So sỏnh thế mạnh tự nhiờn để phỏt triển nụng nghiệp ở Trung du và miền nỳi Bắc Bộ với Tõy Nguyờn2. Theo chương trỡnh Chuẩn 2,0 điểm Đồng bằng sụng Hồng là vựng kinh tế phỏt triển năng độ
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI MễN : ĐỊA LÍ (Thời gian làm bài 180 phút) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8,0 điểm )
Cõu I ( 2,0 điểm)
1 Trình bày các dạng địa hình ven biển ở nớc ta và ý nghĩa của nó đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.
2 Phõn tớch những thế mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta
Cõu II ( 3,0 điểm)
1 Chứng minh rằng cụng nghiệp nước ta cú sự phõn húa theo lónh thổ Sự phõn húa lónh thổ cụng nghiệp hợp lớ sẽ cú ý nghĩa gỡ?
2 So sỏnh thế mạnh tự nhiờn để phỏt triển nụng nghiệp ở Trung du và miền nỳi Bắc Bộ với Tõy Nguyờn.
Cõu III ( 3,0 điểm)
Cho bảng số liệu:
Trị giỏ xuất khẩu hàng húa của nước ta phõn theo cỏc nhúm hàng
Đơn vị: Triệu USD
Năm
Hàng cụng nghiệp nặng và khoỏng sản 5382 11701 16647 23209
Nguồn: Niờn giỏm thống kờ Việt Nam 2009, NXB Thống kờ
1 Vẽ biểu đồ thớch hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giỏ xuất khẩu theo cỏc nhúm hàng giai đoạn 2000 – 2008.
2 Nhận xột và giải thớch sự tăng trưởng đú.
II PHẦN RIấNG (2,0 điểm )
Thớ sinh chỉ được làm một trong hai cõu ( Cõu IV.a hoặc IV.b)
Cõu IV.a Theo chương trỡnh Chuẩn (2,0 điểm)
Đồng bằng sụng Hồng là vựng kinh tế phỏt triển năng động của nước ta Anh (chị) hóy:
1 Phõn tớch cỏc nguồn lực ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sụng Hồng
2 Hóy kể tờn cỏc thành phố trực thuộc Trung ương của vựng.
Cõu IV.b Theo chương trỡnh Nõng cao (2,0 điểm)
Đồng bằng sụng Cửu Long là vựng kinh tế phỏt triển năng động của nước ta Anh (chị) hóy:
1 Giải thớch tại sao Đồng bằng sụng Cửu Long lại trở thành vựng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta?
2 Hóy kể tờn một số sản phẩm nụng nghiệp chớnh của vựng.
……Hết …
( Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
MễN : ĐỊA Lí
Trang 2Câu ý Nội dung Điểm
Trang 32,0đ
1 * Các dạng địa hình ven biển ở nớc ta:
- Tam giác châu có bãi triều rộng, đầm phá, cửa sông.Vũng, vịnh, đảo, cồn cát ven bờ
- Địa hình hàm ếch, sóng vỗ, bãi biển mài mòn, rạn san hô… 0,25 0,25
* ý nghĩa:
- Tạo điều kiện xây dựng các hải cảng để phục vụ giao thông, xuất nhập khẩu Đánh bắt
và nuôi trồng thuỷ hải sản,
- Phát triển các hoạt động dịch vụ du lịch…Có ý nghĩa về an ninh quốc phòng
0,25 0,25
2
* Thế mạnh:
- Lao động năm 2005 cú 42,53 triệu lao động chiếm 51,2% dõn số, năm 2009 cú 47,7 triệu lao động chiếm 55,7% dõn số.Nguồn lao động tăng nhanh, mỗi năm tăng > 1 triệu lao động
- Lao động cần cự, sỏng tạo cú nhiều kinh nghiệm SX nụng lõm ngư nghiệp, tiểu thủ cụng nghiệp, tiếp cận nhanh với trỡnh độ khoa học kĩ thuật.Chất lượng lao động ngày càng được nõng cao (dẫn chứng)…
* Hạn chế:
- Lao động cũn thiếu tỏc phong cụng nghiệp, kỷ luật lao động chưa cao
- Lực lượng lao động cú trỡnh độ cao cũn ớt Đội ngũ cỏn bộ quản lớ, cụng nhõn kĩ thuật
lành nghề cũn thiếu nhiều Lao động phõn bố khụng đồng đều, chủ yếu tập trung ở đồng
bằng và cỏc đụ thị lớn ( đặc biệt lao động cú trỡnh độ, tay nghề)…
0,25 0,25
0,25 0,25
Cõu
II
3,0đ
1 * Cụng nghiệp nước ta cú sự phõn húa khụng đồng đều giữa cỏc vựng lónh thổ :
Hoạt động cụng nghiệp tập trung ở một số khu vực :
- Bắc Bộ : Tập trung ở ĐBSH và phụ cận cú mức độ tập trung cụng nghiệp cao nhất
nước, từ Hà Nội, hoạt động cụng nghiệp với sự chuyờn mụn húa khỏc nhau cụng nghiệp
đó tỏa theo nhiều hướng khỏc nhau ( lưu ý hs trỡnh bày cụ thể từng hướng )
- Nam Bộ : Hỡnh thành một dải cụng nghiệp trong đú nổi lờn cỏc trung tõm cụng nghiệp
hàng đầu như : TP Hồ Chớ Minh, Vũng Tàu, Biờn Hũa, Thủ Dầu Một
- Khu vực Duyờn hải miền Trung nổi lờn một số trung tõm cụng nghiệp cú ý nghĩa : Đà
Nẵng, Vinh, Quy Nhơn, Nha Trang …
* Hoạt động cụng nghiệp thưa thớt, phõn bố lẻ tẻ như : Tõy Bắc , Tõy Nguyờn
0,25
0,25 0,25 0,25
Sự phõn húa lónh thổ cụng nghiệp hợp lớ sẽ cú ý nghĩa:
- Tạo nờn sự phõn bố sản xuất cụng nghiệp đồng đều giữa cỏc vựng
- Nhằm khai thỏc tốt tiềm năng của mỗi vựng Gúp phần phõn cụng lao động hợp lớ 0,25 0,25
2 So sỏnh thế mạnh tự nhiờn để phỏt triển nụng nghiệp ở Trung du và miền nỳi Bắc Bộ với
Tõy Nguyờn
- Giống:
Cú cỏc cao nguyờn và đồi nỳi thấp thuận lợi cho phỏt triển trồng trọt, chăn nuụi
Đất pheralit diện tớch rộng thuận lợi cho trồng cõy cụng nghiờp, cõy ăn quả, hoa màu
Khớ hậu nhiệt đới, cận nhiệt cho phộp trồng nhiều loại cõy
- Khỏc:
TDMNBB: đất pherelit hỡnh thành trờn nhiều loại đỏ khỏc nhau(d/c), đất phự sa cổ dọc
thung lũng sụng và cỏc cỏnh đồng giữa nỳi (d/chứng) Khớ hậu nhiệt đới ẩm giú mựa, cú
mựa đụng lạnh, vựng nỳi caoTõy Bắc khớ hậu mang tớnh chất ụn đới Cú nhiều đồng cỏ
=> trồng cõy cận nhiệt, ụn đới, hoa màu, chăn nuụi trõu - bũ, ngựa, dờ
Tõy Nguyờn:
Cao nguyờn xếp tầng khỏ bằng phẳng Đất badan màu mỡ, tập trung với diện tớch rộng
Khớ hậu cận xớch đạo Một số nơi cú đồng cỏ => thuận lợi trồng cõy cụng nghiệp nguồn
gốc nhiệt đới, nuụi bũ (d/c)
0,25 0,25
0,5
0,5
Trang 4III
3,0đ
1 - Xử lí số liệu % tăng trưởng
Năm
- Vẽ biểu đồ đường: Đảm bảo tính khoa học, chính xác, thẩm mỹ, có tên, có chú giải
0,25
1,25
2
Nhận xét:- Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu của các nhóm hàng đều tăng Tuy nhiên có sự tăng
trưởng khác nhau giữa các nhóm hàng
- Tốc độ tăng trưởng trị giá XK nhóm hàng công nghiệp nhẹ - TTCN tăng nhanh nhất
( 507,8%), tiếp đến là nhóm hàng công nghiệp nặng ( 431,2%), Nhóm hàng nông lâm
-thủy sản tăng 338,8 %
0,25 0.5
Giải thích:
- Kinh tế nước ta trên đà phát triển => Tạo ra được nhiều mặt hàng xuất khẩu
- Thị trường xuất khẩu được mở rộng
- Nhóm hàng công nghiệp nhẹ - TTCN có tốc độ tăng nhanh nhất là vì có lợi thế về nguồn
nguyên liệu, nhân công , phù hợp điều kiện phát triển, khả năng cạnh tranh cao
0,25 0,25 0,25
Câu
IV
2,0đ
a - Nguồn lực:
+ Vị trí:
Thuận lợi: Gần nguồn nguyên liệu, phát triển kinh tế biển, giao lưu kinh tế
Khó khăn: Thiên tai
+ Tự nhiên
Thuận lợi: Địa hình bằng phẳng, đất phù xa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới gió mùa, nguồn
nước dồi dào, có một số khoáng sản, nguồn lợi sinh vật biển phong phú (d/c)
Khó khăn: Đất nông nghiệp có nguy cơ bạc màu, rét đậm, rét hại, hạn hán
+ Kinh tế xã hội
Thuận lợi: Dân đông, nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao Thị trường tiêu thụ rộng
lớn Cơ sở hạ tầng và CSVCKT hoàn thiện Chính sách hợp lí, thu hút được đầu tư nước
ngoài Có lịch sử khai thác lâu đời (d/c)
Khó khăn:
Sức ép của dân số lên tài nguyên môi trường, sự phát triển kinh tế xã hội Một số cơ sở
hạ tầng - CSVCKT xuống cấp, thị trường tiêu thụ biến động, sự chuyển dịch kinh tế còn
chậm
- TP Hà Nội, TP Hải Phòng
0,25
0,75 0,75
0,25
b - Vì ĐBSC Long có điều kiện thuận lợi để sản xuất lương thực, thực phẩm:
+ Tự nhiên: Đồng bằng châu thổ rộng lớn , địa hình bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ, khí
hậu ổn định, nguồn nước dồi dào, nguồn lợi thủy sản lớn (d/c)
+ Kinh tế xã hội: Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào, lao động có kinh nghiệm, thị
trường rộng lớn, cơ sở hạ tầng và CSVCKT đang được hoàn thiện (d/c)
- Sản phẩm nông nhiệp chính của ĐBSCLong:
Lúa gạo, cây ăn quả, thủy sản, lợn, gia cầm
0,75 0,75 0,5