1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận ra đề HKII, Lớp 12

9 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 158,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất ñều phản ứng ñược với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A.. lúc ñầu có kết tủa keo trắng, sau ñó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu.. Khi ñun nóng với NaOH ñặc trong không kh

Trang 1

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ HÓA HỌC -

MA TRẬN RA ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II VÀ MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THAM KHẢO

LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011

-

I Phạm vi kiến thức kiểm tra: Toàn bộ kiến thức ñược học ở học kì II

II Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan

III Số cấu hỏi: 30 câu trong ñó có 10 câu bài tập và 20 câu lí thuyết

IV Ma trận ra ñề:

Mức ñộ nhận thức Nội dung kiến thức

Biết Hiểu Vận dụng

Vận dụng

ở mức cao hơn

Cộng

(6,67%)

(16,67%)

Crom, sắt, ñồng và hợp chất 2 câu 3 câu 4 câu 2 câu 11 câu

(36,67%)

(6,67%)

(13,33%)

II PHẦN RIÊNG [Học sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)] 6 câu

A Theo chương trình chuẩn:

Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

và các hợp chất của chúng 1 câu 1 câu 2 câu

4 câu (13,33%)

Phân biệt một số chất vô cơ, hóa

học và các vấn ñề phát triển kinh

tế, xã hội, môi trường

(6,67%)

B Theo chương trình nâng cao

Nhôm, crom, sắt, ñồng, một số kim

loại khác và các hợp chất của

chúng

(10,00%)

Phân biệt một số chất vô cơ, hóa

học và các vấn ñề phát triển kinh

tế, xã hội, môi trường

(10,00%)

Tổng [I+IIA hoặc I+IIB] 6 câu

(20%)

9 câu (30%)

11 câu (36,67%)

4 câu (13,33%)

30 (100%)

V Một số câu hỏi và bài tập tham khảo:

Chương 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM

Trang 2

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n - 1)dxnsy

Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau ñây ?

Câu 3: Nồng ñộ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39g kali kim loại vào 362g nước là

Câu 4: Nung 100g hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho ñến khi khối lượng của hỗn hợp không thay ñổi, ñược 69g chất rắn Xác ñịnh % khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp ñầu? A 84% B 10,6% C 12,67%

D 42%

Câu 5: Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân, thì

A bán kính nguyên tử giảm dần B năng lượng ion hoá giảm dần

C tính khử giảm dần D khả năng tác dụng với nước giảm dần

Câu 6: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì Câu 7: Có thể dùng chất nào sau ñây ñể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?

A NaCl B H2SO4 C Na2CO3 D KNO3

Câu 8: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu ñược 3g kết tủa Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại ñem ñun nóng lại thu ñược thêm 2g kết tủa nữa Giá trị của a là

Câu 9: Cách nào sau ñây thường ñược dùng ñể ñiều chế kim loại Ca ?

A ðiện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn B ðiện phân CaCl2 nóng chảy

C Dùng Al ñể khử CaO ở nhiệt ñộ cao D Dùng kim loại Ba ñể ñẩy Ca ra khỏi dung dịch

CaCl2

Câu 10: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH thu ñược 13,44 lít H2 ở ñktc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban ñầu lần lượt là:

A 16,2 gam và 15 gam B 10,8 gam và 20,4 gam

C 6,4 gam và 24,8 gam D 11,2 gam và 20 gam

Câu 11: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 ñến khi phản ứng hoàn toàn, thu ñược 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V ñể thu ñược lượng kết tủa trên là

A 0,45 B 0,35 C 0,25 D 0,05

Câu 12: Thí nghiệm nào sau ñây có kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NaOH ñến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

B Cho dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch HCl ñến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

D Thổi CO2 ñến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu ñược 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng ñộ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu ñược a gam kết tủa Giá trị của m

và a lần lượt là :

A 13,3 và 3,9 B 8,3 và 7,2 C 11,3 và 7,8 D 8,2 và 7,8

Câu 14: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí Nếu cũng

cho m gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì ñược 1,75V lít khí Thành phần % theo khối lượng của Na trong

X là (biết các thể tích khí ño trong cùng ñiều kiện; Na=23;Al=27)

Trang 3

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

Câu 15: Hòa tan 3,9 gam Al(OH)3 bằng 50ml NaOH 3M ñược dung dịch A Thể tích dung dịch (lít) HCl 2M cần cho vào dung dịch A ñể xuất hiện trở lại 1,56 gam kết tủa là? (Al=27;Na=23;Cl=35,5;O=16;H=1)

A 0,02 B 0,24 C 0,06 hoặc 0,12 D 0,02 hoặc 0,24

Câu 16: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất ñều phản ứng ñược với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A 4 B 5 C 7 D 6

Câu 17: ðể phân biệt ñược các chất: Na2O, CuO, CuSO4, ZnO chỉ cần

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 C nước D quỳ tím

Câu 18: Dãy gồm các kim loại ñều phản ứng với nước ở nhiệt ñộ thường, tạo ra dung dịch có môi trường

kiềm là

A Na, Ba, K B Ba, Fe, K C Be, Na, Ca D Na, Fe, K

Câu 19: Dãy các hiñroxit ñược xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

C Mg(OH)2, Al(OH)3,NaOH D Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3

Câu 20: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl ñến dư vào dung dịch NaAlO2 là

A lúc ñầu có kết tủa keo trắng, sau ñó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu

B lúc ñầu có kết tủa sau ñó kết tủa tan một phần C xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị

hòa tan

D lúc ñầu có kết tủa sau kết tủa tan hết tạo dung dịch có màu xanh thẫm

Câu 21: Khi cho từ từ dung dịch NaOH ñến dư vào dung dịch AlCl3,

A lúc ñầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết B lúc ñầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan

một phần

C xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hòa tan

D có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát ñược hiện tượng

Câu 22: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu ñược dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở ñktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng ñể trung hòa dung dịch X là

Câu 23: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 24 Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3 Sau phản

ứng khối lượng kết tủa thu ñược là

A 3,12 gam B 2,34 gam C 1,56 gam D 0,78 gam

Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG

I CROM VÀ HỢP CHẤT

Câu 25: Cấu hình e của crom (Z=24) là

A 1s22s22p63s23p64s13d5 B 1s22s22p63s23p64s23d4

C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d44s2

Câu 26: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt ñộ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu ñược 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lit khí H2

(ở ñktc) Giá trị của V là

Trang 4

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

Câu 27: Cho phương trình sau: (NH4)2Cr2O7

o

t

→N2 + X + H2O X là

Câu 28: Khi nung nóng 2 mol natri ñicromat người ta thu ñược 48 gam oxi, 1 mol Crom (III) oxit và một

chất X (không tính natri ñicromat dư) Chất X và hiệu suất nhiệt phân là:

A Na2O và 75% B NaOH và 50% C Na2O và 50% D Na và 50%

Câu 29: Cr2O3 là chất rắn, màu lục, thực tế không tan trong dung dịch axit loãng, kiềm loãng Khi ñun nóng với NaOH ñặc trong không khí thu ñược chất rắn màu vàng, chất rắn này có công thức là

A NaCrO2 B Na2CrO4 C Na2Cr2O7 D Na2Cr2O4

Câu 30: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH ñặc (dư), sau phản ứng thu ñược chất rắn có khối lượng 16 gam ðể khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần % theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (biết hiệu suất của các phản ứng là 100%)

Câu 31: Cho phương trình sau: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) sau khi cân bằng là

Câu 32: Cho phản ứng sau: CrCl3 + Cl2 + NaOH → Sản phẩm của phản ứng là

A NaCrO4, NaCl và H2O B Na2CrO4, NaCl và H2O

C Na2CrO4, NaClO3 và H2O D Na2Cr2O7, NaCl và H2O

Câu 33: ðể oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2

và KOH tương ứng là

A 0,03 mol và 0,08 mol B 0,015 mol và 0,08 mol C 0,015 mol và 0,04 mol D 0,03 mol và

0,04 mol

Câu 34: Cho phương trình sau: CrO3 + NH3 → X + N2 + H2O X là

Câu 35: Cho một ít tinh thể K2Cr2O7 vào ống nghiệm, thêm khoảng 1 ml nước cất Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu ñược dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu ñược dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:

A da cam, vàng B vàng, da cam C nâu, vàng D da cam, xanh

Câu 36: Cho phản ứng sau: K2Cr2O7 + KI + H2SO4 → Tổng hệ số cân bằng (các số nguyên tối giản) là

Câu 37: Cho sơ ñồ sau: Cr + HCl→X +Cl 2→ Y →+NaOH Z ↓ X, Y, Z lần lượt là

A CrCl3, CrCl2, Cr(OH)2 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)2

C CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3 D CrCl3, CrCl2, Cr(OH)3

Câu 38: Những chất nào sau ñây vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ:

A NaHCO3, Cr2O3, Al2O3, Cr(OH)2 B NaHCO3, CrO3, Al2O3, Cr(OH)3

C Na2CO3, Cr2O3, Al2O3, Cr(OH)2 D NaHCO3, Cr2O3, Al2O3, Cr(OH)3

Câu 39: Nhận xét nào sau ñây sai:

A CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo hỗn hợp axit H2CrO4 và H2Cr2O7

B CrO là oxit bazơ, hợp chất Cr(II) có tính khử

C Cr2O3 là oxit lưỡng tính, hợp chất Cr(III) vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

D Hợp chất Cr(VI) có tính khử mạnh

Trang 5

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

II SẮT VÀ HỢP CHẤT

Câu 40: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong ñiều kiện không có không

khí), thu ñược hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phong hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G ðể ñốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa ñủ V lít khí O2 (ở ñktc) Giá trị của V

Câu 41: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (ñktc) Nếu

cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (ñktc) Khối lượng của Al và

Fe trong hỗn hợp ñầu là:

A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe

C 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe D 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe

Câu 42: Cho 20 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu ñược sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam Fe Thể tích NO thoát ra ở ñiều kiện tiêu chuẩn là

A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 11,2 lit

Câu 43: Cho lần lượt 23,2g Fe3O4 và 16,8g Fe vào một dung dịch HCl 0,5M Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy ñể hòa tan các chất rắn trên là

A 2,8 lít B 1,6 lít C 1,2 lít D 2,4 lít

Câu 44: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

A 10,8 và 4,48 B 16,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và

4,48

Câu 45: Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng ñược với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu

Câu 46: Cho 2,24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 47: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3

0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân ñược 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt ñã phản ứng là

A 1,40 gam B 2,16 gam C 0,84 gam D 1,72 gam

Câu 48: Cho phương trình phản ứng: aFe3O4 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eNO2 + fH2O

Biết hỗn hợp khí NO và NO2 thu ñược có tỉ khối so với hiñro là 19 Giá trị b trong phương trình trên sau khi

Câu 49: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí ñến khối lượng không ñổi, thu ñược một chất rắn là

Câu 50: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A Fe, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe, Fe3+ C Fe2+, Fe3+, Fe D Fe, Fe3+, Fe2+

Trang 6

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

Câu 51: Cho 5,8 gam FeCO3 tác dụng vừa ñủ với dung dịch HNO3, ñược hỗn hợp khí CO2, NO (NO là sản

phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Khi thêm HCl dư vào dung dịch A, thì thu ñược dung dịch B Hỏi dung

dịch B hòa tan ñược tối ña bao nhiêu gam bột Cu, biết rằng có khí NO bay ra

Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước Dung dịch thu

ñược phản ứng hoàn toàn với 1,58g KMnO4 trong môi trường H2SO4 dư Phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp là

Câu 53: Cho 0,01 mol một hợp chất của Fe tác dụng hết với H2SO4 ñặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lit (ñktc) khí SO2 (là sản phẩm khử ñồng thời là chất khí duy nhất) Công thức của hợp chất sắt ñó là

Câu 54: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 ñặc, nóng thu ñược dung dịch X

và 3,428 lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) Cô cạn dung dịch X thu ñược m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

Câu 55: Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO dư ở nhiệt ñộ cao Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch

Ca(OH)2, tạo ra 20 gam kết tủa Công thức của oxit sắt là

Câu 56: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 2,24 lit CO (ñktc) Khối

lượng Fe thu ñược là A 5,04 g B 5,40 g C 5,05 g D 5,06 g

Câu 57: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại ðem hòa tan hỗn hợp các chất thu ñược sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2 (ñktc) thoát ra Giá trị của m là

Câu 58: Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt ñộ cao trong môi trường không có không khí Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu ñược 2,24 lít khí hiñro (ñktc) Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp ñầu là:

Câu 59: Cho 10,88 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 (vừa ñủ tan hết) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ñược dung dịch Y ; cô cạn dung dịch Y thu ñược m gam FeSO4 và

20 gam Fe2(SO4)3 Giá trị của m là

Câu 60: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào V ml dung dịch HCl 2M (vừa ñủ hòa tan), thu ñược dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2 Chia Y thành 2 phần bằng nhau Cô cạn phần một thu ñược m1 gam muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m2 gam muối khan Biết m2 – m1 = 0,71 Giá trị của V là

III ðỒNG VÀ HỢP CHẤT

Câu 61: Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau ñây ñể nhận biết các dung dịch trên ?

A Cu B dd Al2(SO4)3 C dd BaCl2 D dd Ca(OH)2

Câu 62: Có ba hỗn hợp kim loại: (1) Cu – Ag ; (2) Cu – Al ; (3) Cu – Mg

Trang 7

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

A HCl và AgNO3 B HCl và NaOH C HNO3 và AgCl D HCl và H2O

Câu 63: Trong phản ứng ñốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhường 13 e B nhận 26 e C nhường 26 e D nhận 13 e Câu 64: Cho các phản ứng:

CuO + H2

o t

→ Cu(NO3)2

o t

→ CuO + CO t o→ CuO + NH3

o t

→

Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

Câu 65: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong ñó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết

với dung dịch HCl thấy có V lit khí (ñktc) bay ra Giá trị của V là

Câu 66: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) Giá trị của V là

Câu 67: 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và Fe(NO3)3 1M có khả năng hòa tan tối ña m gam Cu Giá trị của m là

Câu 68: Hòa tan hết 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại sắt và ñồng trong dung dịch HNO3 loãng (dư) thu ñược 0,896 lit (ñktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Thành phần phần trăm kim loại sắt và ñồng trong hỗn hợp ban ñầu lần lượt là

A 63,2% và 36,8% B 36,8% và 63,2% C 50% và 50% D 36,2% và 63,8% Câu 69: Cho hỗn hợp gồm 2,1 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,448 lit khí NO (ñktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 70: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hết với O2 dư thu ñược 5,6 gam chất rắn Y Thể tích khí H2 (ñktc) cần ñể khử hết Y là

A 0,896 lit B 1,120 lit C 2,240 lit D 1,792 lit

Câu 71: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, ñun nóng và khuấy ñều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 3,36 lit khí NO duy nhất (ñktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu ñược m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 72: Cho 65,6 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn không tan là 6,4 gam Khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban ñầu là

A 46,4 gam B 51,416 gam C 38,15 gam D 59,2 gam

Câu 73: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO Cho hiñro dư ñi qua 6,32 gam hỗn hợp X nung nóng cho ñến khi phản ứng hoàn toàn, thu ñược hỗn hợp chất rắn Y và 1,62 gam H2O Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban ñầu lần lượt là:

A 0,05; 0,01 B 0,01; 0,05 C 0,5; 0,01 D 0,05; 0,1

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa ñủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu ñược khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam

Câu 75: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu ñược m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 8

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

Câu 76: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 ñặc, nóng ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4 C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4 và Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 77: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 ñặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên

hệ ñúng giữa x và y là

Câu 78: Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối luợng) bằng 50 ml dd HNO3 63% (D= 1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và 6,104 lít hỗn hợp khí

NO và NO2 (ñkc) Cô cạn Y thì số gam muối thu ñược là

IV MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC: Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb

Câu 79: Cho hai phản ứng sau: (1) Sn + HCl → X + H2 (2) Sn + O2

o

t

→ Y X và Y lần lượt là

A SnCl2 và SnO4 B SnCl2 và SnO C SnCl2 và SnO2 D SnCl4 và SnO2

Câu 80: Thứ tự tăng dần tính khử ñúng là:

A Pb<Sn<Ni<Zn B Ni<Sn<Zn<Pb C Zn<Ni<Sn<PB D Zn<Ni<Pb<Sn

Câu 81: Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, ñồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu ñược 46,4 gam hỗn hợp X Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa ñủ với V lit dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

Câu 82: Ngâm một lá Zn trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy lá Zn ra khỏi dung dịch, nhận thấy khối lượng lá Zn giảm 0,1 gam Nồng ñộ mol/lit của dung dịch CuSO4 ñã dùng

Câu 83: Trộn x gam Na và y gam Zn thu ñược hỗn hợp X Cho X tác dụng với H2O (dư) thu ñược 2,24 lit

H2 (ñktc) và 9,75 gam kim loại dư Giá trị của x và y lần lượt là

A 2,3 và 11,375 B 2,3 và 16,25 C 2,3 và 13 D 4,6 và 13

Câu 84: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 85: Khi hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO

(sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là:

A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,03 và 0,01 D 0,06 và 0,02

Chương 8: PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ

Câu 86: Chỉ dùng dung dịch KOH ñể phân biệt ñược các chất riêng biệt trong nhóm nào sau ñây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 87: ðể phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A dung dịch Ba(OH)2 B CaO C dung dịch NaOH D nước brom

Câu 88: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau ñây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng ñộ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối ña ñược mấy dung dịch? A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch

Trang 9

Lê Trọng Trường (GV Trường Chuẩn Quốc gia THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ðắk Lắk)

Câu 89: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng ñộ khoảng 0,1M của một trong các muối

sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3 Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt tối ña mấy dung dịch?

dịch

Câu 90: ðể phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3và dung dịch FeCl2người ta dùng lượng dư dung dịch

A K2SO4 B KNO3 C NaNO3 D NaOH

Câu 91: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết ñược tối

ña

A 2 chất B 3 chất C 1 chất D 4 chất

Câu 92: ðể nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và ñun nóng, bởi vì

A tạo ra khí có màu nâu B tạo ra dung dịch có màu vàng

C tạo ra kết tủa có màu vàng D tạo ra khí không màu hóa nâu trong không

khí

Câu 93: Khí nào sau có trong không khí ñã làm cho các ñồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám ñen?

Chương 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ðỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG

Câu 94: Hơi thuỷ ngân rất ñộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột ñược dùng ñể rắc lên thuỷ

ngân rồi gom lại là

A vôi sống B cát C lưu huỳnh D muối ăn

Câu 95: Hiện tượng trái ñất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau ñây?

A Khí cacbonic B Khí clo C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit

Câu 96: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A nicotin B aspirin C cafein D moocphin

Câu 97: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2

Câu 98: Dãy gồm các chất và thuốc ñều có thể gây nghiện cho con người là:

A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin

C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein

Câu 99: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HF Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau ñây ñể loại các khí ñó? A NaOH B Ca(OH)2 C HCl D NH3 Câu 100: Dẫn không khí bị ô nhiễm ñi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu ñen Không khí ñó ñã bị nhiễm bẩn khí nào sau ñây?

Ngày đăng: 14/06/2015, 09:00

w