1.Đọc thầm bài: Bác đưa thư Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư.. Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ.. Theo Trần Nguyên Đào Trả lời các câu hỏi sau: Đánh dấu x vào trước
Trang 1MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP: 1 PHẦN: ĐỌC HIỂU
……….
1.Đọc thầm bài: Bác đưa thư
Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư Đúng là thư của bố rồi Minh mừng quýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại
Minh chạy vội vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Hai tay bưng ra, em lễ phép mời bác uống
Theo Trần Nguyên Đào
Trả lời các câu hỏi sau:
Đánh dấu x vào trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Ai đã trao Minh một bưc thư?
a Mẹ
b.Cô giáo
c Bác đưa thư
Câu 2: Bác đưa thư trao cho Minh vật gì?
a Một gói quà
b Một bức thư
c Một tờ giấy
Câu 3: Nhận được thư của bố, Minh làm gì?
a Vội mở ra xem
b Cất vào túi
c Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ
Câu 4: Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì?
a Lấy khen cho bác lau mồ hôi
b Chạy vào nhà lấy quạt
c Chạy vào nhà rót một cốc nước mát lạnh mời bác uống
2 Bài tập:
Điền vần inh hay uynh?
học s……… đi học; phụ h………… đi họp
Trang 2Đáp án phần đọc hiểu
Phần câu hỏi: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
Câu 1: c
Câu 2: b
Câu 3: c
Câu 4: c
Phần bài tập: 1 điểm.
Điền đúng 1 vần được 0,5 điểm Học sinh đi học; phụ huynh đi họp
Trang 3
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP: 1 PHẦN: ĐỌC
……….
A Đọc thành tiếng:
Học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi ở sách giáo khoa một trong những bài sau:
- Hồ Gươm
- Đầm sen
- Bác đưa thư
- Cây bàng
- Sau cơn mưa
B Đọc hiểu:
Học sinh đọc thầm bài: Bác đưa thư và trả lời các câu hỏi:
1.Đọc thầm bài: Bác đưa thư
Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư Đúng là thư của bố rồi Minh mừng quýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại
Minh chạy vội vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Hai tay bưng ra, lễ phép mời bác uống
Theo Trần Nguyên Đào
Trả lời các câu hỏi sau:
Đánh dấu x vào trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Ai đã trao Minh một bưc thư?
a Mẹ
b.Cô giáo
c Bác đưa thư
Câu 2: Bác đưa thư trao cho Minh vật gì?
a Một gói quà
b Một bức thư
c Một tờ giấy
Câu 3: Nhận được thư của bố, Minh làm gì?
d Vội mở ra xem
e Cất vào túi
f Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ
Trang 4
Câu 4: Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì?
d Lấy khen cho bác lau mồ hôi
e Chạy vào nhà lấy quạt
f Chạy vào nhà rót một cốc nước mát lạnh mời bác uống
2 Bài tập:
Điền vần inh hay uynh?
học s……… đi học; phụ h………… đi họp
Trang 5
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP: 1 PHẦN: VIẾT
……….
1 Giáo viên đọc, học sinh chép vào giấy.(Khổ thơ 1, 3).
Bài: Làm anh
Làm anh khó đấy
Phải đâu chuyện đùa
Với em gái bé
Phải “người lớn” cơ
Làm anh thật khó
Nhưng mà thật vui
Ai yêu em bé
Thì làm được thôi
2 Bài tập:
a Điền vần in hay iên?
Bé giữ g…… sách vở
Đàn k…… đang đi
b Điền chữ s hay x?
Áo quần sạch …ẽ
Bé … ách túi
Trang 6
Đáp án và biểu điểm chấm Tiếng Việt
1 Đọc hiểu: 3 điểm
Phần câu hỏi: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
Câu 1: c
Câu 2: b
Câu 3: c
Câu 4: c
Phần bài tập: 1 điểm.
Điền đúng 1 vần được 0,5 điểm
Học sinh đi học; phụ huynh đi họp
2 Phần viết: 10 điểm
a Bài viết: 8 điểm
- Bài viết đủ chữ, đúng mẫu: 8 điểm
- Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
- Viết sai mẫu, nhớp trừ cả bài 1 điểm
b Bài tập: 2 điểm
- Điền đúng 1 vần được 0,5 điểm
Bé giữ gìn sách vở
Đàn kiến đang đi
- Điền đúng 1 chữ được 0,5 điểm
Áo quần sạch sẽ
Bé xách túi
Trang 7MÔN: TOÁN - LỚP: 1 Thời gian: 40 phút.
……….
Câu 1: a Viết số: Hai mươi:…………; năm mươi mốt:………
Ba mươi chín:…….; bảy mươi tư:…………
b Điền số vào chỗ chấm: 36, 37,……, …… , ………, 41, …… , …… , ………, 45
Câu 2: Viết các số sau: 17, 31, 8, 45, 60. a Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Câu 3: Đặt tính rồi tính: 15 + 24 36 + 2 93 – 12 74 - 14 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 4: Tính nhẩm: 14 – 4 + 10 = 30 cm – 10 cm + 5 cm = 20 + 10 + 5 = 24 cm – 4 cm + 20 cm = Câu 5: Ở hình bên: Có hình vuông Có hình tam giác Câu 6: Đúng ghi đ, sai ghi s. 34 42 89 58
+ - - +
5 4 13 11
39 02 76 67
Câu 7:Quyển vở của Lan có 98 trang, Lan đã viết hết 42 trang Hỏi quyển vở còn bao nhiêu trang chưa viết? Bài giải:
………
………
………
Trang 8Biểu Điểm Chấm
Câu 1: 1điểm
a 0,5 điểm
b 0,5 điểm
Câu 2: 1 điểm
Viết đúng theo thứ tự từng dãy số được 0,5 điểm
a 8, 17, 31, 45, 60
b 60, 45, 31, 17, 8
Câu 3: 2 điểm
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 4: 2 điểm
Đúng mỗi bài được 0,5 điểm
Câu 5: 1 điểm
Điền đúng: 2 hình vuông (0,5 điểm)
4 hình tam giác (0,5 điểm)
Câu 6: 1 điểm
Đúng mỗi bài được 0,5 điểm
Câu 7: 2 điểm
Lời giải: 0,5 điểm
Phép tính :1 điểm
Đáp số: 0,5 điểm