Hệ thần kinh nào có cấu tạo là các bộ phận: Tủy sống, trụ não?. Tuyến nào sau đây là tuyến nội tiết: a/ Tuyến vị b/ Tuyến giáp c/ Tuyến ruột d/ Tuyến nước bọt B.. Tuyến nội tiết nào sau
Trang 1Lập ma trận :
Câu hỏi Tỉ lệ
điểm Nội dung kiến thức Nhận biết Mức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng
1 2đ Bài tiết 1 đ 1 đ
2 4,5đ Thần kinh và giác
quan
3 3,5đ Nội tiết 1 đ 0,5 đ 2 đ
Tổng
cộng
3 đ
1 câu
1 đ
2 câu
1 đ
2 câu
3 đ
1 câu
2 đ
Trang 2ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 MÔN SINH 8 : THỜI GIAN 45 PHÚT
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: (1 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:(1đ)
A Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan nào?
a/ Thận ,cầu thận, bóng đái b/ Thận ,ống thận, bóng đái
c/ Thận , ống đái, bóng đái d/ Thận , ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái
B Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là?
a/ Thận b/Ống dẫn nước tiểu c/ Bóng đái d/ ống đái
Câu 2: (1,5 đ)
A Hệ thần kinh nào có cấu tạo là các bộ phận: Tủy sống, trụ não?
a/ Hệ thần kinh sinh dưỡng b/ Hệ thần kinh vận động c/ Noron d/ Tủy sống
B Dây thần kinh tủy sống có số lượng bao nhiêu?
a/ 21 đôi b/ 30 đôi c/ 31 đôi d/ 35 đôi
C Chất xám và chất trắng ở đại não được sắp xếp như thế nào?
a/ Chất xám ở ngoài, chất trắng ở trong b/ Chất xám ở trong, chất trắng ở ngoài c/ Chất xám, chất trắng xếp xen kẽ d/ Chỉ có a và c đúng
Câu 3 : (1,5 đ )
A Tuyến nào sau đây là tuyến nội tiết:
a/ Tuyến vị b/ Tuyến giáp c/ Tuyến ruột d/ Tuyến nước bọt
B Tuyến nội tiết nào sau đây là tuyến quan trọng nhất?
a/ Tuyến giáp b/ Tuyến tụy c/ Tuyến yên d/ Tuyến trên thận
C Đặc tính của hooc môn:
a/ Tính đặc hiệu b/Hoạt tính sinh học cao
c/ Không mang tính đặc trưng d/ Cả a, b, c đều đúng
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 đ )
Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là gì?
Câu 2: (1 đ )
Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?
Câu 3: (2 đ )
Nêu đặc điểm cấu tạo, chức năng của đại não người , chứng tỏ sự tiến hóa của người
so với các động khác trong lớp thú
Câu 4: (2 đ )
Lập bảng so sánh cấu tạo và chức năng của tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết ? Chúng giống và khác nhau ở điểm nào?
Trang 3B/ Chọn câu a
Câu 2(1,5 đ): A/ Chọn câu b
B/ Chọn câu c
C/ Chọn câu a
Câu 3(1,5 đ): A/ Chọn câu b
B/ Chọn câu c
C/ Chọn câu d
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 đ )
Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là gì?
Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là lọc máu và thải bỏ các chất cạn bã , chất độc , chất thừa khỏi cơ thể để duy trì, ổn định mội trường bên trong
Câu 2: (1 đ )
Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?
Vì dây thần kinh tủy bao gồm các bó sợi cảm giác và bó sợi vận động được liên hệ với tủy sống qua rễ sau và rễ trước.Rễ sau là rễ cảm giác , rễ trước là rễ vận động ;
Câu 3: (2 đ )
Nêu đặc điểm cấu tạo, chức năng của đại não người , chứng tỏ sự tiến hóa của người
so với các động khác trong lớp thú
Cấu tạo , chức năng đại não người:
- Khối lượng não người lớn hơn não động vật
- Võ não có nhiều khe, rãnh –Tăng bề mặt chứa các TBTK- Khối lượng chất xám lớn
Ở người ngoài các trung khu vận động cảm giác như động vật thuộc lớp thú còn có các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngữ nói, viết , hiểu tiếng nói, hiểu chữ viết
Câu 4: (2 đ )
Lập bảng so sánh cấu tạo và chức năng của tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết ? Chúng giống và khác nhau ở điểm nào?
Giống nhau: Các tế bào tuyến đều tạo ra các sản phẩm tiết
Khác nhau:
Tuyến nội tiết Tuyến ngoại tiết
Không có ống dẫn Có ống dẫn
Chất tiết ngấm trực tiếp vào máu đến các
cơ quan đích
Chất tiết không ngấm vào máu mà theo ống dẫn tới các cơ quan
Có tác dụng điều hòa các quá trình trao đổi
chất và chuyển hóa Có tác dụng trong các quá trình dinh dưỡng( tuyến tiêu hóa)Thải bã (tuyến mồ hôi) Sát
trùng
Trang 4ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 MÔN SINH 8 : THỜI GIAN 45 PHÚT Lập ma trận:
Câu hỏi Tỉ lệ
điểm
Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 2,5đ Khái quát về cơ thể
người
0,5 đ 1 đ 1 đ
3 4 đ Tuần hoàn 0,5 đ 1,5 đ 0,5 đ 1,5 đ
Tổng
cộng
1,5 đ
2 câu 2,5 đ
5 câu 2,5 đ
1 câu 1,5 đ
1 câu
2 đ
Trang 5A/ Phần trắc nghiệm:
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1 (1,5đ):
A Cơ quan nào sau đây ở người không nằm trong khoang ngực?
a/Tim b/ Phổi c/Gan d/ cả a,b,c đều đúng
B Nhóm cơ quan nào dưới đây thuộc hệ vận động :
a/ Tim-cơ b/ Cơ-xương c/cơ-phổi d/ Xương –tim
C Cấu trúc có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
a/ Nhân b/ Vách tế bào c/ Ti thể d/ Axit nuclêic
Câu 2 (1,5đ):
A Xương nào sau đây thuộc loại xương ngắn?
a/ Xương đầu b/ Xương tay
c/ Xương đốt sống d/ Cả a, b, c đều đúng
B Tính đàn hồi của xương là do xương có:
a/Chất cốt giao b/ Chất vô cơ
c/ Chất khoáng d/ Cả a, b,c đều đúng
C Có bao nhiêu đôi xương sườn có 1 đầu dính với xương ức?
a/ 10 đôi b/ 12 đôi c/ 14 đôi d/ 16 đôi
Câu 3 (1 đ):
A Môi trường bên trong cơ thể gồm?
a/ Máu b/ Bạch huyết
c/ Nước mô d/ Cả a, b, c đều đúng
B Tham gia vào cơ chế đông máu là loại tế bào?
a/ Tiểu cầu b/ Hồng cầu
c/ Bạch cầu d/ Chỉ cáo a và b đúng
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1 (1 đ):
Trình bày cấu tạo, chức năng của nơron thần kinh?
Câu 2 (2 đ):
Trình bày cấu tạo, tính chất của cơ? Giải thích hiện tượng co cơ? Ý nghĩa của co cơ?
Câu 3 (1,5đ):
Máu gồm có những thành phần nào? Chức năng của huyết tương và hồng cầu?
Câu 4 (1,5đ):
Hệ tuần hoàn máu gồm thành phần cấu tạo nào? Có mấy loại mạch máu?
Trang 6Biểu điểm
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 (1,5 đ): A/ Chọn câu c
B/ Chọn câu b
C/ Chọn câu b
Câu 2(1,5 đ): A/ Chọn câu c
B/ Chọn câu a
C/ Chọn câu a
Câu 3(1 đ): A/ Chọn câu d
B/ Chọn câu a
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1 (1 đ):
Trình bày cấu tạo, chức năng của nơron thần kinh?
Tế bào thần kinh gồm: * Thân: - Nhân
- Sợi nhánh
* Tua: - Tua dài
- Tua ngắn
+ Chức năng: * Cảm ứng
* Dẫn truyền
Câu 2 (2 đ):
Trình bày cấu tạo, tính chất của cơ? Giải thích hiện tượng co cơ? Ý nghĩa của co cơ?
- Cấu tạo: + Ngoài là màng liên kết trong là nhiều sợi tơ cơ (Tơ cơ dày và tơ cơ mảnh)
+ Hai đầu thon, có gân giữa phình to – bụng cơ
- Tính chất: Co và giãn
- Giải thích: Cơ co khi có các kích thích lí, hóa, cơ học
- Ý nghĩa: Giúp xương cử động, cơ thể vận động, di chuyển
Câu 3 (1,5đ):
Máu gồm có những thành phần nào? Chức năng của huyết tương và hồng cầu?
- Thành phần: Huyết tương (55%), tế bào máu (45%) – máu thuộc mô liên kết
- Chức năng:
+ Huyết tương: nước chiếm 90% - duy trì trạng thái lỏng của máu, giúp máu lưu thông trong mạch, hòa tan các chất, vận chuyển các chất dinh dưỡng và chất thải + Hồng cầu: Vận chuyển oxi, khí cacbonnic đến tế bào
Câu 4 (1,5đ):
Hệ tuần hoàn máu gồm thành phần cấu tạo nào? Có mấy loại mạch máu?
- Thành phần cấu tạo: Gồm tim, hệ mạch Tim (4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn)
- Phân loại: 3 loại mạch máu
+ Động mạch
+ Tĩnh mạch
+ Mao mạch