1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cấu tạo nguyên tử 2

4 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A là hợp chất nào sau đây: Câu 9 Nguyên tố A có phân lớp 3d5 trong cấu hình electron của nguyên tử.. Tổng số hạt proton trong nguyên tử A là: Câu 10 Hai nguyên tố A và B có tổng điện tíc

Trang 1

BàI LUYệN TậP Số 13 Câu 1 Cho các nguyên tử : 14

6C, 157N, 178N, 179F, 1810Ne Có bao nhiêu nguyên tử có cùng số nơtron ?

Câu 2 Cấu hình electron ở trạng thái kích thích của nguyên tử cacbon (Z = 6) là :

A

B

C

D

Câu 3Cho các hạt vi mô có thành phần nh sau : 6p, 6n, 6e ; 8p, 8n, 10e ; 9p, 10n, 10e ; 10p, 10n, 10e ; 11p,

12n, 10e ; 13p, 14n, 13e ; 13p, 13n, 13e ; 13p, 14n, 10e Có bao nhiêu hạt trung hoà về điện

Câu 4 Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?

Câu 5 Một kim loại M cú số khối A bằng 54 Tổng số cỏc hạt cơ bản trong ion M2+ là 78 M là kim loại nào

24Cr, 54

25Mn, 54

27Co

26Fe D 54

27Co

Câu 6 Cation R3+ cú tổng số hạt trong phõn tử là 37 Tỡm vị trớ của R trong bảng tuần hoàn

A.Chu kỡ 3, nhúm IIIB C.Chu kỡ 2, nhúm IIA

Câu 7 Cấu hỡnh electron nào sau đõy đỳng cho nguyờn tử crom (Z = 24 )?

Câu 8 Một hợp chất A đợc tạo nên bởi cation M2+ và anion X- Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong phân tử A là 144 Số khối của X lớn hơn tổng số hạt trong M là 1 Trong X có số hạt mang điện gấp 1,7 lần

số hạt không mang điện

A là hợp chất nào sau đây:

Câu 9 Nguyên tố A có phân lớp 3d5 trong cấu hình electron của nguyên tử Tổng số hạt proton trong nguyên tử

A là:

Câu 10 Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân là 19 Tỉ lệ số proton trong nguyên tử A và B là 1:

1,375 Hai nguyên tố A và B tơng ứng là:

Câu 11 Hợp chất R đợc tạo bởi hai ion X+ và Y- R có tổng số hạt trong phân tử là 86 Trong đó số khối của Y

thức phân tử của R là:

Câu 12 Một nguyên tố có hai đồng vị là X, Y X có tổng số hạt trong nguyên tử là 92 Tổng số hạt trong nguyên tử Y là 94 Trong X số hạt mang điện dơng ít hơn số hạt không mang điện là 5 Trong thiên nhiên hai đồng vị X và Y có tỉ lệ số nguyên tử là X/Y = 104/245

Khối lợng nguyên tử trung bình của nguyên tố trên là:

Câu 13 Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố R là 58 Trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt

mang điện dơng là 1 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố R là:

A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5

Câu 14 Một nguyên tố A có 2 đồng vị là X, Y X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36 Trong X số hạt mang

điện tích dơng bằng số hạt không mang điện , Y hơn X một nơtron Biết trong tự nhiên 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là: X/Y = 3/2 Khối lợng nguyên tử trung bình của A là:

A 28,1 B 26,9 C 24,4 D 23

Câu 15 Cho các nguyên tố với cấu hình electron tơng ứng:

A Y B Z C T D Y và X

Câu 16

Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:

A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 9 4s 2

C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 9 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 1

Câu 17 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

A thứ tự các mức và phân mức năng lợng

   

    

    

Trang 2

B sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

C thứ tự các lớp và phân lớp electron

D sự chuyển động của electron trong nguyên tử

Câu 18 Nguyờn tố R nằm ở phõn nhúm chớnh, thuộc chu kỡ 3 và tạo ra hợp chất khớ với hiđro ứng với cụng

C Nguyờn tố R thuộc phõn nhúm chớnh nhúm V, cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p63s23p3

Câu 19 Số electron độc thõn trong ion Ni2+ (Z=28) ở trạng thỏi cơ bản là

Câu 20 Một oxit cú cụng thức X2O trong đú tổng số hạt (proton, nơtron và electron) của phõn tử là 92, trong

đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 28 Oxit đó cho là chất nào trong số cỏc chất sau?

A Na2O B K2O C H2O D N2O

Câu 21 Cho số hiệu nguyờn tử của cỏc nguyờn tố sau: ZA1 = 34, ZA2 = 22, ZA3 = 16, ZA4 = 36, ZA5 = 42 Nguyờn tố nào cú 6 e ở lớp ngoài cựng?

Câu 22 Cấu hình electron của nguyên tử lu huỳnh (S) ở trạng thái cơ bản và của nguyên tử oxi (O) có đặc

điểm nào chung? Cả hai nguyên tử O và S đều

A có 3 lớp electron B có 2 electron lớp trong cùng (lớp H)

C có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng D có 2 electron lớp trong cùng (lớp L)

Câu 23 Các electron thuộc các lớp K, L, M, N, trong nguyên tử khác nhau về

C Năng lợng trung bình của các electron D khả năng tách khỏi các lớp

Câu 24 Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp eletron (K, L, M) Lớp nào trong số đó có thể có các

electron độc thân?

Câu25 : Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử

11B

Câu26: Cho cỏc nguyờn tố cú số hiệu nguyờn tử: 4A, 12B, 14C , 17D, 20E.Trong nguyờn tử cỏc nguyờn

tố nào sau đầy cú số e lớp ngoài cựng bằng nhau?

Câu27Trong anion AB32- có 42 electron Trong nguyên tử A cũng nh B số P bằng số N Số khối của A và B lần lợt là giá trị nào sau đây:

Câu28: Nguyên tố X tạo đợc ion R- có 53 hạt các loại (gồm p,e,n)

khoảng 25% số nguyên tử Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X trên là:

Câu29: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+là

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d4

Câu30: X và Y là hai đồng vị của nguyên tố M( có số thứ tự 17) có tổng số khối là 72 Hiệu số số notron của

X , Y bằng 1/8 số hạt mang điện dơng của B( có số thứ tự 16) Tỉ lệ số nguyên tử của X và Y là 32,75 : 98,25 Khối lợng mol trung bình của M là:

Caõu 31: Cho caực nguyeõn toỏ sau ủaõy: Na, Cu, Al Tỡm nhaọn xeựt khoõng ủuựng:

A Lụựp voỷ ngoaứi cuứng cuỷa Na vaứ Cu coự soỏ electron baống nhau

B Nguyeõn tửỷ Na coự 3 lụựp electron

C Nguyeõn tửỷ Al coự 1 e ụỷ phaõn lụựp ngoaứi cuứng

D Lụựp ngoaứi cuứng cuỷa Cu vaứ Al coự soỏ electron ủeàu baống 1

Cõu 32 N.tử M cú cấu hỡnh electron 1s22s22p4 phõn bố electron trờn cỏc obitan là:

Trang 3

Caõu 33 Cho caực caỏu hỡnh electron sau:

b 1s22s22p63s1 f 1s22s22p63s23p64s1 k 1s22s22p63s23p63d54s1

c 1s22s22p3 h 1s22s22p63s23p1 l 1s22s22p63s23p63d54s2

d 1s22s22p63s23p2

i 1s2 m 1s22s22p63s23p63d104s24p5

Cho caực nhaọn xeựt sau: Trong caực nguyeõn toỏ cho ụỷ treõn:

(1) Coự 6 nguyeõn toỏ laứ kim loaùi (2) Coự 5 nguyeõn toỏ laứ phi kim

(3) Khoõng coự nguyeõn toỏ naứo laứ khớ hieỏm (4) Chổ coự 5 nguyeõn toỏ thuoọc nguyeõn toỏ p

(5) Coự 3 nguyeõn toỏ thuoọc nguyeõn toỏ d

(6) Coự 2 nguyeõn toỏ coự soỏ e ủoọc thaõn laứ 2, coự 6 nguyeõn toỏ coự soỏ electron ủoọc thaõn laứ 1

Soỏ nhaọn ủũnh ủuựng laứ:

Caõu 34 Xeựt caực nguyeõn toỏ Hiủroõ, Liti, Natri, Nitụ, Oxi, Flo, Heli Coự bao nhieõu nguyeõn toỏ coự soỏ electron

ủoọc thaõn khoõng phaỷi laứ 1:

Câu35 Hãy chọn những mệnh đề không đúng sau đây

1 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Can xi mới có 20prôton

2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có 20nơtron

3 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có tỉ lệ số prôton và nơtron là 1: 1

4 Chỉ có nguyên tử Canxi mới có 20 electron

5 Chỉ có nguyên tử Canxi mới có số khối là 40

Câu36 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không

mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

Câu 37 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt prôton ,nơtron và electron là 180 ,trong đó tổng các hạt

mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt X là nguyên tố nào sau đây :

Câu38.: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử của X có 35 prôton

Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron và đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vi thứ nhất 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là bao nhiêu :

Câu39 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho

biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

Câu40 Hiđro có ba đồng vị là 1

1 H, 2

1 H và 3

8o , 17

loại phân tử nớc có khối lợng phân tử nhỏ nhất là bao nhiêu?

Câu41 Về mức năng lợng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Các electron ở lớp K có mức năng lợng thấp nhất

B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lợng trung bình cao nhất

C Các electron ở lớp K có mức năng lợng cao nhất

D Các electron ở lớp K có mức năng lợng bằng nhau

Câu42 Khái niệm nào về obitan nguyên tử sau đây là đúng? Obitan là

A đờng chuyển động của các electron trong nguyên tử

B một hình cầu có bán kính xác định, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất

C khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất

D một phơng án khác A,B,C

Câu43 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y

có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

Câu44 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp

1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là:

A Na, 1s22s22p63s1 B Mg, 1s22s22p63s2 C F, 1s22s22p5 D Ne, 1s22s22p6

Câu45.

sau đây?

Câu46

Trang 4

Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn

số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

Câu47 Hợp chất M đợc tạo nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo

cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Công thức phân tử của M là

: A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH4)3PO4 D NH4HSO3

Câu48

mang điện là 44 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23 Tổng số hạt cơ bản

A Cl2O B K2S C K2O D CS2

C

âu49

Câu50

Dãy gồm các nguyên tử nào sau đây ở trạng thái cơ bản có 2e độc thân

Ngày đăng: 12/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w