1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HK II-10-11

4 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập thời gian tính theo phút của 30 học sinh ai cũng làm đợc và ghi lại nh sau: a Dấu hiệu ở đây là gì?. b Tính số trung bình cộng của dấu hi

Trang 1

đề kiểm tra chất lợng học kỳ ii

Năm học: 2010 – 2011 Môn: toán 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề 01

Câu 1: (2 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

c) Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2: (2 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức sau: P(x) = 2x2 + x - 1 lần lợt tại x = 1 và x =

4

1

b) Trong các số -1, 1, 2 số nào là nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 3x + 2 hãy giải thích Câu 3: (2 điểm) Cho P(x) = x3 – 2x + 1 và Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5

a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính P(x) - Q(x)

Câu 4: (4 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA = OC; OB = OD Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD và BC Chứng minh rằng:

a) BC = AD

b) IA = IC

c) Tia OI là tia phân giác của góc xOy

Cảnh Hoá, ngày 15/4/2011

Nguyễn Văn Đông

đề kiểm tra chất lợng học kỳ ii

Năm học: 2010 – 2011 Môn: toán 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề 02 Câu 1: (2 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

c) Tìm mốt của dấu hiệu?

Trang 2

Câu 2: (2 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức sau: P(x) = x2 + 5x - 1 lần lợt tại x = -2 và x =

4

1

b) Trong các số 3, 2, -1 số nào là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 – 2x - 3 hãy giải thích Câu 3: (2 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x5 - 4x3 + x2 - 2x + 1 và Q(x) = x4 - 3x2 + 2x - 5

a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính P(x) - Q(x)

Câu 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AD = AE Chứng minh rằng:

a) BE = CD

b) ABE = ACD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Tam giác KBC là tam giác gì ?

Cảnh Hoá, ngày 15/4/2011

Nguyễn Văn Đông

Đáp án và Hớng dẫn chấm môn toán 7

Mã đề 01:

Câu 1: (2 điểm).

a) Dấu hiệu: Thời gian làm bài tập của 30 học sinh 0,5đ

Tính đợc số trung bình cộng X = 8 , 6

30

c) Tìm đợc mốt của dấu hiệu là: Mo = 8 0,5đ

Câu 2: (2 điểm)

a) P(1) = 2 12 + 1 – 1 = 2 1 + 1 – 1 = 2 0,5đ

P(

4

1) = 2 (

4

1 )2 +

4

1 - 1 = 2

16

1 +

4

1 - 1 =

8

1 +

4

1 - 1

=

8

1 +

8

2 -

8

8 =

8

5

b) x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) vì:

P(1) = 12 – 3 1 + 2 = 1 – 3 + 2 = 0 0,5đ

x = 2 là nghiệm của đa thức P(x) vì:

P(2) = 22 – 3 2 + 2 = 4 – 6 + 2 = 0 0,5đ

Câu 3: (2 điểm).

a) P(x) + Q(x) = (x3 – 2x + 1) + (2x2 – 2x3 + x - 5) 0,25đ

= x3 – 2x + 1 + 2x2 – 2x3 + x – 5 0,25đ

= (x3 – 2x3) + 2x2 + (- 2x + x) + (1 - 5) 0,25đ

b) P(x) - Q(x) = (x3 – 2x + 1) - (2x2 – 2x3 + x - 5) 0,25đ

= x3 – 2x + 1 - 2x2 + 2x3 - x + 5 0,25đ

= (x3 + 2x3) - 2x2 + (- 2x - x) + (1 + 5) 0,25đ

Trang 3

= 3x3 - 2x2 – 3x + 6 0,25đ

Câu 4: (4 điểm).

Học sinh vẽ đợc hình, ghi đợc giả thiết kết luận cho 0,5 đ

a) Chứng minh đợc ∆OAD = ∆ OCB (c-g-c) (1) (1đ)

Suy ra AD = CB (0,25đ)

b) Từ (1) ⇒ OBC = ODA , OAD = OCB

⇒ BAI = DCI (0,5đ) Mặt khác ta có: AB = OB – OA = OD – OC = CD (0,5đ)

Vậy ∆AIB = ∆CID (g-c-g) ⇒ IA = IC (0,5đ)

c) ∆OAI = ∆OCI (c-c-c) ⇒ AOI = COI (0,5đ)

suy ra OI là tia phân giác của góc xOy (0,25đ)

Cảnh Hoá, ngày 15/4/2011

Nguyễn Văn Đông

Đáp án và Hớng dẫn chấm môn toán 7

Mã đề 02:

Câu 1: (2 điểm).

a) Dấu hiệu: Thời gian làm bài tập của 30 học sinh 0,5đ

Tính đợc số trung bình cộng X = 8 , 63

30

c) Tìm đợc mốt của dấu hiệu là: Mo = 8 và Mo = 9 0,5đ

Câu 2: (2 điểm)

a) P(-2) = (-2)2 + 5 (-2) – 1 = 4 – 10 – 1 = -7 0,5đ

P(

4

1) = (

4

1 )2 + 5

4

1 - 1 =

16

1 +

4

5 - 1

=

16

1 +

16

20 -

16

16 =

16

b) x = -1 là nghiệm của đa thức Q(x) vì:

Q(-1) = (-1)2 – 2 (-1) - 3 = 1 + 2 - 3 = 0 0,5đ

x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x) vì:

Q(3) = 32 – 2 3 - 3 = 9 – 6 - 3 = 0 0,5đ

Câu 3: (2 điểm).

a) P(x) + Q(x) = (x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1) + (x4 – 3x2 + 2x – 5) 0,25đ

= x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1 + x4 – 3x2 + 2x – 5 0,25đ

= x5 + x4 – 4x3 + (x2 – 3x2) + (-2x + 2x) + (1 - 5) 0,25đ

b) P(x) - Q(x) = (x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1) - (x4 – 3x2 + 2x – 5) 0,25đ

= x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1 - x4 + 3x2 - 2x + 5 0,25đ = x5 - x4 – 4x3 + (x2 + 3x2) + (-2x - 2x) + (1 + 5) 0,25đ

= x5 - x4 – 4x3 + 4x2 – 4x + 6 0,25đ

Câu 4: (4 điểm).

Học sinh vẽ đợc hình, ghi đợc giả thiết kết luận cho (0,5đ)

a) Chứng minh đợc ∆ABE = ∆ACD (c-g-c) (1đ)

⇒ BE = CD (0,25đ) b) Theo chứng minh ở câu a ta có: ∆ABE = ∆ACD (1đ)

⇒ABE = ACD (0,25đ)

c) Ta có: ABC = ACB (*)

O

C

D

A

B

x

y

I

A

K

Trang 4

mÆt kh¸c ABE = ACD (**) (0,25®)

Tõ (*) vµ (**) suy ra EBC = DCB (0,5®)

⇒ ∆KBC c©n t¹i K (0,25®)

C¶nh Ho¸, ngµy 15/4/2011

NguyÔn V¨n §«ng

Ngày đăng: 14/06/2015, 14:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w