Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học Hình học Bề rộng ảnh bề rộng dải quét: FOV Độ phân giải không gian: IFOV... Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học Hình học Quan hệ giữa độ phân giải không g
Trang 1DỮ LIỆU TRONG VIỄN THÁM
BỘ MÔN ĐỊA TIN HỌC
Trang 41 Giới thiệu
Chuyển đổi A/D
Chia mẫu: kích thước pixel ảnh hưởng đến chất lượng ảnh (tần suất chia mẫu)
Lượng tử hóa: giá trị mức xám phụ thuộc vào số bit lưu trữ
Trang 51 Giới thiệu
Ảnh số lưu trữ theo mô hình dữ liệu raster
Chia mẫu
Lượng tử hóa
Trang 62 Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học
Hình học
Bề rộng ảnh (bề rộng dải quét): FOV
Độ phân giải không gian: IFOV
Trang 72 Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học
Hình học
Quan hệ giữa độ phân giải không gian và dải quét
Trang 82 Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học
Hình học
Độ phân giải không gian ảnh vệ tinh
Trang 92 Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học
Hình học
Trang 102 Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học
Phổ
Ảnh đa phổ
Trang 112 Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học
Phổ
Trang 122 Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học
Thời gian
Chu kỳ quỹ
đạo Khoảng 103 phút Khoảng 99 phút Khoảng 101 phút Khoảng 101 phút
Trang 132 Đặc điểm ảnh vệ tinh quang học
Xác định độ phân giải thích hợp cho nhu cầu công việc
Trang 143 Định dạng dữ liệu
Dữ liệu viễn thám thường được lưu thành 2 phần:
Trang 153 Định dạng dữ liệu
Nội dung file Header (thường lưu dạng text)
Trang 163 Định dạng dữ liệu
Cấu trúc dữ liệu ảnh: BSQ (Band Sequence), BIL (Band
Interleaved by Line) và BIP (Band Interleaved by Pixel)
Trang 185 Lưu trữ dữ liệu
Trang 196 Dữ liệu bổ trợ mặt đất
Điểm khống chế mặt đất
Trang 206 Dữ liệu bổ trợ mặt đất
GPS: hỗ trợ thu thập điểm khống chế
Trang 216 Dữ liệu bổ trợ mặt đất
Cảm biến mặt đất: hỗ trợ lấy mẫu giải đoán ảnh
Trang 226 Dữ liệu bổ trợ mặt đất
Bản đồ địa hình: cung cấp thông tin giải đoán ảnh
Trang 236 Dữ liệu bổ trợ mặt đất
Mô hình độ cao số: cung cấp thông tin giải đoán ảnh
Trang 246 Dữ liệu bổ trợ mặt đất
Ảnh tư liệu: cung cấp thông tin giải đoán ảnh