CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG ĐÃ BIẾTCơ năng: Năng lượng cơ học Nhiệt năng: Năng lượng nhiệt Điện năng: Năng lượng điện Quang năng: Năng lượng ánh sáng Hoá năng: Năng lượng hoá học... Đèn đi
Trang 3CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG ĐÃ BIẾT
Cơ năng: Năng lượng cơ học
Nhiệt năng: Năng lượng nhiệt
Điện năng: Năng lượng điện
Quang năng: Năng lượng ánh sáng
Hoá năng: Năng lượng hoá học
Trang 4Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Cho biết hoạt động các thiết bị sau và sự chuyển hóa năng lượng khi hoạt động
Trang 5Trả lời:
1 Bình điện xe đạp: HĐ Núm quay bình phát điện, cơ năng=> đ iện năng
2 Đèn huỳnh quang: HĐ Đưa điện vào làm đèn sáng(Đèn không nóng),
điện năng=> quang năng
3 Pin: HĐ Thỏi than và kẽm tác dụng hóa học khác nhau với axit tạo ra
điện, hóa năng=> điện năng
4 Cây nến: HĐ Phản ứng cháy với oxi sinh nhiệt, hóa năng => nhiệt năng
5 Đèn điện dây tóc: HĐ Đưa điện vào làm dây tóc nóng nhiều tới mức phát
ra ánh sáng, điện năng=> nhiệt năng
6 Động cơ điện: HĐ Đưa điện vào động cơ làm động cơ quay,
điện năng=>cơ năng
7 Động cơ nhiệt: HĐ Nhiên liệu bị đốt cháy gây giãn nở khí làm pít tông
chuyển động, nhiệt năng=> cơ năng
8 Gương: HĐ Phản xạ lại ánh sáng chiếu vào nó, quang năng=> quang năng
9 Đun nước bằng ánh sáng mặt trời: HĐ Ánh sáng chiếu vào nồi nước làm nước nóng lên, quang năng=> nhiệt năng
Trang 6I Năng lượng
Bài tập1 Đánh dấu (x) vào cột tương ứng chỉ rõ trường hợp vật
có cơ năng, nhiệt năng và cách nhận biết cơ năng, nhiệt năng của vật
4 Ngọn lửa bếp gas đang cháy
5 Truyền được âm
6 Gương phản chiếu ánh
sáng
X X
X
Có khả năng thực hiện công
Có khả năng thực hiện công
Có khả năng làm nóng vật khác
Trang 7Có khả năng thực hiện công
Có khả năng thực hiện công
Có khả năng làm nóng vật khác
KL1 Nhận biết vật có cơ năng khi nó có khả năng thực hiện công,
có nhiệt năng khi nó có khả năng làm nóng vật khác
Trang 8II Các dạng năng lượng và sự chuyển hóa giữa chúng
C âu h ỏi 2 Quan sát từng bộ phận 1, 2 của mỗi thiết bị
và chỉ rõ sự chuyển hóa năng lượng sau đó ghi lại kết quả vào bảng
Trang 9Câu hỏi 3 Trong các thiết bị hình 59.1 ta nhận biết điện năng, hóa năng, quang năng khi chúng được chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?
Cơ năng Nhiệt năng Nhiệt năng Nhiệt năng
Cơ năng
KL2. Ta nhận biết quang năng, hóa năng, nhiệt năng khi chúng chuyển hóa sang nhiệt năng hoặc cơ năng
Các quá trình biến đổi trên ta thấy đã có sự chuyển hóa năng
lượng từ dạng này sang dạng khác
Trang 10Bài tập vận dụng 1: Chỉ rõ sự chuyển hóa năng lượng trong mỗi quá trình sau
T
1 Nước chảy từ trên cao xuống
4 Gió thổi làm tờ giấy trên sân
bay lên cao
5 Đun nóng nước bằng siêu điện
6 Ánh sáng chiếu vào pin quang
điện làm nó phát điện
Thế năng => Động năng Quang năng => Nhiệt năng Điện năng => Cơ năng
Động năng => Thế năng Điện năng => Nhiệt năng Quang năng=> Điện năng
Trang 12GHI NHớ
• Ta nhận biết được một vật có cơ năng khi vật đó có
khả năng thực hiện công, cú nhiệt năng khi nú
cú khả năng làm nóng các vật khác.
• Ta nhận biết được hoá năng, điện năng, quang
năng khi chúng chuyển hoá thành cơ năng hay nhiệt năng.
• Nói chung, mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự
chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
Trang 13Bài tập vận dụng 2 Khi nạp điện cho bình ắc qui người ta thấy dòng điện làm các tấm chì bị biến thành các tấm có chất khác nhau Khi ắc qui đem sử dụngthắp sáng đèn thì 2 tấm khác chất tác dụng khác nhau với axit tạo ra điện Vậy khi nạp và khi sử dụng có sự chuyển hóa năng lượng như thế nào?
Khi nạp điện cho ắc qui:
Khi dùng sử dụng thắp ắc qui để sáng:
Điện năng=> Hóa năng
Hóa năng=> Điện năng
Trang 1422
2
C
Trang 15C¸m ¬n c¸c em!
Trang 161
Trang 21II Các dạng năng lượng và sự chuyển hóa giữa chúngQuan sát từng bộ phận 1, 2 của mỗi thiết bị và chỉ rõ sự chuyển hóa năng lượng sau đó ghi lại kết quả vào bảng
Trang 22Quang năng=> Quang năng
Quang năng=> Nhiệt năng Điện năng=> Nhiệt năng năng
Trang 23TT Dạng năng lượng ban đầu Tên thiết bị
có cùng mà ta nhận biết đượcDạng năng lượng cuối
D Nhiệt năng