- Đối với Học sinh: + Kiến thức:Học sinh nắm được về dòng điện xoay chiều,máy phát điện xoay chiều,các tác dụng của dòng điện xoay chiều, truyền tải điện năng đi xa,máy biến thế,hiện tư
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 9 (Thời gian 45 phút)
( Đề kiểm tra kết hợp TNKQ và TL)
BƯỚC 1: Xác định mục đích của đề kiểm tra:
a Phạm vi kiến thức: Kiểm tra kiến thức trong chương trình Vật lý lớp 9 học kì II, gồm từ bài 33 đến bài 58 theo phân phối chương
trình
b Mục đích: Kiểm tra kiến thức của học sinh theo chuẩn kiến thức nằm trong chương trình học.
- Đối với Học sinh:
+ Kiến thức:Học sinh nắm được về dòng điện xoay chiều,máy phát điện xoay chiều,các tác dụng của dòng điện xoay chiều, truyền tải điện năng đi xa,máy biến thế,hiện tượng khúc xạ ánh sang,quan hệ giưa góc tới và góc khúc xạ,TKHT,TKPK,so sánh được mắt và máy ảnh,mắt cận và mắt lão,kính lúp,ánh sang trắng và ánh sang màu,phân tích ánh sang trắng,trộn ánh sang, các tác dụng của ánh sang
+ Kỹ năng:Vận dụng được những kiến thức trên để giải bài tập và giải thích một số hiện tượng.
+ Thái độ: Giúp học sinh có thái độ trung thực, độc lập, nghiêm túc, sáng tạo trong khi làm bài kiểm tra
- Đối với Giáo viên: Thông qua bài kiểm tra đánh giá được kết quả học tập học sinh, từ đó có cơ sở để điều chỉnh cách dạy của GV
và cách học của HS phù hợp thực tế
BƯỚC 2 Xác định hình thức kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
- Học sinh thi tập trung
BƯỚC 3 THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1 Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
Tỉ lệ thực dạy Trọng số của bài
kiểm tra
Trang 2b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ.
số
Lý thuyết
(Cấp độ 1, 2)
Vận dụng
(Cấp độ 3, 4)
Chương 2: Điện từ 13,5 1,755 ≈ 2 1(0,5đ; 2,5’) 1(1,5đ; 5’) 2,0
Chương 3: Quang học 32,6 4,238 ≈ 4 2 (1,0đ; 5’) 2 (3,5đ; 15’) 4,5
2 Các bước thiết lập ma trận: Thiết lập bảng ma trận như sau:
Tên Chủ
Vận dụng
Cộng
Chương
2:
Điện từ
1 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện và
của điện áp xoay chiều
2 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
3 Nghiệm lại công thức
2
1 2
1
n
n U
U = của máy biến áp.
4.Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây: hp 22
R U
P
Trang 3Số điểm 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 3 = 30%
Chương
3:
Quang
học
5.Dưới ỏnh sỏng trắng, vật cú màu nào thỡ cú ỏnh sỏng màu đú truyền vào mắt ta (trừ vật màu đen) Ta gọi
đú là màu của vật
6 Nhận biết đợc rằng khi nhiều ánh sáng màu đợc chiếu vào cùng một chỗ trên màn
ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì
chúng đợc trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu đợc ánh sáng trắng
7 Nhận biết đợc rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
8 Mô tả đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
Nêu đợc tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
9 Nêu đợc các đặc điểm về
ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
10 Nêu đợc số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp
và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy
ảnh càng lớn
11 Nêu đợc ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra đợc sự biến đổi năng l-ợng đối với mỗi tác dụng này
12.Giữa số bội giỏc và tiờu
cự f của một kớnh lỳp cú hệ thức:
f
25
G = (f đo bằng cm)
13 Vẽ đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
14 Dựng đợc ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
15.Dựng được ảnh A'B' của vật
AB qua thấu kớnh lỳp(hội tụ) (AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh), bằng cỏch dựng ảnh A' của điểm
A và dựng ảnh
B' của điểm B, sau đú từ nối A’ với B’ ta được ảnh A'B'
Sử dụng kiến thức hỡnh học
để tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến kớnh và tiờu cự của kớnh
Số cõu hỏi
2 C5.8;C6.9;
C7.8
5 C8.4;C8.6;C9.5
; C10.7;C11.10
1,5 C10.12;C13.13
; C14.13
0,5 C15.1 3
5
Tổng số
Trang 4Tổng số
Bước 4: NỘI DUNG ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A tăng lên 100 lần C tăng lên 200 lần
B giảm đi 100 lần D giảm đi 10000 lần
Câu 2: Một bóng đèn có ghi 12V– 6W lần lượt được mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào mạch điện xoay chiều có cùng hiệu điện thế 12V thì độ sáng của đèn
A ở mạch điện một chiều mạnh hơn ở mạch điện xoay chiều C ở cả hai mạch điện đều như nhau
B ở mạch điện một chiều yếu hơn ở mạch điện xoay chiều D ở mạch điện xoay chiều có lúc mạnh có lúc yếu
Câu 3: Với 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy biến thế
A cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp C cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp
B cuộn dây nhiều vòng hơn là cuộn sơ cấp D cuộn dây nào cũng có thể là cuộn thứ cấp
Câu 4 Hình vẽ nào mô tả đúng đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 5: Vật thật nằm trước thấu kính và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho
A ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật C ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
B ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật D ảnh thật, ngược chiều và bằng vật
Câu 6: Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh A'B' của AB qua
thấu kính?
1
F /
2
F /
3
4
F /
Trang 5Câu 7: Trên hai kính lúp lần lượt có ghi “2x” và “3x” thì
A Cả hai kính lúp có ghi “2x” và “3x” có tiêu cự bằng nhau
B Kính lúp có ghi “2x” có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi “3x”
C Kính lúp có ghi “3x” có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi “2x”
D Không thể khẳng định được tiêu cự của kính lúp nào lớn hơn
A Khi nhìn thấy vật có màu nào (trừ vật đen) thì có ánh sáng màu đó đi vào mắt ta
B Tấm lọc màu nào thì hấp thụ tốt ánh sáng màu đó
C Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu vàng ta thu được ánh sáng trắng
D Các đèn LED phát ra ánh sáng trắng
Câu 9: Để thu được ánh sáng trắng ta phải trộn ít nhất:
A 2 chùm sáng màu thích hợp
B 3 chùm sáng màu thích hợp
C 4 chùm sáng màu thích hợp
D 5 chùm sáng màu thích hợp
Câu 10: Hiện tượng nào sau đây biểu hiện tác dụng sinh học của ánh sáng?
Hình 1
A'
B' A
A
B
F
O
B '
C
A
B
F
O
F '
A '
B '
B
A
B
F
O
B '
D
A B
Trang 6A Ánh sáng mặt trời chiếu vào cơ thể sẽ làm cho cơ thể nóng lên.
B Ánh sáng chiếu vào một hỗn hợp khí clo và khí hiđro đựng trong một ống nghiệm có thể gây ra sự nổ
C Ánh sáng chiếu vào một pin quang điện sẽ làm cho nó phát điện
D Ánh sáng mặt trời lúc sáng sớm chiếu vào cơ thể trẻ em sẽ chống được bệnh còi xương
B TỰ LUẬN
Câu 11:.Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp 40 000 vòng, đựợc đặt tại nhà máy phát điện.
a/ Cuộn dây nào của máy biến thế được mắc vào 2 cực máy phát ? vì sao?
b/ Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 400V.Tính HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp?
c/ Dùng máy biến thế trên để tăng áp rồi tải một công suất điện 1 000 000 W bằng đường dây truyền tải có điện trở là 40 Ω Tính công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây ?
Câu 12: So sánh tiêu cự của kính lúp có số bội giác 2,5X và 10X?
Câu 13: Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ có dạng mũi tên, được đặt vuông góc với trục chính của kính Ảnh quan sát được qua
kính lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cách từ kính đến vật là 8cm
a Dựng ảnh của vật qua kinh lúp.Tính chiều cao của vật?
b Tính khoảng cách từ ảnh đến kính?
c Tính tiêu cự của kính ?
Bước 5: XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
B TỰ LUẬN: 5 điểm
Câu 11:
Tóm tắt: n1 = 500 vòng, n2 = 40000 vòng, U1 = 400V , U2 = ? (V)
P = 1 000 000 W; R = 40 Ω Php = ?( W)
Giải:
a/ Cuộn 500 vòng được mắc vào 2 cực của máy phát điện
Vì n1 < n2 : máy biến thế là máy tăng thế Sử dụng máy tăng thế để tăng HĐT truyền tải trên đường dây làm giảm hao
1,5 điểm
0,5điểm
Trang 7phí vì tỏa nhiệt trên đường dây.
b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp:
U1/U2 = n1/n2 → U2 = n2 / n1 U1 = 40000 / 500 400 =32000(V)
U
P R
32000
1000000
2
2
2
=
=
=
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 12
Tiêu cự của kính lúp có số bội giác 2,5X là: 10( )
5 , 2
25 25
G
Tiêu cự của kính có số bội giác là 10X là:
) ( 5 , 2 10
25 25
G
Tỉ số: 4
5 , 2
10
2
f
f
→ f1 = 4f2
1,0 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Câu 13:
a Chiều cao của ảnh
Vì ảnh quan sát được qua kính nên ảnh là ảnh ảo và cao gấp 3 lần vật
A'B' = 3AB = 9cm⇒ AB = 3cm
b Khoảng cách từ ảnh đến kính:
2,5 điểm
0,5đ
0,75đ
Trang 8' '
' '
(1)
3 8
8.3 24 9
OA
:
c Tiêu cự của kính:
+
:
Mà OI = AB nên (1) = (2):
'
3
9 24 12
Vậy kính có tiêu cự là 12cm
0,5đ
0,75đ
Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra