1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nuoc t2

37 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :Học sinh tiến hành làm thí nghiệm và trả lời các câu hỏi: 5 phút ** Rót một ít nước vào ống nghiệm có chứa đồng II oxit CuO CuO + H 2 O.. ** Nhúng

Trang 2

* Theo tỉ lệ khối lượng là (6) hiđro và (7) oxi

* Ứng với (8) nguyên tử hiđro có (9) nguyên tử oxi

* Công thức hóa học của nước : (10)

Trang 3

C«ng thøc ho¸ häc: H2O Ph©n tö khèi: 18

Trang 4

I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

Từ thông sách giáo khoa và liên hệ thực tế em hãy cho biết tính chất vật lí của nước?

2 Tính chất hóa học

a.Tác dụng với kim lọai

Trang 5

Thí nghiệm và quan sát hiện tượng:

Em hãy quan sát thí nghiệm sau :

** Cho một ít nước vào ống nghiệm có chứa đồng: ( Cu +

H 2 O ) Quan sát hiện tượng.

** Cho một mẫu kim loại natri Na bằng hạt đậu xanh vào cốc nước ( Na + H 2 O ) Quan sát hiện tượng.

** Nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào  quan sát.

** Nhỏ một giọt dung dịch trong cốc lên mặt kính và đem

cô cạn Quan sát hiện tượng.

Trang 6

Nhận xét và ghi kết quả :

Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi kết quả:

** Cho nước vào đồng Cu có hiện tượng gì xảy ra không ?

** Cho natri Na vào nước có hiện tượng gì ?

** Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?

** Chất rắn thu được khi cô cạn sau phản ứng có màu gì? là chất gì?

Công thức hóa học ?

Cho H 2 O vào Cu: không có phản ứng

Cho Na vào H 2 O: Na nóng chảy thành giọt tròn màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước Mẩu Na tan dần cho đến hết Có khí bay ra.

Chất rắn thu được có màu trắng, là Natri hiđroxit Công thức hóa học: NaOH

Quỳ tím chuyển thành màu xanh

Khí đó là khí hiđro H 2 .

Trang 7

** Có phải nước phản ứng với tất cả các kim loại?

** Vậy, ngoài kim loại natri Na, nước còn tác dụng với kim loại nào ?

** Nước không phản ứng với tất cả các kim loại.

** Nước có thể tác dụng với một số kim loại khác như: K, Ba, Ca,

Trang 8

I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

1 Tính chất vật lí:

Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 100 0 C, hoá rắn ở 0 0C, có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml Nước có thể hòa tan nhiều chất rắn, lỏng, khí.

2 Tính chất hóa học

a.Tác dụng với kim lọai

Kim lọai ( Na, K, Ca, Ba, ) + Nước bazơ ( tan ) + Khí hidro Khí hidro

2 Na + 2 H 2 O  2 NaOH + H 2

(Natri hiđroxit )

b Tác dụng với một số oxit bazơ

Trang 9

Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :

Học sinh tiến hành làm thí nghiệm

và trả lời các câu hỏi: ( 5 phút )

** Rót một ít nước vào ống nghiệm có chứa đồng (II) oxit CuO ( CuO + H 2 O ) Quan sát hiện tượng

** Cho vào chén sứ một cục nhỏ vôi sống (canxi oxit) CaO Rót một ít nước vào vôi sống ( CaO + H 2 O ) Quan sát hiện tượng

** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi Hiện tượng xảy ra ?

** Lấy tay sờ vào bên ngoài chén sứ Em có nhận xét gì

về nhiệt độ của chén sứ.

Trang 10

Nhận xét và ghi kết quả :

Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi kết quả theo

nội dung sau :

** Khi cho nước vào ống nghiệm chứa đồng (II) oxit CuO có hiện tượng gì không?

** Khi cho nước vào vôi sống CaO có hiện tượng gì xảy ra?

** Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi Ca(OH) 2 ?

** Chất thu được sau phản ứng là gì? Công thức hóa học?

** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

Khi cho nước vào vôi sống CaO thì vôi sống CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão Nước như sôi lên.

Quì tím chuyển màu xanh

Chất thu được là Canxi hiđroxit Công thức hóa học Ca(OH) 2 ( vôi tôi )

Phản ứng tỏa nhiều nhiệt Khi cho nước vào CuO thì không có hiện tượng gì

Trang 11

Phương trình phản ứng hóa học :

** CaO phản ứng với nước :

** Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?

** Dung dịch canxi hiđroxit Ca(OH) 2 làm quì tím hóa xanh

Vậy canxi hiđroxit thuộc loại hợp chất gì ?

** Ngoài canxi oxit CaO, nước còn tác dụng với oxit bazơ khác không? ** Phản ứng hóa hợp.

** Canxi hiđroxit Ca(OH) 2 là bazơ.

** Nước có thể tác dụng với một số oxit bazơ khác như:

K 2 O, Na 2 O, BaO,

H2O

Trang 12

I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

( Na, K, Ca, Ba, )

b Tác dụng với một số oxit bazơ

Oxit bazơ + Nước Bazơ tan

(Na 2 O, K 2 O, BaO, CaO )

CaO + H2O  Ca(OH)2

(Canxi hiđroxit )

Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh

Trang 13

I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

( Na, K, Ca, Ba, )

b Tác dụng với một số oxit bazơ  bazơ tan

CaO + H2OCa(OH)2 (Canxi hiđroxit )

Na 2 O,K 2 O,BaO,CaO )

Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh

c Tác dụng với một số oxit axit

Trang 14

Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :

** Bước 3: Nhúng mẩu giấy quì tím

Trang 15

** Phương trình hóa học giữa P 2 O 5 với H 2 O

** Quì tím chuyển màu thành đỏ

** Sản phẩm của phản ứng là axit photphoric

** Công thức hóa học H 3 PO 4

Trang 16

I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

( Na, K, Ca, Ba, )

b Tác dụng với một số oxit bazơ  bazơ tan

CaO + H2OCa(OH)2 (Canxi hiđroxit )

( Na 2 O,K 2 O,BaO,CaO )

Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh

c Tác dụng với một số oxit axit

Oxit axit + Nước  Axit

P 2 O 5 + 3 H 2 O  2 H 3 PO 4 (Axit Photphoric )

Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

( SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , N 2 O 5 ,… )

Trang 17

N ướ c

N ướ c

Baz + H Baz + H ơ ơ 2

Bazơ Axit

+ Ki

m lo

i ạ

+ Ki

m lo

i ạ

+ Oxit bazơ + O

Trang 18

I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

( Na, K, Ca, Ba, )

b Tác dụng với một số oxit bazơ  bazơ tan

CaO + H2OCa(OH)2 (Canxi hiđroxit )

( Na 2 O,K 2 O,BaO,CaO )

Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh

c Tác dụng với một số oxit axit

Oxit axit + Nước  Axit

P 2 O 5 + 3 H 2 O  2 H 3 PO 4 (Axit Photphoric )

Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

( SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , N 2 O 5 ,… )

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.

CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC

Trang 19

Nguồn nước có chất lượng có thể cho một

mùa màng bội thu

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC

* Nước có vai trò rất quan trọng trong

Trang 20

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC

- Nước có vai trò rất quan trọng trong :

• Sản xuất nông nghiệp

Trang 21

Nước sử dụng nuôi trồng thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hàng hóa nông nghiệp và xuất khẩu

Trang 22

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.

CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC

1- Nước có vai trò rất quan trọng trong

Sản xuất nông nghiệp

Nuôi trồng thuỷ sản

Trang 23

Ngoài ra nước còn

có vai trò

gì nữa?

Trang 24

Nước đem lại nguồn vui trong cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta.

Trang 25

Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hóa,

giao thông và là cảnh quan môi trường

Trang 26

Đập dâng – một trong những công trình dâng cao mực nước phục vụ tưới tiêu, cấp nước, thủy điện

Trang 27

Hồ thủy điện sông Ba hạ ( Phú Yên )

Trang 28

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC

- Nước có vai trò rất quan trọng trong

+ Sản xuất nông nghiệp

Trang 29

Chống ô nhiễm nguồn nước

Tàn phá môi trường Bảo vệ thiên nhiên

Bảo vệ nguồn nước Huỷ hoại nguồn nước

Trang 30

Chất thải công nghiệp Thuốc bảo vệ thực vật

Ô nhiễm nguồn nước

Trang 32

- Chống ô nhiễm nguồn nước:

- Nước có vai trò rất quan trọng trong

+ Sản xuất nông nghiệp

Trang 33

I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

1 Tính chất vật lí: Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị,

sôi ở 100 0 C, hoá rắn ở 0 0C, có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml Nước

có thể hòa tan nhiều chất rắn, lỏng, khí.

2 Tính chất hóa học

a.Tác dụng với kim lọai bazơ (tan)+ Khí hidro Khí hidro

( Na, K, Ca, Ba, )

b Tác dụng với một số oxit bazơ  bazơ tan

c Tác dụng với một số oxit axit  Axit

(Na 2 O,K 2 O,BaO,CaO )

III.VAI TRÒ CỦA NƯỚC:

* Nước có vai trò rất quan trọng trong:

- Sản xuất nông nghiệp - Nuôi trồng thuỷ sản

- Giao thông đường thuỷ - Cuộc sống

- Tưới tiêu , thuỷ điện

* Chống ô nhiễm nguồn nước:

- Bảo vệ rừng

- Xử lí chất thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt

- Hạn chế thuốc trừ sâu

( SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , CO 2 ,N 2 O 5 )

Trang 34

Bài tập : Có 3 cốc mất nhãn đựng 3 chất lỏng

Trang 35

H ƯỚ NG D N V NHÀ Ẫ Ề

MỘT HỢP CHẤT DỰA VÀO HOÁ TRỊ

NHÓM, HOÁ TRỊ CỦA CÁC NHÓM NGUYÊN TỬ

Trang 37

a H 2 2O + Ba Ba(OH) 2 + H 2

Ngày đăng: 14/06/2015, 10:00

Xem thêm

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w