Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −5xy2 A.. Vẽ phân giác AD của ∆ABC.. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB.. d So sánh DB và DC.
Trang 1I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 7
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao câu Số Số điểm
%
Quan hệ giữa cạnh
và góc đối diện
Cộng, trừ đa thức
một biến
Cộng, trừ 2 đa
1.5 15%
Nghiệm của đa thức
một biến
Tìm nghiệm của
0.5 5%
Các trường hợp bằng
Trung trực của đoạn
Cm: Trung trực
Quan hệ giữa cạnh
và góc đối diện
So sánh 2 đoạn thẳng
1
Trang 2Số điểm 1~10% 4~40% 4~40% 1~10%
II NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 Trắc nghiệm (3.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất :
Câu 1 : Điểm kiểm tra môn Toán HKII ở lớp 7A được ghi lại như sau :
• Mốt của dấu hiệu là :
A Mo = 7 B Mo = 8 C Mo = 9 D Mo = 10
Câu 2 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −5xy2
A −5x y2 B - 7y2x C −5( )xy 2 D −5xy
Câu 3 Đơn thức 1 2 4 3
25
5 y z x y
− có bậc là :
A 6 B 8 C 10 D 12
Câu 4 Giá trị x = 3 là nghiệm của đa thức :
A f x( ) = +3 x B. f x( ) =x2−3 C f x( ) = −x 3 D. f(x)=2x(x+3)
Câu 5 Độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm thì độ dài cạnh huyền là :
A 10 B 8 C 6 D 14
Câu 6 Cho ΔABC, có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm Số đo các góc A,B,C theo thứ tự là :
A A < B < C B B < A < C C A < C < B D C < B < A
Phần 2 Tự luận (7.0 điểm)
Bài 1: (3.0 điểm) Cho hai đa thức :P(x)=3x3 −2x+x2 +7x+8 và
Q(x)=2x2 −3x3 +4−3x2 −9 a) Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 2 : (4.0 điểm) Cho ∆ABC(AB < AC) Vẽ phân giác AD của ∆ABC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB
a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADE
b) Chứng minh AD là đường trung trực của BE
c) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh ∆BFD = ∆ECD
d) So sánh DB và DC
Trang 3III ĐÁP ÁN
TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
TỰ LUẬN :
Bài 1
a)
8 7 2
3 )
(x = x3− x+x2 + x+
P
P(x) = 3x3 + x2 – 2x + 7x + 8
8 7 2
3 ) (x = x3− x+x2 + x+
P
P(x) = 3x3 + x2 – 2x + 7x + 8 P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8
8 7 2
3 ) (x = x3 − x+x2 + x+
P
P(x) = 3x3 + x2 – 2x + 7x + 8 P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8
a) Q(x)=2x2 −3x3 +4−3x2 −9
Q(x) = -3x3 +2x2 –3x2 + 4 – 9
9 3 4 3 2 ) (x = x2 − x3 + − x2 −
Q
Q(x) = -3x3 +2x2 –3x2 + 4 – 9 Q(x) = -3x3 – x2 – 5
9 3 4 3 2 ) (x = x2 − x3+ − x2 −
Q
Q(x) = -3x3 +2x2 –3x2 + 4 – 9 Q(x) = -3x3 – x2 – 5
b) M(x) = P(x) + Q(x)
= 3x3 −2x+x2 +7x+8
+( 2x2 −3x3 +4−3x2 −9)
M(x) = P(x) + Q(x)
= 3x3 + x2 + 5x + 8 +( - 3x3 – x2 – 5)
= 5x + 3
P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8 +
Q(x) = - 3x 3 – x2 – 5 M(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 3
b) N(x) = P(x) – Q(x)
= 3x3 −2x+x2 +7x+8
- (2x2 −3x3+4−3x2 −9)
N(x) = P(x) – Q(x)
= 3x3 + x2 + 5x + 8
- ( - 3x3 – x2 – 5)
N(x) = P(x) – Q(x) P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8
Q(x) = - 3x 3 – x 2 – 5 N(x) = 6x3 +2x2 + 5x + 13
⇒5x = - 3 ⇒x = - 3/5 Nghiệm của đa thức M(x) là x
= - 3/5
Bài 2
Trang 40.5 1 1
a) Xét ΔADB và ΔADE, ta có:
AB = AE (gt)
AD : cạnh chung
Xét ΔADB và ΔADE, ta có:
AB = AE (gt) BÂD = DÂE (AD là p.giác)
AD : cạnh chung Suy ra ΔADB =ΔADE(c.g c)
Xét ΔADB và ΔADE, ta có:
AB = AE (gt) BÂD = DÂE (AD là p.giác)
AD : cạnh chung Suy ra ΔADB =ΔADE(c.g c)
DB = DE (ΔADB = ΔADE) Ta có : AB = AE ( gt); DB = DE (ΔADB = ΔADE)
Nên AD là đường trung trực của BE
c) Xét ∆BFD và ∆ECD, ta có :
BDF = CDE ( đối đỉnh)
Xét ∆BFD và ∆ECD, ta có : BDF = CDE ( đối đỉnh)
DB = DE (cmt)
Chứng minh được:DBF=DEC Xét ∆BFD và ∆ECD, ta có : BDF = CDE ( đối đỉnh)
DB = DE (cmt)
DBF = DEC (cmt) Suy ra : ∆BFD = ∆ECD (g.c.g)
FBD > C^ ( góc ngoài Δ)
⇒ DEC >C^ ( FBD = DEC)
⇒ DC > DE (Quan hệ góc, cạnh đối diện của tam giác)
⇒Vậy DC >DB