Không so sánh đợc chính giữa cung MP, M là điểm chính giữa cung NQ.. Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AB đợc một hình nón.. Diện tích xung quanh của hình nón đó là : A... Chứng min
Trang 1Phòng GD ĐT chơng mỹ Trờng THCS Nam phơng tiếnB
Gv : Nguyễn thị xuyến
Họ và tờn hs : ………Lớp : ……
Kiểm tra HọC Kỳ II
NĂM HọC 2010-2011
Môn : Toán - Khối 9 – Tiết 68 + 69
Thời gian làm bài : 90 phút
Phần 1 : trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 2 : Phơng trình nào sau đây có thể kết hợp với phơng trình x + y = 1 để
đợc một hệ phơng trình có nghiệm duy nhất?
A y + x = 1 B 0.x + y = 1 C 2y = 2 – 2x D 3y = -3y + 3
A 3 B -3 C 1 D -1
Câu 4 : Điểm P(-1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng :
A 2 B -2 C 4 D -4
Câu 5 : Biệt thức của phơng trình 4x2 – 6x – 1 = 0 là A 5 B 13
C 20 D 25
Câu 6 : Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 + 5x – 3 = 0 là :
Trang 2
Câu 7 : Biết MN > PQ cách viết nào dới
đây là đúng với hình bên?
D Không so sánh đợc
chính giữa cung MP, M là điểm chính giữa cung NQ Số đo x của cung PQ là :
A 750 B 800
C 1350 D 1500
Câu 9 :
Cho tam giác GHE cân tại H Số đo của góc x là :
A 200 B 300 C 400
40 x
F
E
G H
Câu 10 :
Cho các số đo nh hình vẽ Độ dài cung MmN là
m
R 60 O
N M
Câu 11 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm , AB = 4cm Quay tam giác đó
một vòng quanh cạnh AB đợc một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó
là :
A 10 (cm2 ) B 15 (cm2 ) C 20 (cm2 ) D 24 (cm2 )
Câu 12 : Hãy nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để có kết quả đúng :
A
a) Công thức tính thể tích của hình trụ có bán kính đờng
tròn bằng R, chiều cao bằng h là
b) Công thức tính thể tích của hình nón có bán kính
đ-ờng tròn bằng R, chiều cao bằng h là
c) Công thức tính thể tích của hình cầu bán kính R là:
B
m
m'
O
Q P
x O
Q
N
M P
Trang 3Phần tự luận : ( 7 điểm )
Câu 13 : ( 2 điểm)
Cho parabol (P) : và đờng thẳng (d) : y = mx – 2m – 1
a) Vẽ (P)
b) Tìm m để (d) tiếp xúc với (P)
Câu 14 : ( 1, 5 điểm )
Cho phơng trình : 2x2 + ( 2m – 1 )x + m – 1 = 0
a) Giải phơng trình khi m = 1
b) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện 3x1 – 4x2 = 11
Câu 15 : ( 3,5 điểm )
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đờng tròn (O) , có BD và CE là các đờng cao , chúng cắt nhau tại H và cắt đờng tròn (O) lần lợt tại M và N
Chứng minh :
a) Tứ giác BEDC nội tiếp đợc
b) DE song song với MN
c) OA vuông góc với DE
d) Cho BC và đờng tròn (O) cố định Chứng minh rằng khi A di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC là tam giác nhọn thì bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADE không đổi
BÀI LÀM
Ma trận đề
g
Phơng trình bậc
nhất hai ẩn
2 0,5
1 0,25
1 1,0
4 1,75
Trang 4PT bậc hai
0,25
0,5
0,5
2,0
3,25
Góc với đờng tròn 2
0,5
1 0,25
1 1,0
1 2,5
5 4,25
Hình trụ, nón, cầu 1
0,25
2 0,5
3 0,75
1,5
6 1,5
2 1,5
4 5,5
18 10,0
Đáp án cho điểm
Trắc nghiệm - 3 điểm
Câu 14 a->3 b->2 c->4
- Mỗi câu đúng cho 0,25 điiểm
- Riêng câu 14 nếu học sinh làm đúng 1 ý - Không cho điểm Đúng 2 ý trở
lên cho 0,25 điểm
Tự luận - 7 điểm
Câu 13 - 2 điểm
a) Vẽ đúng- có nhận xét dạng đồ thị 1,0 điểm
b) Tìm đợc m =-1 1,0 điểm
Câu 14 - 1,5 điểm
a) Tìm đợc x1 = 0 và x2 = 0,5 điểm
b) Tìm đợc và m = - 2
1 điểm
câu 15 - 3,5
a) Vẽ hình đúng và làm đúng
1 điểm
O H
E
D
C B
A
N
M
K I
Trang 5b) Chứng minh đợc DE // MN 0,75 điểm
c) Chứng minh đúng OA DE 0,75 điểm
d) Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADE bằng OI không đổi (I là trung
điểm của BC) 1 điểm