có trong đoạn văn
b Phân loại các từ láy tìm đợc theo các kiểu từ láy đã học
Bài 8: Hãy kể một câu chuyện đã nghe, đã đọc.
………
Bài 1: Danh từ là gì ? Thế nào là danh từ riêng? danh từ chung? Tìm 3 danh từ chung, 3
danh từ riêng
Bài 2 :Cho cỏc từ sau:
Bỏc sĩ, nhõn dõn, hi vọng, thước kẻ, sấm, văn học, cỏi, thợ mỏ, mơ ước, xe mỏy, súng thần, chiếc, bàn ghế, giú mựa, xó, huyện, phấn khởi, tự hào, mong muốn, truyền thống, hoà bỡnh
a) Xếp cỏc từ trờn vào 2 loại : DT và khụng phải DT
b)Xếp cỏc DT tỡm được vào cỏc nhúm : DT chỉ người, DT chỉ vật, DT chỉ hiện tượng, DT chỉ khỏi niệm, DT chỉ đơn vị
Bài 3: Cho đoạn văn sau:
Gà Rừng và Chồn là đôi bạn thân nhng Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn Một hôm, Chồn hỏi Gà Rừng:
- Cậu có bao nhiêu trí khôn ?
- Mình chỉ có một thôi
a, Tìm danh từ chung và danh từ riêng có trong đoạn văn
b, Vì sao em biết các danh từ riêng
Bài 4: Xác định danh từ trong đoạn văn sau:
Chú chuồn chuồn nớc mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lng chú lấp lánh Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh nh thuỷ tinh
Bài 5: Xác định các danh từ trong đoạn văn sau:
"Bản lùng đã thức giấc Đó đây ánh lửa hồng bập bùng trên các bếp Ngoài bờ ruộng đã có bớc chân ngời đi, tiếng nói chuyện rì rầm tiếng gọi nhau í ới"
Bài 6: Kể một câu chuyện và nhập vai một nhân vật trong câu chuyện đó.
Bài 1: Tính :
9
4
+
9
2
2
1
+
3
1
4 +
3
5
5
2
+
10 6
Trang 7Bài 2: Tính:
5
3
-
5
1
4
3
-
10
7
3
10
-
6
7
3
5
- 1 Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
+
−
8
1 6
1 3
2
;
21
7 3
2 7
10 − + ;
12
5 8
5 4
53 − −
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
8 7
19 7
12
+ + ;
12
13 12
7 5
2
+ + ;
13
9 8
5 11
6 3
10 8
3
13
7
11
Bài 5: Tìm x : x +
4
3
=
6
5
x -
5
3
=
7
2
11
9
- x =
22 5
Bài 6: Một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá, giờ thứ nhất đi đợc 1/4 quãng đờng, giờ thứ hai đi đợc 1/5 quãng đờng, còn lại của giờ thứ ba Hỏi giờ thứ ba xe còn phải
đi bao nhiêu phần quãng đờng ?
Ôn về nhân chia phân số
Bài 1: Tính:
7
6
x
9
8
5
3
x
7
2
8 x
7
1
2
1
x 3 x
5 2
Bài 2: Tính:
7
5
:
2
3
6
1
:
4
3
2
1
: 4 2 :
7 3
Bài:3: Rút gọn rồi tính: a,
15 48 14
5 42 12
ì
ì
ì
ì
b,
14 58 12 17
4 19 34 7
ì
ì
ì
ì
ì
ì
Bài 4: Tìm X: X x
2
1
=
3
1
X :
9
4
=
3
5
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức a)
2
1 3
2 : 7
4 ì b)
5
3 3 : 9
5 ì c)
9
2 5
2 9
4 ì +
Câu 6: Một cửa hàng có 120 tạ gạo, ngày đầu bán
3
1
số gạo, ngày thứ hai bán
5
2
số gạo Hỏi:
a) Mỗi ngày cửa hàng đó bán bao nhiêu tạ gạo?
b) Sau hai ngày bán hàng, cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?
Ôn tập tổng hợp
Bài 1: Tính:
2
1 17
6 +
5
3 25
17 − 3 8
4 9 ì 3 2
4 ì 4 3:
5 4 6: 3
7
Bài 2: Tính:
7
1 4
1 : 7
2
1 : 9
5 0 11
4
3 : ) 4
1 7
3 +
3
4
x
2
1
+
2
7
:
4 1
Bài 3: Tìm X: a) X +
4
3
=
2
1
+
8
9
b) x – (
4
1
+
8
1
) =
8 5
X x
4
3
=
5
1
x
8
9
x :
7
1
=
3
2
: 1
2 1
Bài 4: Tính nhanh:
Trang 83 6 1 6
4 7 2 7 ì − ì = ; 4 7 1 7: :
3 8 3 8 − = ;
11
6
:
3
4
+
11
5
:
3
4
;
10
3 2
1 10
8
2
1
10
9
2
Bài 5: Tìm số tự nhiên X, biết:
3
10 5
2 7
4 : 15
4 <x< ì
Ôn tập về động từ, tính từ, văn tả đồ vật.
Bài 1: Gạch dới động từ trong mỗi cụm từ sau:
a trông em d quét nhà h xem truyện c nấu cơm
b tới rau e học bài i gấp quần áo làm bài tập
Bài 2: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống để cho biết các việc làm của bác nông dân
đập, bờ, nớc, hạn, mạ, lúa, thóc, gạo
Bài 3.Tìm tính từ điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu văn sau:
a) Mẹ nói năng rất ………
b) Bạn Hà xứng đáng là con………trò ………
c) Trên đờng phố, ngời và xe đi lại………
d) Hai bên bờ sông, cỏ cây và những làng ….,núi …hiện ra rất…
Bài 4: Viết các tính từ sau vào từng cột cho phù hợp: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo, mềm nhũn, xám xịt, vàng hoe, đen kịt, cao lớn, mênh mông, trong suốt, chót vót, tí xíu, kiên c-ờng, thật thà
A Tính từ chỉ màu sắc
B Tính từ chỉ hình dáng
C Tính từ chỉ tính chất phẩm
chất Bài 5: Tìm DT, ĐT, TT có trong khổ thơ sau:
Em mơ làm gió mát Xua bao nỗi nhọc nhằn Bác nông dân cày ruộng Chú công nhân chuyên cần
Bài 6: Lập dàn ý văn tả đồ vật (tả cái bàn học)
Ôn về các kiểu câu( câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm), văn tả đồ vật
Bài 1: Phân loại các câu sau thành 4 kiểu câu (câu kể, câu hỏi, câu cảm, câu khiến)
a) Mặt trời lên
b) Mặt trời lên đẹp quá!
c) Mặt trời đã lên cha ?
d) Mặt trời hãy lên đi !
Bài 2: Các câu sau thuộc kiểu câu gì ? Gạch dới các từ nghi vấn trong các câu dới đây:
a) Con đã về đấy à?
b) Em đã làm bài tập cha?
c) Có phải em là ngời tôi đã gặp không?
d) Ngày mai lớp mình có thể dục à?
Bài 3: Những câu sau bộc lộ cảm xúc gì ?
a) A! Mẹ đã về !
Trang 9b) Chà, bạn Hà thông minh thật ?
c) Trời ơi ! Thật là khủng khiếp!
Bài 4: Chuyển các câu sau thành các loại câu hỏi, câu khiến, câu cảm:
a) Cánh diều bay cao c) Gió thổi mạnh
b) Mùa xuân về d) Lan đọc sách
Bài 5: Đặt câu: a) Đặt 1 câu kể tả cái cặp của em.
b) Đặt 1 câu hỏi để hỏi bạn về bài toán khó
c) Đặt 1 câu khiến khi em muốn mợn bạn cái bút
d) Đặt 1 câu bộc lộ cảm xúc của em khi em đợc bạn tặng một món quà nhân dịp sinh nhật
Bài 6: Hãy tả một đồ dùng học tập của em
Tuần 4: Môn toán: Ôn tập về nhân chia phân số (tiếp)
Trang 10Bài 1: Tính: 2 4
3 5 ì ; 3 8
4 9 ì ; 3 2
4 ì ; 4 2:
9 3;
4 3 :
5 4;
6 : 3 7
Bài 2: Tính:
7
1 4
1 : 7
2
−
2
1 : 9
5 0 11
7
+
4
3 : ) 4
1 7
3
+
3
4
x
2
1
+
2
7
:
4 1
Bài 3: Tìm X:
7
4 5
2 ìX = ;
7
3 : 11
8 X = ; X x
4
3
=
5
1
x
8
9
; x :
7
1
=
3
2
:
2 1
Bài 4: Tính nhanh:
3 6 1 6
4 7 2 7 ì − ì = ; 4 7 1 7: :
3 8 3 8 − = ;
11
6
:
3
4
+
11
5
:
3
4
;
10
3 2
1 10
8
2
1
10
9
2
Bài 5: Tìm số tự nhiên X, biết:
3
10 5
2 7
4 : 15
4
ì
<
<x
Ôn tập về đổi các đơn vị đo
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
129 m = dm ; 4km 47m = m 5030m= km m… … … …
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 yến = kg… 15 yến 6kg = kg 4 tạ 3 yến = kg 7 tạ 7kg = kg
4 tấn = .kg 6 tấn 5 tạ = kg 8 tấn 55kg = kg
5
1
yến
= kg
Bài 3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Thế kỉ
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)8 phút = giây ; 9 giờ 5 phút = phút… ; 5 phút 12 giây = giây…
4 thế kỉ = năm ; 5 thế kỉ 16 năm = năm ; 7 thế kỉ 5 năm = năm…
5
1
phút = giây
3
1
giờ = phút
4
1
thế kỉ = năm
8
1
ngày = giờ Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
59m2 = dm2 2700 dm2 = m2 45m237dm2 = dm2170 000 cm2 = m2 4km2 = m2 4 000 000 m2 = km2 15km2 = m2 50 000 000 cm2
= m2
Bài 6: Có một kho chứa xăng Lần dầu ngời ta lấy ra 32850 lít xăng, lần sau lấy ra bằng
3
1
lần đầu thì trong kho còn lại 56200 lít xăng Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu lít xăng ?
Ô
n dạng toán trung bình cộng, toán tổng - hiệu
Bài 1: Lớp 5A quyên góp đợc 33 quyển vở, lớp 4B quyên góp đợc 28 quyển vở, lớp 4C quyên góp đợc nhiều hơn lớp 4B 7 quyển vở Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp đợc bao nhiêu quyển vở?