Cân bằng phản ứng oxi hóa – khửCÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Các bước tiến hành cân bằng phản ứng oxi hóa – khử: - Bước 1: Xác định số OXH của các nguyên tố: số OXH của kim loại,…..
Trang 1Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Các bước tiến hành cân bằng phản ứng oxi hóa – khử:
- Bước 1: Xác định số OXH của các nguyên tố: ( số OXH của kim loại,….)
- Bước 2: Viết các quá trình oxi hoá – khử
- Chất khử nhường e, chất oxi hoá nhận e: Khử cho, o nhận
(Dấu hiệu nhận biết: Chất khử tăng số oxi hoá, chất oxi hoá giảm số oxi hoá)
- Số e nhường hay nhận viết ở bên có số oxi hoá cao hơn
- Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hóa dựa vào quy tắc:
Tổng số e cho = tổng số e nhận
- Khi đặt hệ số, số e nhường của chất khử đặt cho chất oxi hoá còn số e do chất oxi hoá nhận đặt cho chất khử
- Bước 4 : Điền hệ số thích hợp vào phương trình.
+ Điền vào chất khử và sản phẩm của chất oxi hoá
( Ở mỗi quá trình oxi hoá-khử, nguyên tử nào có số OXH thấp hơn thì điền trước Khi đặt hệ số vào phương trình phải chú ý cả chỉ số của nguyên tử hoặc phân tử có ở trong mỗi quá trình )
+ Điền đến nguyên tử kim loại có sự thay đổi số oxi hoá
+ Điền đến nguyên tử phi kim Oxi điền cuối cùng, trước đó là H, các nguyên tố khác.
Lưu ý:
- Trong các phản ứng oxi hoá – khử, nếu ở vế tham gia có các nguyên tố giống nhau , có số oxi hóa giống nhau mà có mặt ở cả quá trình oxi hoá và quá trình khử thì phải cộng vào rồi mới điền tổng hệ số
đó vào phương trình
- Khi viết các quá trình oxi hoá-khử mà sản phẩm hoặc chất tham gia phản ứng là đơn chất nhưng tồn tại
ở dạng 2 nguyên tử ( N2, O2, Cl2…) thì phải viết ở dạng phân tử và điền hệ số tương ứng ở vế còn lại.
1 Phản ứng oxi hóa – khử thông thường: Chất khử và chất oxi hóa nằm ở 2 phân tử khác nhau:
VD: Cu + o HNO+5 3 → Cu(NO )+2 3 2 + N O+2 + H2O
Phương pháp để cân bằng loại phản ứng oxi hóa – khử này tiến hành theo 4 bước đã học.
Ví dụ 1: Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố có sự thay đổi:
0
Fe + HN+5O3 → Fe+3 (NO3)3 + N+4O2 + H2O
Bước 2: Viết các quá trình
0
Fe → Fe+3 + 3e ( Quá trình oxi hoá) 5
N+ + 1e → N+4 ( Quá trình khử)
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hoá
1 Fe → 0 Fe+3 + 3e
3 N+5 + 1e → N+4
Bước 4: Đặt hệ số thích hợp vào phương trình
- Đặt cho chất khử và sản phẩm của chất oxi hoá:
0
Fe có số oxi hoá thấp hơn , điền trước Fe+3
Trang 2Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
4
N+ có số oxi hoá thấp hơn , điền trước N+5
1Fe + HNO0 3 → Fe(NO3)3 + 3N+4O2 + H2O
- Điền đến nguyên tử kim loại có sự thay đổi số oxi hoá: Là Fe+3
1Fe + HNO0 3 → 1Fe+3 (NO3)3 + 3N+4O2 + H2O
- Điền đến nguyên tử phi kim trong axit: Là N+5
1Fe + 6H0 N+5O3 → 1Fe+3 (NO3)3 + 3N+4O2 + H2O
- Cân bằng hiđro và cuối cùng là oxi:
1Fe + 6H0 N+5O3 → 1Fe+3 (NO3)3 + 3N+4O2 + 3H2O
Khi đặt xong hệ số, kiểm tra lại số nguyên tử oxi Nếu số nguyên tử oxi đã đủ thì phương trình đã cân
bằng đúng
Ví dụ 2: Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố có sự thay đổi:
0
Al + HN+5O3 → Al+3 (NO3)3 +
0 2
N + H2O
Bước 2: Viết các quá trình
0
Al → Al+3 + 3e ( Quá trình oxi hoá)
2N+5 + 10e → N ( Quá trình khử)02
- Trong quá trình này, Nitơ phải viết ở dạng phân tử 2 nguyên tử N Không viết ở dạng 1 nguyên tử 02 0
N
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hoá
10 Al → 0 Al+3 + 3e
3 2N+5 + 1e → N02
Bước 4: Đặt hệ số thích hợp vào phương trình
- Đặt cho chất khử và sản phẩm của chất oxi hoá:
0
Al có số oxi hoá thấp hơn , điền trước Al+3
0
2
N có số oxi hoá thấp hơn , điền trước 5
N+
10Al + HNO0 3 → Al+3 (NO3)3 + 3N + H2O02
- Điền đến nguyên tử kim loại có sự thay đổi số oxi hoá: Là Al+3
10Al + HNO0 3 → 10Al+3 (NO3)3 + 3N + H2O02
- Điền đến nguyên tử phi kim trong axit: Là N+5
10Al + 36H0 N+5O3 → 10Al+3 (NO3)3 + 3N + H2O02
- Cân bằng hiđro và cuối cùng là oxi:
Trang 3Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
10Al + 36H0 N+5O3 → 10Al+3 (NO3)3 + 3N + 18 H2O02
Ví dụ 3: Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4
Bước 1: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố có sự thay đổi:
H2
2 S
−
+
0 2
Cl + H2O → HCl−1 +
6
H S O+
Bước 2: Viết các quá trình
2 S
−
→
6 S
+
0 2
Cl + 2.1e → 2Cl−1 ( Quá trình khử)
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hoá
1 2
2 S
−
→
6 S
+
+ 8e
4 8 0
2
Cl + 2.1e → 2Cl−1
Bước 4: Đặt hệ số thích hợp vào phương trình
1H2
2 S
−
+
0 2
Cl + H2O → 8HCl−1 +
6
H S O+
- Khi đặt hệ số cho Cl−1 , phải chú ý là có 2Cl−1 ; do vậy khi đó hệ số của nó là 4.2 = 8 chứ không phải là 4.
- Điền đến nguyên tử lưu huỳnh và clo:
1H2
2 S
−
+ 4
0 2
Cl + H2O → 8HCl−1 + 1
6
H S O+
- Cân bằng hiđro và cuối cùng là oxi:
H2
2 S
−
+ 4
0 2
Cl + 4H2O → 8HCl−1 +
6
H S O+
Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
1 Fe2O3 + CO →t o Fe + CO2
2 Fe3O4 + H2 →t o Fe + H2O
3 Al + Fe3O4 →t o Fe + Al2O3
4 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
5 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O
6 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
7 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O
8 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
9 FeO + H2SO4,đ →t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
10 Fe3O4 + H2SO4,đ →t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
11 FeO + H2SO4,đ →t o Fe2(SO4)3 + S + H2O
12 FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
13 Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
14 Fe(OH)2 + H2SO4,đ →t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
15 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O
16 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
17 Cl2 + NH3 → N2 + HCl
Trang 4Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
18 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
19 KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
20 MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
21 Na2O2 + CO2 → Na2CO3 + O2
22 KI + H2SO4 → K2SO4 + I2 + SO2 + H2O
23 KI + FeCl3 → FeCl2 + KCl + I2
24 P + HNO3 → P2O5 + NO2 + H2O
25 P + HNO3 → P2O5 + HNO2
26 HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + H2O
27 HBr + O2 → H2O + Br2
28 HI + H2SO4 → H2S + I2 + H2O
29 H2S + O2 → S + H2O
30 H2S + O2 → SO2 + H2O
31 H2SO4 + S → SO2 + H2O
32 H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4
33 C + H2SO4,đ → CO2 + SO2 + H2O
34 K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
35 NaCl + H2O điên phân→ NaOH + H2 + Cl2
36 Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3
37 Fe(OH)2 + O2 →t o Fe2O3 + H2O
38 FeI2 + H2SO4,đ →t o Fe2(SO4)3 + I2 + SO2 + H2O
39 KClO3 + NH3 → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
40 KClO3 + HBr → KCl + Br2 + H2O
41 PbO + NH3 → Pb + N2 + H2O
42 CuO + NH3 → Cu + N2 + H2O
43 CuS + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + SO2 + H2O
44 Cl2 + NH3 → NH4Cl + N2
45 KNO3 + H2O2 → H2O + KNO3
II Phản ứng oxi hoá – khử mà sản phẩm khử có tỉ lệ
Phương pháp cân bằng loại phản ứng này cũng tương tự như ptpư oxi hoá - khử thông thường nhưng khi viết quá trình phải có tỉ lệ của các phần tử thoả mãn đề bài
Ví dụ: Cân bằng ptpư sau
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O nNO2 : nNO = 3 : 2
3 3 Al → 0 Al+3 + 3e
3N+5 + 3e → 3N+4
2N+5 + 2.3e → 2N+2 3Al + 14HNO3 → 3Al(NO3)3 + 3NO2 + 2NO + 7H2O
Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
1 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + NO2 + H2O
2
2 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
9 1
Trang 5Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
nNO: nN O2 = 3 : 1
3 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O
2
4 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O
nNO: nN O2 = 5 : 2
5 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + N2O + H2O
nNO: nN O2 = 1 : 2
6 FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + CO2 + NO + NO2 + H2O
2
7 Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2S + H2O
2
S H S
n : n = 2 : 3
8 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + N2O + H2O
nNO: nN O2 = 3 : 2
9 Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + S + H2O
2
n : n = 1 : 2
10 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + N2 + H2O
nN O2 : n : n = 2 : 2 : 1N2 NO
11 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + NH4NO3 + H2O
n : nN2 NH NO4 3 = 2 : 3
12 Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2S + H2O
2
S H S
n : n = 2 : 1
13 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + N2O + H2O
nNO: nN O2 = 1 : 1
14 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + S + H2O
2
n : n = 2 : 1
15 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + N2O + NO + H2O
nNO2 : nNO: nN O2 = 3 : 1 : 2
16 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
2
17 Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
nNO2: nNO = 2 : 1
18 KNO2 + HNO3 → KNO3 + NO2 + NO + H2O
nNO2: nNO = 2 : 1
19 Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + N2 + H2O
n : n = 3 : 2NO N2
20 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + S + H2O
2
n : n = 1 : 1
21 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + S + H2S + H2O
2
S H S
n : n = 1 : 2
22 FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + S + H2O
Trang 6Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
2
n : n = 2 : 3
23 Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
nNO2: nNO = 1 : 1
24 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2 + N2O + H2O
n : nN2 N O2 = 2 : 1
25 Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2S + H2O
2
S H S
n : n = 1 : 1
26 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + N2O + H2O
nNO2: nN O2 = 1 : 2
27 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
nNO2: nNO = 2 : 1
28 Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2S + H2O
29 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O
n : nNO N O2 : nNH NO4 3 = 1 : 2 : 1
30 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + N2 + NH4NO3 + H2O
n : nN2 N O2 : nNH NO4 3 = 2 : 2 : 1
III Phản ứng có môi trường tham gia
Phương pháp cân bằng loại phản ứng này cũng tương tự như ptpư oxi hoá - khử thông thường Chú ý: Khi cân bằng loại phản ứng này người ta còn có thể sử dụng phương pháp ion - electron Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
1 6 FeSO4 + K2Cr2O7 + 7 H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7 H2O
2 Cu + H2S + O2 → CuS + H2O
3 Cu + HCl + O2 → CuCl2 + H2O
4 Cu + H2SO4 + O2 → CuSO4 + H2O
5 5Na2SO3 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → Na2SO4 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
6 NaCl + KMnO4 + H2SO4 → Na2SO4 + K2SO4 + Cl2 + MnSO4 + H2O
7 CrCl3 + 3Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O
8 KBr + KMnO4 + H2SO4 → Br2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
9 KI + O3 + H2O → KOH + O2 + I2
10 KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + H3PO4 + H2O
11 KMnO4 + NaNO2 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + NaNO3 + H2O
12 K2SO4 + KMnO4 + KHSO4 → K2SO4 + MnSO4 + 3H2O
13 SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + 2H2SO4
14 NaClO + 2KI + 2H2SO4 → I2 + NaCl + K2SO4 + H2O
15 Cr2O3 + KNO3 + KOH → K2CrO4 + KNO2 + H2O
16 K2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
17 SO2 + HNO3 + H2O → H2SO4 + NO
18 Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4
19 Br2 + SO2 + H2O → H2SO4 + HBrO3
Trang 7Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
20 Ca3(PO4)2 + SiO2 + C → P + CaSiO3 + CO
21 PbO2 + KBr + HNO3 → Pb(NO3)2 + Br2 + KNO3 + H2O
22 NaClO + KI + H2O → NaCl + I2 + KOH
23 NaNO3 + KI + H2SO4 → NO + I2 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
24 NaNO2 + KI + H2SO4 → NO + I2 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
25 Cr2O3 + KNO3 + KOH → K2CrO4 + KNO2 + H2O
26 KMnO4 + Na2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
27 K2Cr2O7 + NO + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
28 KMnO4 + H2Cr2O4 + H2SO4 → 2MnSO4 + CO2 + K2SO4 + H2O
29 FeSO4 + Cl2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 2HCl
30 KI + KClO3 + H2SO4 → K2SO4 + I2 + 3H2O
31 KNO3 + Al + KOH + H2O → 3NH3 + KAlO2
32 KMnO4 + SnSO4 + H2SO4 → Sn(SO4)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
33 CrCl3 + NaClO + NaOH → Na2Cr2O4 + NaCl + H2O
34 KMnO4 + HI + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
35 SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O → FeSO4 + H2SO4
36 HgS + HNO3 + HCl → HgCl2 + NO + S + H2O
37 P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO
38 Na + H2O + AlCl3 → NaAlO2 + NaCl + H2
39 KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + KNO3 + H2O
40 Cu + NaNO3 + H2SO4 → Cu(NO3)2 + Na2SO4 + NO + H2O
41 Al + KOH + KNO3 → KAlO2 + NH3 + H2O
42 Zn + NaOH + NaNO3 → Na2ZnO2 + NH3 + H2O
IV Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử: Chất oxi hóa và chất khử nằm trong cùng 1 phân tử.
VD: N H N O−3 4 +5 3 →t o N O+12 + H2O
Chú ý: Trong phản ứng này, nếu trong 1 vế của quá trình nhường và nhận e có các phần tử có sự giống
nhau về số oxi hóa thì phải cộng các phần tử đó vào rồi mới đặt hệ số vào phương trình.
Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
1 NH4NO3 →t o N2O + H2O
2 NH4NO2 →t o N2 + H2O
3 Fe(NO3)2 →t o Fe2O3 + NO2 + O2
4 Fe(NO3)3 →t o Fe2O3 + NO2 + O2
5 AgNO3 →t o Ag + NO2 + O2
6 Ba(NO3)2 →t o Ba(NO2)2 + O2
7 Cu(NO3)2 →t o CuO + NO2 + O2
8 KMnO4 →t o K2MnO4 + MnO2 + O2
9 FeS2 →t o FeS + S
10 KClO3 →t o KCl + O2
11 Hg2S + HNO3 + HCl → HgCl2 + NO + S + H2O
12 FeSO4 →t o Fe2O3 + SO2 + O2
Trang 8Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
13 CuSO4 →t o CuO + SO2 + O2
14 FeS2 + HNO3 → Fe2(NO3)3 + SO2 + NO + H2O
V Phản ứng tự oxi hóa – khử: Chất khử cũng đồng thời là chất oxi hóa.
VD: Cl + NaOH → Nao 2 Cl−1 + NaCl+1 O + H2O
Phương pháp để cân bằng 2 loại phương trình này cũng xác định như thông thường Tuy nhiên khi điền
các hệ số vào phương trình lưu ý những phần tử nào giống nhau ở cùng 1 vế thì phải cộng lại rồi mới điền
Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
1 NO2 + NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
2 NO2 + H2O → HNO3 + NO
3 Cl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2O
4 Cl2 + NaOH → NaClO3 + H2O + NaCl
5 S + NaOH → Na2SO4 + Na2S + H2O
VI Phương trình phản ứng có nhiều chất thay đổi số oxi hóa
Phương pháp: Khi cân bằn loại phản ứng này , coi cả phân tử có các nguyên tử thay đổi số oxi hoá là 1
nguyên tử có số oxi hoá bằng 0 Sau đó cân bằng như bình thường Chú ý đến hệ số của các nguyên tử
Ví dụ : Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố có sự thay đổi:
0 2 FeS + HN+5O3 → Fe+3 (NO3)3 + N+2O + H2
6 S
+
O4 + H2O
Bước 2: Viết các quá trình
0 2 FeS → Fe+3 + 2
6 S
+
+ 15e ( Quá trình oxi hoá) 5
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hoá
1 3 FeS → 0 2 Fe+3 + 2
6 S
+
+ 15e
5 15 N+5 + 3e → N+2
Bước 4: Đặt hệ số thích hợp vào phương trình
1FeS + H0 2 N+5O3 → Fe+3 (NO3)3 + 5N+2O + H2
6 S
+
O4 + H2O
- Điền đến nguyên tử kim loại có sự thay đổi số oxi hoá
1FeS + H0 2 N+5O3 → 1Fe+3 (NO3)3 + 5N+2O + 2H2
6 S
+
O4 + H2O
- Cân bằng Nitơ, hiđro và cuối cùng là oxi:
1FeS + 8H0 2 N+5O3 → 1Fe+3 (NO3)3 + 5N+2O + 2H2
6 S
+
O4 + 2H2O
Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
1 FeS2 + O2 →t o Fe2O3 + SO2
2 FeS + O2 → Fe2O3 + SO2
Trang 9Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
3 CuFeS2 + O2 → CuO + Fe2O3 + SO2
4 FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
5 CuFeS2 + HNO3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + SO2 + NO + H2O
6 Fe2(SO4)3 + CuFeS2 + O2 + H2O → CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
7 FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + SO2 + H2O
8 FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
9 CuS + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + S + H2O
10 KNO3 + C + S → K2S + N2 + CO2
11 Cu2S + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
12 Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + S + H2O
13 CuFeS2 + HNO3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
14 FeS2 + HCl → FeCl2 + H2S + S
15 FeS + KNO3 → Fe2O3 + SO2 + KNO2
16 CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O → CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
17 FeI2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + I2 + SO2 + H2O
18 FeS2 + HNO3 + H2O → Fe(NO3)3 + SO2 + NH4NO3
19 FeS2 + HNO3 + H2O → Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2SO4 + H2O
20 Na2S2O3 + I2 → Na2S4O6 + NaI
21 Hg2S + HNO3 + HCl → HgCl2 + NO + S + H2O
22 PbS + HNO3 → Pb(NO3)2 + NO + SO2 H2O
23 HgCl + HNO3 → Hg(NO3)2 + NO + Cl2 + H2O
VII Phản ứng oxi hóa – khử khi cân bằng phải cộng vế
1 H2SO4 + S → SO2 + H2O
2 NH4NO3 →t o N2O + H2O
3 NH4NO2 →t o N2 + H2O
4 FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
5 Cu2S + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
VIII Phản ứng oxi hóa – khử dạng có chữ.
VD: FexOy + H2SO4,đ → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Phương pháp cân bằng loại phản ứng oxi hóa – khử này cũng như cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
thông thường Điều quan trọng nhất là phải xác định được đúng và đủ sự thay đổi số OXH các nguyên tố
Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e
1 FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
3 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
4 FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + S + H2O
5 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
6 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2Ox + H2O
7 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2Ox + H2O
8 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
9 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O
10 MxOy + HNO3 → M(NO3)a + NO + H2O
Trang 10Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
11 Cu2FeSx + O2 → Cu2O + Fe2O3 + SO2
12 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NaOb + H2O
13 MxOy + H2SO4 → M2(SO4)n + SO2 + H2O
14 Fe(NO3)n + KMnO4 + H2SO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
15 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
16 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Oa + H2O
17 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NxOy + H2O
18 Ag + HNO3 → AgNO3 + NaOb + H2O
19 Ag + HNO3 → AgNO3 + N2Ox + H2O
20 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2Ox + H2O
21 M + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O
22 M + H2SO4 → M2(SO4)n + SO2 + H2O
23 M + HNO3 → M(NO3)n + NxOy + H2O
24 M + H2SO4 → M2(SO4)n + H2S + H2O
25 M + HNO3 → M(NO3)3 + NxOy + H2O
26 FexOy + CO → Fe + CO2
27 FexOy + H2 → FeO + H2O
28 MxOy + H2 → M2On + H2
IX Phản ứng oxi hoá – khử dạng tìm chất tham gia hoặc sản phẩm:
VD: Fe + HNO3 → NO + … + …
Phương pháp: Để cân bằng loại phản ứng này trước tiên phải xác định đúng sản phẩm khử, sau đó tiến
hành cân bằng bt Nguyên tắc trong phản ứng oxi hóa – khử, phải có sự tăng số oxi hóa của nguyên tố (hoặc 1 số nguyên tố) và có sự giảm số oxi hóa của 1 nguyên tố khác (hoặc 1 số nguyên tố)
- Để xác định đúng sản phẩm, việc quan trọng là phải biết được trạng thái tồn tại thường gặp của các nguyên tố mà trong đó các nguyên tố có các mức oxi hóa khác nhau
- Số OXH thường gặp của 1 số nguyên tố như sau:
Oxi : 0 ( O2)
-2 ( trong các hợp chất)
Nitơ : +5 (NO3−)
+4 ( NO2)
+3 (NO2 −
) +2 ( NO)
+1 ( N2O)
0 (N2)
-3 (NH3, NH4 +
)
4
PO−) +3 (PO33−)
0 ( P )
-3 ( PH3 )
Fe: +3 ( hợp chất sắt (III))
+ 2 ( hợp chất sắt (II))
0 ( Fe) Mn: + 7 (MnO4−) +6 (MnO24−) + 4 ( MnO2) +2 (Mn2 +)
Cl : + 7 (ClO4− ) +5 (ClO3 −
) +3 (ClO2−) + 1 ( ClO−)
0 ( Cl2) -1 ( Cl−)
S : +6 (SO24−) +4 ( SO2 , SO23 −
) ,
0 (S) , -1 (FeS2) ,