Cõu 4: Phản ứng giữa ancol với chất nào chứng tỏ trong phân tử ancol có nguyên tử hiđro linh động?. Cõu 5: Ancol etylic phản ứng dễ dàng nhất với axit halogenhiđric nào.. Cõu 13: Tính ch
Trang 1Họ và tờn KIỂM TRA 1 TIẾT - SỐ 4
Lớp : MễN: HểA 11 đề 1
Cõu 1: Chỉ ra chất nào là ancol bậc hai :
A 3-Metylbutan-1-ol B 2-Metylbutan-2-ol C 3-Metylbutan-2-ol D 2-Metylbutan-1-ol.
Cõu 2: Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) công thức phân tử hai ancol là :
A CH3OH, C2H5OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH
Cõu 3: Liên kết hiđro gây ảnh hởng rất lớn đến :
A tính chất hoá học của ancol C tính chất vật lí của ancol.
Cõu 4: Phản ứng giữa ancol với chất nào chứng tỏ trong phân tử ancol có nguyên tử hiđro linh động ?
A Với kim loại kiềm B Với axit vô cơ C Với oxit của kim loại kiềm D Với dung dịch kiềm.
Cõu 5: Ancol etylic phản ứng dễ dàng nhất với axit halogenhiđric nào ?
Cõu 6: Điều chế eten từ etanol bằng cách :
A đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C C đun nóng etanol với H2SO4 loãng ở 1400C.
B đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1700C D đun nóng etanol với H2SO4 loãng ở 1700C.
Cõu 7: Sản phẩm chính của phản ứng tách nớc từ butan-2-ol là :
Cõu 8: Sản phẩm chính của phản ứng tách HCl từ 2 – Clo - butan là :
Cõu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol A thu đợc 5,28g CO2 và 2,7g H2O Có thể kết luận A là ancol :
Cõu 10 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol ?
C
A HO CH3
B D Cả A, B, C.
Cõu 11 ở điều kiện thờng, phenol là :
A Chất lỏng không màu B Chất lỏng màu hồng C Tinh thể màu hồng D Tinh thể không màu.
Cõu 12: Khi thổi khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat, tạo ra phenol và
A axit cacbonic B natri hiđroxit C natri hiđrocacbonat D natri cacbonat.
Cõu 13: Tính chất hoá học của phenol chứng tỏ gốc phenyl ảnh hởng đến nhóm hiđroxyl :
Cõu 14: Cho các chất : nitrobenzen, benzen, phenol, toluen, stiren Cú bao nhiờu chất phản ứng được với dung dịch
Brom ở điều kiện thường.
Cõu 15: Đâu là hiện tợng xảy ra khi nhỏ nớc brom vào dung dịch phenol ?
B Dung dịch tạo ra làm đỏ giấy quỳ tím D Không phải các hiện tợng trên.
Cõu 16: Glixerol không có khả năng phản ứng với :
CH3
OH
Trang 2Cõu 17: Phản ứng nào chứng tỏ glixerol có nhiều nhóm hiđroxyl ?
A Phản ứng với Na B Phản ứng với HCl C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng với HNO3.
Cõu 18: Cho Na tác dụng với 1,06g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol etylic thấy thoát ra 224ml khí
hiđro (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH.
Cõu 19: Gọi tên ancol sau theo danh pháp quốc tế :
2
CH OH
A 3 − etylbutan − 4 − ol B 2 − etylbutan − 1 − ol C Hexanol D 2,2 − đietyletanol
Cõu 20: Cho sơ đồ : C4H8Cl2 NaOH dư→ (X) → dung dịch xanh lam.
CTPT phù hợp của X là :
A CH2ClCH2CH2CH2Cl B CH3CH2CHClCH2Cl C CH3CHClCH2CH2Cl D CH3CH2CH2CHCl2
Cõu 21: Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B thành 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Cho tác dụng với Na d thu đợc 1,68 lít H2 (đktc)
Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 9,9 gam CO2 và 6,75 gam H2O
Giá trị của m là :
Cõu 22: Cho HCl cộng hợp vào axetilen theo tỉ lệ mol nHCl : nC H2 2 = 1 : 1 Hãy cho biết dẫn xuất điclo nào đợc tạo thành.
A CH3− CHCl2 B CH2Cl − CH2Cl C CH2 = CCl2 D CHCl = CH2
Cõu 23: Cho 2,3 gam một rợu đơn chức X tác dụng với một lợng natri kim loại vừa đủ, thu đợc 0,56 lít H2 (đktc) Xác định cụng thức phan tử của rượu.
Cõu 24: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H8O, không tác dụng với Na, công thức cấu tạo nào sau đây là của X?
A CH3CH2CH2OH B CH3CH2OCH3 C CH3CH(OH)CH3 D tất cả đều đúng
Cõu 25:So sánh tính axit của phenol và của ancol :
A Tính axit của ancol mạnh hơn C Tính axit của phenol mạnh hơn.
B Tính axit của phenol và của ancol xấp xỉ nhau D Cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào phenol và ancol cụ thể.
Cõu 26: Cho 6.0 g rợu đơn chức, no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,12 lít khí H2 (đktc).
Cõu 27: Cho phơng trình hóa học: 2X + 5O2 → 4CO2 + 4H2O
Công thức phân tử của X là:
Cõu 28: Thuốc thử nào dựng để phõn biệt phenol, glyxeron và etanol.
A Na, H2O B Na, Cu(OH)2 C H2O, Cu(OH)2 D Khụng thể phõn biệt
Cõu 29: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no X cần phải dùng 3,5 mol O2 X là:
A Glixerin B Rợu metylic C Rợu etylic D Etilen glicol.
Cõu30: Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp gồm C4H9OH và phenol, ta phải dùng hoá chất nào sau đây (không kể xúc tác và các phơng pháp vật lí):
Bài làm:
Trang 3Họ và tờn KIỂM TRA 1 TIẾT - SỐ 4
Lớp : MễN: HểA 11 đề 2
Cõu 1: Điều chế eten từ etanol bằng cách :
A đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C C đun nóng etanol với H2SO4 loãng ở 1400C.
B đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1700C D đun nóng etanol với H2SO4 loãng ở 1700C.
Cõu 2: Chỉ ra chất nào là ancol bậc hai :
A 3-Metylbutan-1-ol B 2-Metylbutan-2-ol C 3-Metylbutan-2-ol D 2-Metylbutan-1-ol.
Cõu 3: Cho 2,3 gam một rợu đơn chức X tác dụng với một lợng natri kim loại vừa đủ, thu đợc 0,56 lít H2 (đktc) Xác
định cụng thức phan tử của rượu.
Cõu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H8O, không tác dụng với Na, công thức cấu tạo nào sau đây là của X?
A CH3CH2CH2OH B CH3CH2OCH3 C CH3CH(OH)CH3 D tất cả đều đúng
Cõu 5: Phản ứng giữa ancol với chất nào chứng tỏ trong phân tử ancol có nguyên tử hiđro linh động ?
A Với kim loại kiềm B Với axit vô cơ C Với oxit của kim loại kiềm D Với dung dịch kiềm.
Cõu 6: Ancol etylic phản ứng dễ dàng nhất với axit halogenhiđric nào ?
Cõu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol ?
C
A HO CH3
B D Cả A, B, C.
Cõu 8 ở điều kiện thờng, phenol là :
A Chất lỏng không màu B Chất lỏng màu hồng C Tinh thể màu hồng D Tinh thể không màu.
Cõu 9: Khi thổi khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat, tạo ra phenol và
A axit cacbonic B natri hiđroxit C natri hiđrocacbonat D natri cacbonat.
Cõu 10: Cho phơng trình hóa học: 2X + 5O2 → 4CO2 + 4H2O
Công thức phân tử của X là:
Cõu 11: Thuốc thử nào dựng để phõn biệt phenol, glyxeron và etanol.
A Na, H2O B Na, Cu(OH)2 C H2O, Cu(OH)2 D Khụng thể phõn biệt
Cõu 12: Tính chất hoá học của phenol chứng tỏ gốc phenyl ảnh hởng đến nhóm hiđroxyl :
A Phản ứng với kim loại kiềm C Phản ứng với dung dịch kiềm.
Cõu 13: Cho các chất : nitrobenzen, benzen, phenol, toluen, stiren Cú bao nhiờu chất phản ứng được với dung dịch
Brom ở điều kiện thường.
Cõu 14: Đâu là hiện tợng xảy ra khi nhỏ nớc brom vào dung dịch phenol ?
B Dung dịch tạo ra làm đỏ giấy quỳ tím D Không phải các hiện tợng trên.
CH3
OH
Trang 4Cõu 15: Glixerol không có khả năng phản ứng với :
Cõu 16: Sản phẩm chính của phản ứng tách nớc từ butan-2-ol là :
Cõu 17: Sản phẩm chính của phản ứng tách HCl từ 2 – Clo - butan là :
Cõu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol A thu đợc 5,28g CO2 và 2,7g H2O Có thể kết luận A là ancol :
Cõu 19: Phản ứng nào chứng tỏ glixerol có nhiều nhóm hiđroxyl ?
A Phản ứng với Na B Phản ứng với HCl C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng với HNO3.
Cõu 20: Cho sơ đồ : C4H8Cl2 NaOH dư→ (X) → dung dịch xanh lam.
CTPT phù hợp của X là :
A CH2ClCH2CH2CH2Cl B CH3CH2CHClCH2Cl C CH3CHClCH2CH2Cl D CH3CH2CH2CHCl2
Cõu 21: Cho Na tác dụng với 1,06g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol etylic thấy thoát ra 224ml khí
hiđro (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH.
Cõu 22: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no X cần phải dùng 3,5 mol O2 X là:
A Glixerin B Rợu metylic C Rợu etylic D Etilen glicol.
Cõu 23: Gọi tên ancol sau theo danh pháp quốc tế :
2
CH OH
A 3 − etylbutan − 4 − ol B 2 − etylbutan − 1 − ol C Hexanol D 2,2 − đietyletanol
Cõu 24: Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B thành 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Cho tác dụng với Na d thu đợc 1,68 lít H2 (đktc)
Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 9,9 gam CO2 và 6,75 gam H2O
Giá trị của m là :
Cõu 25: Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) công thức phân tử hai ancol là :
A CH3OH, C2H5OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH
Cõu 26: Liên kết hiđro gây ảnh hởng rất lớn đến :
A tính chất hoá học của ancol C tính chất vật lí của ancol.
Cõu 27: Cho HCl cộng hợp vào axetilen theo tỉ lệ mol nHCl : nC H2 2 = 1 : 1 Hãy cho biết dẫn xuất điclo nào đợc tạo thành.
A CH3− CHCl2 B CH2Cl − CH2Cl C CH2 = CCl2 D CHCl = CH2
Cõu 28:So sánh tính axit của phenol và của ancol :
A Tính axit của ancol mạnh hơn C Tính axit của phenol mạnh hơn.
B Tính axit của phenol và của ancol xấp xỉ nhau D Cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào phenol và ancol cụ thể.
Cõu 29: Cho 6.0 g rợu đơn chức, no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,12 lít khí H2 (đktc).
Cõu 30: Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp gồm C4H9OH và phenol, ta phải dùng hoá chất nào sau đây (không kể xúc tác và các phơng pháp vật lí):
Bài làm:
Trang 516 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Họ và tờn KIỂM TRA 1 TIẾT - SỐ 4
Lớp : MễN: HểA 11 đề 3
Cõu 1 ở điều kiện thờng, phenol là :
hồng C Tinh thể màu hồng D Tinh thể không màu.
Cõu 2: Cho HCl cộng hợp vào axetilen theo tỉ lệ mol nHCl : nC H2 2 = 1 : 1 Hãy cho biết dẫn xuất điclo nào đợc tạo
thành.
A CH3− CHCl2 B CH2Cl − CH2Cl C CH2 = CCl2 D CHCl = CH2
Cõu 3: Khi thổi khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat, tạo ra phenol và
A axit cacbonic B natri hiđroxit C natri hiđrocacbonat D natri cacbonat.
Cõu 4: Tính chất hoá học của phenol chứng tỏ gốc phenyl ảnh hởng đến nhóm hiđroxyl :
A Phản ứng với kim loại kiềm C Phản ứng với dung dịch kiềm.
Cõu 5: Cho các chất : nitrobenzen, benzen, phenol, toluen, stiren Cú bao nhiờu chất phản ứng được với dung dịch
Brom ở điều kiện thường.
Cõu 6: Chỉ ra chất nào là ancol bậc hai :
A 3-Metylbutan-1-ol B 2-Metylbutan-2-ol C 3-Metylbutan-2-ol D 2-Metylbutan-1-ol.
Cõu 7: Liên kết hiđro gây ảnh hởng rất lớn đến :
A tính chất hoá học của ancol C tính chất vật lí của ancol.
Cõu 8: Phản ứng giữa ancol với chất nào chứng tỏ trong phân tử ancol có nguyên tử hiđro linh động ?
A Với kim loại kiềm B Với axit vô cơ C Với oxit của kim loại kiềm D Với dung dịch kiềm.
Cõu 9: Sản phẩm chính của phản ứng tách nớc từ butan-2-ol là :
Cõu 10: Sản phẩm chính của phản ứng tách HCl từ 2 – Clo - butan là :
Cõu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol A thu đợc 5,28g CO2 và 2,7g H2O Có thể kết luận A là ancol :
Cõu 12: Hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol ?
C
A HO CH3
B D Cả A, B, C.
Cõu 13: Đâu là hiện tợng xảy ra khi nhỏ nớc brom vào dung dịch phenol ?
CH3
OH
Trang 6A Có kết tủa trắng C Nớc brom Bỵ mất màu.
B Dung dịch tạo ra làm đỏ giấy quỳ tím D Không phải các hiện tợng trên.
Cõu 14: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no X cần phải dùng 3,5 mol O2 X là:
Cõu 15: Cho phơng trình hóa học: 2X + 5O2 → 4CO2 + 4H2O
Công thức phân tử của X là:
Cõu16: Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp gồm C4H9OH và phenol, ta phải dùng hoá chất nào sau đây (không kể xúc tác và các phơng pháp vật lí):
A Na B dung dịch brôm C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl
Cõu 17: Glixerol không có khả năng phản ứng với :
Cõu 18: Phản ứng nào chứng tỏ glixerol có nhiều nhóm hiđroxyl ?
A Phản ứng với Na B Phản ứng với HCl C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng với HNO3.
Cõu 19: Gọi tên ancol sau theo danh pháp quốc tế :
2
|
CH OH
A 3 − etylbutan − 4 − ol B Hexanol C 2 − etylbutan − 1 − ol D 2,2 − đietyletanol
Cõu 20: Cho Na tác dụng với 1,06g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol etylic thấy thoát ra 224ml khí
hiđro (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là:
A.CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH.
Cõu 21: Cho sơ đồ : C4H8Cl2 NaOH dư→ (X) → dung dịch xanh lam.
CTPT phù hợp của X là :
A CH3CH2CHClCH2Cl B CH2ClCH2CH2CH2Cl C CH3CHClCH2CH2Cl D CH3CH2CH2CHCl2
Cõu 22: Cho 2,3 gam một rợu đơn chức X tác dụng với một lợng natri kim loại vừa đủ, thu đợc 0,56 lít H2 (đktc) Xác định cụng thức phan tử của rượu.
Cõu 23: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H8O, không tác dụng với Na, công thức cấu tạo nào sau đây là của X?
A CH3CH2CH2OH B CH3CH2OCH3 C CH3CH(OH)CH3 D tất cả đều đúng
Cõu 24: Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B thành 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Cho tác dụng với Na d thu đợc 1,68 lít H2 (đktc)
Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 9,9 gam CO2 và 6,75 gam H2O
Giá trị của m là :
Cõu 25:So sánh tính axit của phenol và của ancol :
A Tính axit của ancol mạnh hơn C Tính axit của phenol mạnh hơn.
B Tính axit của phenol và của ancol xấp xỉ nhau D Cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào phenol và ancol cụ thể.
Cõu 26: Cho 6.0 g rợu đơn chức, no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,12 lít khí H2 (đktc).
Cõu 27: Thuốc thử nào dựng để phõn biệt phenol, glyxeron và etanol.
A Na, H2O B H2O, Cu(OH)2 C Na, Cu(OH)2 D Khụng thể phõn biệt
Cõu 28: Ancol etylic phản ứng dễ dàng nhất với axit halogenhiđric nào ?
Cõu 29: Điều chế eten từ etanol bằng cách :
A đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C C đun nóng etanol với H2SO4 loãng ở 1400C.
B đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1700C D đun nóng etanol với H2SO4 loãng ở 1700C.
Cõu 30: Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) công thức phân tử hai ancol là :
Trang 7A CH3OH, C2H5OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH
Bài làm:
Họ và tờn KIỂM TRA 1 TIẾT - SỐ 4
Lớp : MễN: HểA 11 đề 4
Cõu 1: Cho các chất : nitrobenzen, benzen, phenol, toluen, stiren Cú bao nhiờu chất phản ứng được với dung dịch
Brom ở điều kiện thường.
Cõu 2: Đâu là hiện tợng xảy ra khi nhỏ nớc brom vào dung dịch phenol ?
B Dung dịch tạo ra làm đỏ giấy quỳ tím D Không phải các hiện tợng trên.
Cõu 3: Cho HCl cộng hợp vào axetilen theo tỉ lệ mol nHCl : nC H2 2 = 1 : 1 Hãy cho biết dẫn xuất điclo nào đợc tạo thành.
A CH3− CHCl2 B CH2Cl − CH2Cl C CH2 = CCl2 D CHCl = CH2
Cõu 4: Cho 2,3 gam một rợu đơn chức X tác dụng với một lợng natri kim loại vừa đủ, thu đợc 0,56 lít H2 (đktc) Xác
định cụng thức phan tử của rượu.
Cõu 5: Glixerol không có khả năng phản ứng với :
Cõu 6: Chỉ ra chất nào là ancol bậc hai
A 3-Metylbutan-1-ol B 2-Metylbutan-2-ol C 3-Metylbutan-2-ol D 2-Metylbutan-1-ol.
Cõu 7: Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) công thức phân tử hai ancol là :
A CH3OH, C2H5OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH
Cõu 8: Liên kết hiđro gây ảnh hởng rất lớn đến :
A tính chất hoá học của ancol C tính chất vật lí của ancol.
Cõu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol A thu đợc 5,28g CO2 và 2,7g H2O Có thể kết luận A là ancol :
Cõu10: Phản ứng giữa ancol với chất nào chứng tỏ trong phân tử ancol có nguyên tử hiđro linh động ?
A Với kim loại kiềm B Với axit vô cơ C Với oxit của kim loại kiềm D Với dung dịch kiềm.
Cõu 11: Ancol etylic phản ứng dễ dàng nhất với axit halogenhiđric nào ?
Trang 8Cõu 12: Cho 6.0 g rợu đơn chức, no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,12 lít khí H2 (đktc).
Cõu 13: Cho phơng trình hóa học: 2X + 5O2 → 4CO2 + 4H2O
Công thức phân tử của X là:
Cõu14: Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp gồm C4H9OH và phenol, ta phải dùng hoá chất nào sau đây (không kể xúc tác và các phơng pháp vật lí):
Cõu 15: Điều chế eten từ etanol bằng cách :
A đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C C đun nóng etanol với H2SO4 loãng ở 1400C.
B đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1700C D đun nóng etanol với H2SO4 loãng ở 1700C.
Cõu 16: Sản phẩm chính của phản ứng tách nớc từ butan-2-ol là :
Cõu 17: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no X cần phải dùng 3,5 mol O2 X là:
Cõu 18: Sản phẩm chính của phản ứng tách HCl từ 2 – Clo - butan là :
Cõu 19: Gọi tên ancol sau theo danh pháp quốc tế :
2
|
CH OH
A 3 − etylbutan − 4 − ol B 2 − etylbutan − 1 − ol C Hexanol D 2,2 − đietyletanol
Cõu 20: Hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol ?
C
A HO CH3
B D Cả A, B, C.
Cõu 21 ở điều kiện thờng, phenol là :
A Chất lỏng không màu B Chất lỏng màu hồng C Tinh thể màu hồng D Tinh thể không màu.
Cõu 22: Khi thổi khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat, tạo ra phenol và
A axit cacbonic B natri hiđroxit C natri hiđrocacbonat D natri cacbonat.
Cõu 23: Cho sơ đồ : C4H8Cl2 NaOH dư→ (X) → dung dịch xanh lam.
CTPT phù hợp của X là :
A CH2ClCH2CH2CH2Cl B CH3CHClCH2CH2Cl C CH3CH2CHClCH2Cl D CH3CH2CH2CHCl2
Cõu 24: Tính chất hoá học của phenol chứng tỏ gốc phenyl ảnh hởng đến nhóm hiđroxyl :
A Phản ứng với kim loại kiềm C Phản ứng với dung dịch kiềm.
Cõu 25: Phản ứng nào chứng tỏ glixerol có nhiều nhóm hiđroxyl ?
A Phản ứng với Na B Phản ứng với HCl C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng với HNO3.
Cõu 26: Cho Na tác dụng với 1,06g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol etylic thấy thoát ra 224ml khí
hiđro (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH.
Cõu 27: Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B thành 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Cho tác dụng với Na d thu đợc 1,68 lít H2 (đktc)
Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 9,9 gam CO2 và 6,75 gam H2O
Giá trị của m là :
CH3
OH
Trang 9Cõu 28: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H8O, không tác dụng với Na, công thức cấu tạo nào sau đây là của X?
A CH3CH2OCH3 B CH3CH2CH2OH C CH3CH(OH)CH3 D tất cả đều đúng
Cõu 29:So sánh tính axit của phenol và của ancol :
A Tính axit của ancol mạnh hơn C Tính axit của phenol mạnh hơn.
B Tính axit của phenol và của ancol xấp xỉ nhau D Cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào phenol và ancol cụ thể.
Cõu 30: Thuốc thử nào dựng để phõn biệt phenol, glyxeron và etanol.
A H2O, Cu(OH)2 B Na, Cu(OH)2 C Na, H2O D Khụng thể phõn biệt Bài làm: