Giúp cơ thể thải các chất độc hại ra môi trường.. Hấp thụ lại chất dinh dưởng.. Câu 2 : Nước tiể chỉ thải ra ngoài khi lượng nước tiểu trong bóng đái lên đến: A.. Bảo vệ cơ thể.. Viễn t
Trang 1PHỊNG GD&ĐT ĐAM RƠNG
TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG
Họ tên:………
Lớp: 8A… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Mơn: Sinh học 8 Thời gian: 45 phút(khơng kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra : … / 04/2011
ĐIỂM NHẬN XẾT CỦA GIÁO VIÊN A.Trắc nghiệm : ( 5 điểm ) I Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất : Câu 1 : Vai trò của hệ bài tiết là : A Giúp cơ thể thải các chất độc hại ra môi trường B Bài tiết CO2 C Hấp thụ lại chất dinh dưởng D Cả A, B, C đúng Câu 2 : Nước tiể chỉ thải ra ngoài khi lượng nước tiểu trong bóng đái lên đến: A 150 ml B 200 ml C 250 ml D 300 ml Câu 3 : Chức năng của da là gì ? A Bảo vệ cơ thể B Tiếp nhận, kích thích C Bài tiết điều hòa thân nhiệt D Cả A, B, C đúng Câu 4 : cấu tạo ngoài của tuỷ sống ( về hình dạng ) là : A Hình óng, dài 50 cm B Hình trụ,ï dài 50 m C Hình trụ,ï dài 60 m D Hình ống dài 60 m Câu 5 : Độ dài củ vỏ đại não ở người khoãng bao nhiêu ? A Từ 0.5 đến 1 mm B từ 5 đến 10 mm C Từ 2 đến 3 mm D Từ 0.2 đến 0.3 mm Câu 6 : Tuyến nào dưới đây là tuyến nội tiết ? A Tuyến vị B Tuyến giáp C Tuyến ruột D Tuyến nước bọt Câu 7 : Nơi sản xuất tinh trùng ở nam là : A Dương vật B Túi mật C Túi tinh D Hai quả thận Câu 8 : Độ tuổi dậy thì ở nữ bắt đầu khoảng bao nhiêu tuổi ? A 8 đến 9 tuổi B 10 đến 12 tuổi C 15 đến 17 tuổi D 17 đến 19 tuổi II Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A vào cột trả lời: (1 đ) Các tật của mắt (A) Nguyên nhân (B) Trả lời 1 Cận thị 2 Viễn thị a.Bẩm sinh: Cầu mắt ngắn quá b Không giữ vệ sinh học đường c Bẩm sinh: Cầu mắt quá dài d.Thể thủy tinh bị lão hóa, không phồng lên được 1………
………
2………
………
B Tự luận : ( 5 điểm )
Trang 2Câu 2: Tại sao người ta nói một trong những biện pháp phòng bệnh còi xương ở trẻ em là cho
trẻ thường xuyên tắm nắng? (1đ)
Câu 3: Nêu tính chất và vai trò của các hooc môn, từ đó xác định rõ tầm quan trọng của các
tuyến nội tiết trong đời sống ? ( 2 điểm )
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………