1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT Tiếng Anh lớp 3 - kì II hay

2 385 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm từ khác loại trong nhóm các từ sau: II.. Khoanh tròn đáp án đúng nhất để hoàn thành những câu sau: 1.. Chọn câu viết đúng trong các câu dưới đây bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D:

Trang 1

EXERCISES – GRADE 3

I Tìm từ khác loại trong nhóm các từ sau:

II Khoanh tròn đáp án đúng nhất để hoàn thành những câu sau:

1 _ the weather today?

2 How many are there?

3 There are _ small clouds overthere

4 Look at my livingroom small but nice

5 one desk and two chairs in the room

6 Do you pets? – Yes, I have a dog

7 How pets do you have? - Three

8 There’s a bird _ the three

9 I have two cats one dog

10 What’s her name? ……… name is Linda

A his B her C my

11 Peter ……… two balls

A has B have C haves

12 There …… three cats in my house

A is B are C am

13 How’s the ……….in Da Nang today?

A family B weather C toys

14 ………… books are there? There is one

A How many B How old C How

III Chọn câu viết đúng trong các câu dưới đây bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D:

1 A I have a dog It’s small

B I have dog It’s small

C I have a dog It’s a small

D I have dogs It’s small

2 A We have no dog or cat

B We have no dog or cats

C We have no dogs or cat

Trang 2

D We have no dogs or cats

3 A How many bird do you have?

B How many birds do you have?

C How many bird you have?

D How many bird you have?

4 A I have one fish and two bird What about you?

B I have one fishs and two birds What about you?

C I have one fish and two birds What you?

D I have one fish and two birds What about you?

IV Xếp các từ cùng loại vào 1 nhóm:

Father, bathroom, family, mother, bedroom, brother, kitchen, living room, house, sister

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

V Điền 1 từ còn thiếu vào mỗi chỗ trống: 1 is my mum 3 That LiLi 2 There _ a cat 4 _ is his name? 5 _ are two books VI Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B rồi ghi đáp án vào cột bên cạnh: A B Answer 1 Who’s that? A It’s rainy 1.………

2 How’s the weather today? B There are five 2 ………

3 Do you have pen? C It’s my friend 3 ………

4 How many books are there? D He’s ten years old 4 ………

5 How old is Alan? E Yes, I do 5 ………

VII Dịch các câu sau sang Tiếng Anh:

1 Tôi có 1 con chó và 1 con mèo: _

2 Cô ấy có 3 con cá: _

3 Anh ấy có 2 con chim và 1 con cá: _

4 Chúng ta không có con cá nào: _

5 Cô ấy không có con mèo nào cả: _

6 Anh ấy có con vật nuôi nào không?

7 Cô ấy có con chó nào không? _

8 Anh ấy có 1 con chim và 1 con cá:

VIII Khoanh tròn từ đúng nhất:

There are four members in my family This (is/ are/ am) my father His (room/ name/ family) is Son He is

40 years old That’s (you/ I/ my) mother Her name is Huong She’s 42 years old She’s Quan She’s my sister She’s 15 years old She has (fishes/ fish/ fishs) They’re very nice And I’m Nam I’m ten years old I have (a/ an/ three) ships

Ngày đăng: 12/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w