Lớp đất trên bề mặt các lục địa Em hãy trình bày những hiểu biết của mình về lớp đất hay thổ nhưỡng?... Lớp đất trên bề mặt các lục địa - Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên
Trang 1Giáo viên Nguyễn Hữu Tiến Trường THCS Lộc Điền- Phú Lộc- Thừa Thiên Huế
Trang 21 Lớp đất trên bề mặt các lục địa
Quan sát các hình ảnh sau:
Trang 31 Lớp đất trên bề mặt các lục địa
Em hãy trình bày những hiểu biết của mình
về lớp đất (hay thổ nhưỡng)?
Trang 41 Lớp đất trên bề mặt các lục địa
- Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa, được đặc trưng bởi độ phì
Phân biệt đất trồng và đất (thổ nhưỡng) trong địa lí?
Trang 51 Lớp đất trên bề mặt các lục địa
Quan sát hình, nhận xét
về màu sắc và
độ dày của các tầng đất khác nhau?
Mẫu đất gồm có nhiều tầng khác nhau:
Trang 61 Lớp đất trên bề mặt các lục địa
Tầng A có giá trị gì đối với sự sinh trưởng của thực vật?
Cung cấp chất dinh dưỡng, là môi trường nuôi trồng thực vật.
Trang 7Bằng hiểu biết kết hợp thông tin SGK,
cho biết đất gồm những thành phần nào và
đặc điểm của mỗi thành phần đó?
2 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Có 2 thành phần chính: khoáng và hữu cơ
Trang 82 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Khoáng chất trong đất
Khoáng: có tỉ lệ lớn (90 – 95 %), các hạt màu
loang lổ (do đá gốc tạo ra hoặc
do bồi tụ, lắng lại).
Trang 92 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Chất hữu cơ trong đất
Hữu cơ: tỉ lệ nhỏ, chủ yếu ở tầng trên, màu xám hoặc đen
(sinh vật phân huỷ => chất mùn cho cây)
Trang 10Nước và không khí trong
các khe hổng của đất
Ngoài khoáng
và chất hữu cơ, trong đất còn có thành phần nào?
Trang 112 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Có 2 thành phần chính: khoáng và hữu cơ
+Khoáng: có tỉ lệ lớn (90 – 95 %), các hạt màu loang
lổ (do đá gốc tạo ra hoặc do bồi tụ, lắng lại)
+Hữu cơ: tỉ lệ nhỏ, chủ yếu ở tầng trên, màu xám
hoặc đen (sinh vật phân huỷ => chất mùn cho cây)
Ngoài ra có nước, không khí
Trang 122 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Tại sao chất hữu cơ chiếm
một tỉ lệ nhỏ trong đất nhưng lại có vai trò lớn lao đối với thực vật?
Chứa chất mùn – nguồn thức ăn dồi dào, cung cấp chất cần thiết cho thực vật tồn tại.
Trang 132 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Độ phì là 1 tính chất quan trọng của đất
Ở 2 môi trường trên, sự phát triển của thực vật
như thế nào?
b a
Trang 142 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Độ phì của đất là gì?
Là khả năng đất cung cấp cho thực vật nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (nhiệt độ, không khí…) để thực vật sinh trưởng và phát triển.
Trang 152 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Trong sinh hoạt và sản xuất con người đã tác động làm tăng và giảm độ phì của đất như thế nào?
Trang 162 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Phá rừng => gây xói mòn đất
Trang 17Sử dụng không hợp lí thuốc trừ sâu
Trang 182 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
Bón phân chuồng => tăng độ phì cho đất
Trang 203 Các nhân tố hình thành đất
Đá mẹ
Đá mẹ là granit Đá mẹ là badan
Trang 223 Các nhân tố hình thành đất
Sinh vật
Trang 243 Các nhân tố hình thành đất
Khí hậu
Trang 25TÁC ĐỘNG CỦA KHÍ HẬU
3 Các nhân tố hình thành đất
Khí hậu
Trang 263 Các nhân tố hình thành đất
Khí hậu
Khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến sự hình thành đất?
- Ảnh hưởng trực tiếp bởi các yếu tố nhiệt độ và
độ ẩm làm phân giải khoáng, hữu cơ.
- Ảnh hưởng gián tiếp qua chuỗi tác động: Khí hậu sinh vật đất.
Trang 273 Các nhân tố hình thành đất
Địa hình
đất
Trang 283 Các nhân tố hình thành đấtThời gian
Trang 293 Các nhân tố hình thành đất
Con người
Trang 303 Các nhân tố hình thành đất
Con người
Trang 31Nguồn cung cấp vật chất khoáng cho đất.
- Ảnh hưởng trực tiếp bởi các yếu tố nhiệt và ẩm.
- Ảnh hưởng gián tiếp qua chuổi tác động:
KHSVĐất.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ cho đất.
Ảnh hưởng tới tích lũy mùn của đất.
Quyết định tuổi của đất.
Tác động mạnh mẽ đến đất, làm cho đất tốt lên
Trang 33CỦNG CỐ
Câu 1: Đất (thổ nhưỡng) gồm những thành phần nào?
a Chất khoáng và chất hữu cơ.
b Chất hữu cơ, không khí, nước
c Chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước
d Chất khoáng, chất hữu cơ, không khí.
Trang 34CỦNG CỐ
Câu 2 Các nhân tố hình thành đất gồm:
a Sinh vật, khí hậu, đá mẹ, thời gian
b Nước, đá mẹ , con người, địa hình
c Thời gian, địa hình, sinh vật, con người
d Sinh vật, khí hậu, đá mẹ, con người, địa hình, thời gian
Trang 36DẶN DÒ
- Về nhà trả lời các câu hỏi SGK/Tr 80.
- Làm các bài tập trong tập bản đồ.
- Đọc trước bài 27.