1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mau ly lich 2C ha cnghe

5 820 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 Chức vụ chức danh hiện tại: Giỏo viờn trường THPT Xuân Huy.. Về chớnh quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiờm nhiệm 13 Cụng việc chớnh được giao: Giảng dạy mụn Sinh + Công nghệ

Trang 1

Mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kốm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Cơ quan, đơn vị cú thẩm quyền quản lý CBCC: Sở GD-ĐT Tuyờn Quang.Số hiệu cỏn bộ, cụng chức: T1412G007 – 15.113 - 067

Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCC: Trường THPT Xuân Huy.

SƠ YẾU Lí LỊCH CÁN BỘ, CễNG CHỨC

Ảnh màu

(4 x 6 cm)

1) Họ và tờn khai sinh (viết chữ in hoa): Đặng thị thu hà

2) Tờn gọi khỏc: đặng thị thu hà

3) Sinh ngày: 8 thỏng 8 năm 1981, Giới tớnh (nam, nữ): Nữ

4) Nơi sinh: Bệnh viện Phú Thọ, Tỉnh Vĩnh Phú

5) Quờ quỏn: Xó Gia Vợng, Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình.

6) Dõn tộc: Kinh, 7) Tụn giỏo: Khụng

8) Nơi đăng ký bộ khẩu thường trỳ: Xóm 9, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang

(Số nhà, đường phố, thành phố, xúm, thụn, xó, huyện, tỉnh)

9) Nơi ở hiện nay: Xóm 9, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang

(Số nhà, đường phố, thành phố, xúm, thụn, xó, huyện, tỉnh)

10) Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giỏo viờn

11) Ngày tuyển dụng: 01/9/2003, Cơ quan tuyển dụng: Sở GD – ĐT Tuyờn Quang.

12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: Giỏo viờn trường THPT Xuân Huy.

(Về chớnh quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiờm nhiệm)

13) Cụng việc chớnh được giao: Giảng dạy mụn Sinh + Công nghệ ở cấp học THPT.

14) Ngạch cụng chức (viờn chức): Giỏo viờn THPT, Mó ngạch: 15113

Bậc lương: 3/9, Hệ số:3,00 Ngày hưởng: 01/9/2010

Phụ cấp chức vụ: không, Phụ cấp khỏc: phụ cấp khu vực: 0,2.

15.1- Trỡnh độ giỏo dục phổ thụng (đó tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): 12/12 - Hệ phổ thụng.

15.2- Trỡnh độ chuyờn mụn cao nhất: Cử nhõn Sinh học.

(TSKH, TS, Ths, cử nhõn, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chuyờn ngành)

15.3- Lý luận chớnh trị: 15.4-Quản lý nhà nước:

(Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) (chuyờn viờn cao cấp, chuyờn viờn chớnh, chuyờn viờn, cỏn sự, )

15.5- Ngoại ngữ: Anh C, 15.6-Tin học: B

(Tờn ngoại ngữ + Trỡnh độ A, B, C, D ) (Trỡnh độ A, B, C, )

16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: , Ngày chớnh thức:

17) Ngày tham gia tổ chức chớnh trị - xó hội: Gia nhập cụng đoàn 01/9/2003 - dạy học.

(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, và làm việc gỡ trong tổ chức đú)

18) Ngày nhập ngũ:…/…/……, Ngày xuất ngũ: …/…/…… Quõn hàm cao nhất:

19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất ………

(Anh hựng lao động, anh hựng lực lượng vũ trang; nhà giỏo, thày thuốc, nghệ sĩ nhõn dõn và ưu tỳ, …)

20) Sở trường cụng tỏc: Dạy học mụn Sinh, quản lớ và giỏo dục học sinh cấp THPT.

21) Khen thưởng: Không 22) Kỷ luật: Khụng.

(Hỡnh thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chớnh quyền, đoàn thể hỡnh thức cao nhất, năm nào)

23) Tỡnh trạng sức khoẻ: Tốt, Chiều cao: 155cm, Cõn nặng: 45kg, Nhúm mỏu:…0………

24) L thà thương binh hạng: …./……, Là con gia đỡnh chớnh sỏch: Con Th ương binh hạng: …./……, Là con gia đỡnh chớnh sỏch: Con Thng binh h ng: ạng: …./……, Là con gia đỡnh chớnh sỏch: Con Th …./……, Là con gia đỡnh chớnh sỏch: Con Th …./……, Là con gia đỡnh chớnh sỏch: Con Th…./……, Là con gia đỡnh chớnh sỏch: Con Th à thương binh hạng: …./……, Là con gia đỡnh chớnh sỏch: Con Th./ , L con gia ỡnh chớnh sỏch: Con Thđỡnh chớnh sỏch: Con Th ơng binh 1/4

(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin)

Trang 2

27) ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN, CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC

Tên trường Chuyên ngành đàotạo, bồi dưỡng Từ tháng, năm -đến tháng, năm Hình thứcđào tạo

Văn bằng, chứng chỉ, trình

độ gì CĐSP TQuang Sư phạm sinh- KTNN 10/2000-6/2003 Chính quy Cử nhân CĐ

ĐHSP

TNguyên

Sư phạm Sinh 4/2004-4/2007 Tại chức Cử nhân

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng / Văn bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư

28) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Từ tháng, năm đến

tháng, năm

Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức

xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp

vụ,

Từ 9/2003 – Đến nay Dạy học tại trường THPT Xu©n Huy – tỉnh Tuyên Quang

2

Trang 3

Mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

29) Đặc điểm lịch sử bản thân:

- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho

ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc )

Không có.

- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ?):

Không có.

- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ )?

Không có.

30) Quan hệ gia đình

a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột

Mối

quan hệ Họ và tên Năm sinh

Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã

hội ) Cha §Æng v¨n Häc 1950 Th¬ng Binh 1/4 Xãm 5, ë T¹i Trung M«n, Yªn S¬n, Tuyªn Quang

Mẹ Hµ ThÞ Hoa 1953 §· ChÕt N¨m 2008 Xãm 5, Trung M«n, Yªn S¬n, Tuyªn Quang

Em gái §Æng ThÞ Mai Hêng 1983 Gi¸o viªn Trêng THCS Mü B»ng, ë t¹i Xãm 5, Trung M«n, Yªn S¬n, Tuyªn Quang Chång ChÈu B×nh Yªn 1982 Gi¸o viªn Trêng THCS Th¸i B×nh, ë T¹i Xãm 9, Trung M«n, Yªn S¬n, Tuyªn Quang Con Trai ChÈu ViÖt Cêng 2006 Cßn nhá ë T¹i Xãm 9, Trung M«n, Yªn S¬n, Tuyªn Quang

Trang 4

b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột:

Mối quan

Năm sinh

Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã

hội )

Bè Chång ChÈu C«ng öng 1950 §· vÒ hu, ë t¹i tæ 25 Phêng Minh Xu©n, TXTQ MÑ Chång Hoµng ThÞ Oanh 1953 §· vÒ hu, ë tai tæ 25 Phêng Minh Xu©n, TXTQ Anh Chång ChÈu Thanh B×nh 1978 Gi¸o Viªn Trêng THPT Hµm Yªn, ë t¹i Tæ 25 Phêng Minh Xu©n, TXTQ 31) Diễn biến quá trình lương của cán bộ, công chức Tháng/năm 9/200 3 10/200 4 8/2005 10/200 7 9/201 0 Mã ngạch/bậc 15.11 3 1/10 15.113 1/10 15c.20 7 1/10 15a.20 1 2/9 15.11 3 3/9 Hệ số lương 1,78 2,10 2,10 2,67 3,00 32) Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ, công chức ………

………

………

………

………

………

……… Ngày… tháng… năm ……

Người khai

Tôi xin cam đoan những lời khai

trên đây là đúng sự thật

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng CBCC

(Ký tên, đóng dấu)

4

Trang 5

Mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

§Æng ThÞ Thu Hµ

Ngày đăng: 05/06/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức đào tạo - mau ly lich 2C ha cnghe
Hình th ức đào tạo (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w