1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap hóa 11 nâng cao HKII

8 487 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ankin đồng đẳng kế tiếp nhau thu 15,68 lit CO2 đkc và 9 gam nước.aTìm công thức phân tử mỗi ankin trong hỗn hợp A.. Benzen, toluen, stiren Bài

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HÓA 11NC HKII 09-10

PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Nhận biết:

a) dd HCHO, dd C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

b) CH3OH, C2H5OH, CH3COOH, C2H3COOH, CH3COOC2H5

c) C6H5OH, C3H7OH, C3H5(OH)3, CH3CHO, CH3COOCH3

d) Phenyl Axetilen, vinyl benzen, Metyl Benzen

e) Hex-1-in, Hex-2-en, Hexan, Toluen

Bài 2:Viết PTPƯ cho dãy chuyển hoá sau:

a/ CH3COONa → CH4 →C2H2→C6H6→TNB(tri nitro benzen)

b/ Al4C3 →CH4→C2H2 → C6H6→C6H5CH3→ C6H5COOH→C6H5COONa →C6H6 →666

TNT(tri nitro toluen)

C4H4 → C4H6 → Cao su buna

c/ CaCO3→CaO→CaC2→C22→bạc axetilua→axetilen→vinyl clorua→PVC

d/ Propilen→Ancol iso Propilic →Axeton

Etilen→Ancol Etylic→Andehit Axetic→Axit Axetic→Natri axetat→Metan→Andehit Fomic → AxitFomic +AgNO3/ NH3→?

Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một hidrocacbon thu 22 gam CO2 và 13,44 lit hơi nước (đkc)

a) Tìm CTPT hidrocacbon

b) Viết đồng phân và gọi tên biết khi tác dụng Cl2 (1:1) cho một sản phẩm duy nhất

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ankin đồng đẳng kế tiếp nhau thu 15,68 lit CO2 (đkc) và 9 gam nước.a)Tìm công thức phân tử mỗi ankin trong hỗn hợp A

b) Cho hỗn hợp A trên tác dụng dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu 30,8 gam kết tủa vàng Xác định công thức cấu tạo đúng và tên mỗi ankin

Bài 5: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ riêng biệt:

a.Hex-1-en, hex-1-in, hexan b Benzen, toluen, stiren

Bài 6 :Cho 9,4 gam hỗn hợp A gồm hai ankin đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch brom dư

thấy có 320 gam dung dịch brom phản ứng.a)Công thức phân tử mỗi ankin

b)Cho hỗn hợp A trên tác dụng dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu 14,7 gam kết tủa vàng Công thức cấu tạo đúng và tên mỗi ankin

Bài 7: Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6 và C3H8 có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 21 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lit hổn hợp A (ĐKC) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nước vôi trong có dư Tính độ tăng khối lượng của bình?

Bài 8: Chất A là một ankan thể khí Để đốt cháy hoàn toàn 1,2 lit A cần dùng vừa hết 6 lit O2 lấy ở cùng

điều kiện a.xác định CTPT chất A .

b.Cho chất A tác dụng với khí Clo ở 250C và có ánh sáng Hỏi có bao nhiêu dẫn xuất monoclo của A? cho biết tên của các dẫn xuất đó? dẫn xuất nào thu được nhiều nhất?

Bài 9: Khi đốt cháy hoàn toàn 2,16 gam một ankan , người ta thấy trong sản phẩm tạo thành khối lượng

CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 3,36 gam

a) Tìm CTPT của ankan đó b.Viết CTCT có thể có và đọc tên theo quốc tế

Bài 10: Hỗn hợp X chứa 2 ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Để đốt cháy hoàn toàn 22,2 gam X

cần dùng vừa hết 54,88 lit O2 l ở điều kiện tiêu chuẩn

Xác định CTPT và tính thành phần % về khối lượng của từng chất trong hổn hợp X

Bài 11 : Để đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit (đkc) hổn hợp 2 HC kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sản phẩm

lần lượt cho qua bình 1 đựng CaCl2 khan, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 1 tăng 10,8 gam; bình

2 tăng 15,4gam Xác định 2 CTPT và tính thành phần % về thể tích của mỗi khí HC no

Bài 12 : Để đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit hổn hợp 2 H-C no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sản phẩm

khí thu được cho qua bình NaOH thấy tạo ra 95,4 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Xác định CTPT 2

H-C no và % về thể tích của mỗi H-C no

Trang 2

Bài 13: Hỗn hợp khí X gồm 2 HC A,B mạch thẳng và khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng

phân tử của B Trong hỗn hợp X, A chiếm 75% theo thể tích Đốt chày hoàn toàn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua bình chứa dung dịch Ba(OH)2 dư, sau thí nghiệm khối lượng dung dịch gam kết tủa Biết tỉ khối hơi của X đối với hiđro bằng 18,5 và A, B cùng dãy đồng đẳng

a) Xác định dãy đồng đẳng của 2 H-C b) Tìm công thức phân tử của A, B?

Bài 14: Cho hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O khi đốt cháy hoàn toàn X thì thu được CO2 và H2O có cùng thể tích Khi đốt cháy hoàn toàn 0,74g X thì thu được 0,672 lit CO2 (đktc) Xác định CTCT của X, biết dX/He = 18,5?

Bài 15 Viết các ptpư cho dãy chuyển hoá sau:

a/ propan → metan → axetilen→ vinyl axetilen→butan→etilen→etilen glicol.

b/Buta→etan→etyclorua→eten→ancoletylic→đivinyl→butan→metan→etin→benzen

Bài16 Hãy điều chế:

a/ PVC từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết

b/ PE, PP, PVA, PVC từ metan

c/ polibutađien từ metan

Câu 17: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện)

a.Propenal + H2 b.Glixerol + Cu(OH)2 c.Propin + AgNO3 d Toluen + Cl (1:1) as e.etanol + Na f.Phenol + d dBr g.Trùng hợp stiren

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol no đơn đồng đẳng kế tiếp thu 5,824 lit CO2 đkc và 6,48 gam H2O

a.CTPT và khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp

b.Oxi hóa hỗn hợp A bằng CuO thu hỗn hợp B gồm 2 chất hữu cơ Cho B tác dụng AgNO3 /NH3 thu 8,64 gam Ag Tìm CTCT mỗi ancol biết phản ứng hoàn toàn

Bài 19: Lần lượt cho các chất metan,etilen, axetilen, benzen, phenol, ancol etilic, etyl clorua lần lượttác

dụng Na, H2, HCl, d d Br, NaOH, C2H5OH Viết p ứng xảy ra nếu có

Bài 20: Đốt cháy hoàn toàn 2,19 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp và dẫn toàn bộ sản

phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thu 10,5 gam kết tủa

a CTPT và % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp A

b B Cho biết sau phản ứng, khối lượng dung dịch Ca(OH)2 tăng hay giảm bao nhiêu gam

Bài 21: Đốt cháy hoàn toàn 1,095 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,764 lit

oxi đkc

a CTPT và % m mỗi ancol

b Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình chứa 100 ml d d Ca(OH)2 0,5 M thu muối gì? Khối lượng bao nhiêu ?

Bài 22: Thực hiện phản ứng hydro hóa 5,28 g andehit no đơn chức mạch hở (A) thu được một ancol

(B) Cho (B) tác dụng với Na kim loại thì thấy có 1,344 lit H2 (đkc) bay ra.Viết phương trình hóa học các phản ứng và xác định CTCT của (A) và (B)

Bài 23: Đốt cháy hoàn toàn 10,2 g hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức mạch hở A,B kế tiếp trong dãy

đồng đẳng Sản phẩm thu được cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 g kết tủa Lọc bỏ kết tủa

và đun nóng thì được 20 g kết tủa nữa Xác định CTPT của A,B

Bài 24: Để trung hòa hoàn toàn 50ml dung dịch X chứa 2 axit no , đơn kế tiếp trong dãy đồng đẳng cần

40 ml dung dịch NaOH 1,25 M Cô cạn sau phản ứng thu được 4,52 g hỗn hợp muối khan

a) Xác định CTPT và CTCT của 2 axit

b) Tính nồng độ mol/lit từng axit

Bài tập SBT: 6.20; 6.12; 6.33; 6.34; 6.42;7.9;7.30; 8.22; 8.25; 8.26; 8.30; 8.45; 8.43 ;9.15; 9.25; 9.33; 9.42

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: CTTQ: CnH2n+2-2a với a=1, n= 2 thuộc HiđrôCacbon nào?

Câu 2: Anken nào sau đây có đồng phân hình học?

a 2-metyl But-2 en b 2-Brôm But-2 en c But-1en d 2- metyl But-1 en

Câu 3: Số đồng phân mạch hở của C4H6 là:a 1 b 2 c 3 d.4

……….

Trang 3

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 HiđrôCacbon A thu được thể tích CO2 nhiều hơn thể tích H2O Vậy HiđroCacbon đó thuộc họ nào?a Anken b Ankan c Ankin d Xicloankan

Câu 5: Số đồng phân Anken của C5H10 (không tính đồng phân hình học) là:a 5 b 7 c.3 d 10

Câu 6: CH2=CH-CH3 có tên gọi thường là:

Câu 7: Tên gọi quốc tế của hợp chất có công thức cấu tạo: CH3 - C = C-CH3

│ │

C2H5 CH3

a 2- etyl-3-metyl But-2-en b 3- metyl-2-etyl But-2-en

c 3,4- đi metyl pent-3-en d 2,3- đi metyl pent-2 en

Câu 8: Qui tắc Maccônhicop được áp dụng trong trường hợp nào của HiđroCacbon không no?

a Tìm sản phẩm phụ trong phản ứng trùng hợp b Tìm sản phẩm chính trong phản ứng cộng Axit

c Tìm sản phẩm chính trong phản ứng oxi hoá d Tìm sản phẩm phụ trong phản ứng cộng Axit

Câu 9: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là: a 2- Clo-2-metyl

propenb 2-metyl-2-Clo propan c 2-Clo-2-metyl propan d 2-metyl-2-Clo propen

Câu 10: Sản xuất Polietylen từ metan ít nhất có thể qua bao nhiêu phản ứng?a 1 b 2 c 3 d 4 Câu 11: Khí nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brôm.

Câu 12: Buta-1,3 dien cộng với axit clohiđric( tỉ lệ 1:1) thu được bao nhiêu sản phẩm?

Câu 13: Hợp chất có CTCT: HOOC-COOH là sản phẩm của phản ứng nào sau đây? a

a.AgNO3/NH3 + C2H2 b KMnO4 và C2H4 c KMnO4 và C2H2 d HCOOH và C2H2

Câu 14: Cho sơ đồ CH4

0

.

C HCl T hop

l l nhanh A + B C

→ → → C là chất dẻo nào?

Câu 15: Hợp chất có tên nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng?

Câu 16: Trùng hợp Axetilen với xúc tác thì thu được sản phẩm nào?

a VinylAxetilen b propilen c Cao su Buna d Anđehit Axetic

Câu 17: Cho 1,12 lit hợp etilen và etan( ở đktc) đi qua dung dịch Brôm thì phản ứng vừa đủ với

3,2gam Brôm Thành phần phần trăm thể tích mỗi khí trong hổn hợp đầu là bao nhiêu?a 50% etilen và 50% etan b 40% etilen và 60% etan c 30% etilen và 70% etan d 80% etilen và 20% etan

Câu 18: Để điều chế 3,36lít Axetilen(ở đktc) với hiệu suất H=75%, thì cần dùng bao nhiêu gam Canxi

Câu 19: Cho 8,1 gam But-1-in vào dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 20: Cho 3,36 lít hỗn hợp etilen và ankan A (đktc) đi qua dd Brôm dư thì khối lượng bình Brôm

tăng thêm 1,4 gam Khí còn lại thoát ra đốt cháy hoàn toàn thì thu được 8,8gamCO2 Vậy CTPT của A

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ankin là đồng đẳng liên tiếp được 7,84lít CO2 (đktc) và 4,5gam hơi H2O Vậy CTPT của 2 ankin là:

a C2H2 và C3H4 b C3H4 và C4H6 c C4H6 và C5H8 d C5H8 và C6H10

Câu 22: Hợp chất có tên gọi: 2,3-đimetyl pent-2-en có công thức cấu tạo là:

a CH3- CH - C = CH-CH3 b CH3- C = C - CH2 - CH3

CH3 CH3 CH3 CH3

c CH3-CH = C - CH - CH3 d CH3-CH2- CH – C = CH3

Câu 23: Làm sạch CH4 có lẫn Axetilen không được dùng chất nào sau đây?

a dd Br2 b dd AgNO3/NH3 c dd KMnO4 d dd Ca(OH)2

Câu 24: Nhận biết các chất khí: Xiclopropan, etilen, Axetilen dùng thuốc thử lần lượt là:

a dd Br2, dd AgNO3/NH3 b dd KMnO4, dd AgNO3/NH3

c dd Br2, dd KMnO4 d dd AgNO3/NH3, dd Br2

Câu 25 C5H10 có bao nhiêu đồng phân mạch vòng? a 4 b 5 c 6 d 7

Trang 4

Câu 26: Dãy ankan nào sau đây là chất khí trong điều kiện? a CH4 , C3H8, C4H10, C5H12 b.C2H6 ,

C3H8, C4H10, C5H12 c C6H14 , C3H8, C4H10, C5H12 d CH4 , C3H8, C4H10, C2H6

Câu 27: Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3- CH2-CHCl-CH3?a CH3- CHCl- CH2- CH3 b

CH2Cl-CH2 -CH2-CH3 c CH3-CHCl-CH3 d CH3-CH2-CH2-CH2Cl

Câu 28 Hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây khi phản ứng với Clo ( tỉ lệ 1:1) tạo ra 1 sản phẩm

duy nhất? a Iso pentan b Butan c Pentan d.Propan

Câu 29 Khi cho iso- butan phản ứng với clo cho sản phẩm chính là:

a 2-metyl-1- Clo propan b 2- Clo-2-metyl propan

c 1- Clo-2-metyl propan d 3-Clo-2-metyl propan

Câu 30 Hợp chất 2,3-đimetyl Butan khi phản ứng với Clo(tỉ lệ 1:1, askt) thu được bao nhiêu sản

Câu 31 C2H6 được điều chế bằng cách cho 2 chất náo sau đây phản ứng với nhau?

a C2H5Cl + Na b C2H5COONa + NaOH c Al4C3+NaOH d CH3COONa + NaOH

Câu 32 Tên gọi thường của hợp chất:

CH3 a n- hexan b iso-hexan

CH3-C-CH2-CH3 c neo- hexan d 2,2-đimetyl butan

CH3

Câu 33 Công thức cấu tạo của hợp chất có tên thường gọi là iso- heptan?

a CH3- CH2- CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 b CH3-CH-CH2-CH2- CH3

c CH3-C-CH2-CH2-CH3 d CH3-CH-CH2-CH2-CH2-CH3

Câu 34: A, B, D là ba hiđrôcacbon là chất khí ở điều kiện thường và liên tiếp trong dãy đòng đẳng

Biết phân tử lượng của D gấp đôi phân tử lượng của A A, B, D lần lược là:

a CH4 , C2H6, C3H8, b C2H2 , C3H4, C4H6, c C2H6 , C3H6, C4H10, d C2H4, C3H6, C4H8

Câu 35 Một hợp chất Hiđrocacbon A có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 22 Vậy công thức phân tử của

A là:a C3H6 b C4H8 c C3H8 d C2H6

Câu 36 Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C,H,O,N trong đó có 20%C, 6,66%H, 26,66%O còn lại

nitơ Biết tỉ khối hơi của X là 30 Tìm công thức phân tử của X

a CH4ON2 b CH2O2N c C2H6ON d CH4ON2

Câu 37 Tìm công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon khi cháy tạo ra 0,108gam nước và

0,396gam CO2? a C2H6 b C3H4 c C4H6 d C9H12

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon A thu được 4,4gamCO2 và 0,15mol nước Tìm m?

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 7,2gam hợp chất hữu cơ A Dẫn sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H2SO4

đđ và bình(2) đựng nước vôi trong Thấy khối lượng bình (1) tăng 10,8gam, bình (2) tăng 22gam Biết

tỉ khối hơi của A đối với không khí là 2,48 Công thức phân tử của A là:

a C3H4O2 b C5H12 c C4H8O d C3H6ON

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn hổn hợp hai ankan đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28đvC

thì thu được 4,48lit khí CO2(đktc) và 5,4 gam H2O Công thức phân tử của hai ankan là:

a C2H6 và C3H8 b C2H6 và C4H10 c C3H8 và C5H12 d CH4 và C3H8

Câu 41 Một hợp chất hữu cơ A chứa 81,8%C và 18,2%H Biết A chứa 8 nguyên tử H Công thức

phân tử của A là:a C3H8O b C4H8 c C3H8 d C4H8O

Câu 43 H ợp ch ất C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân a 3 b 4 c 5 d 6

Câu 44 Cần trộn 5 thể tích của Metan với 2 thể tích đồng đẳng nào của Metan để thu được hổn hợp

khí có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 12? a C3H8 b C4H10 c C5H12 d C6H14Câu

45 Đốt cháy hổn hợp hai ankan đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 6,43gam H2O và 9,82 gam CO2 Vậy công thức phân tử của hai ankan là:

a C2H6 và C3H8 b C2H4 và C3H6 c C3H6 và C4H10 d CH4 và C2H6

Câu 46 Brom hoá một ankan thu được một dẫn xuất chứa một Brom có tỉ khối hơi so với H2 là 82,5 CTPT ankan này là:A CH4 B C3H8 C C5H12 D C6H14

Câu 47 Từ CH4 (các chất vô cơ và điều kiện có đủ) có thể điều chế các chất nào sau đây?

……….

Trang 5

A CH3Cl B C2H6 C C3H8 D Cả 3 chất trên

Câu 48 Đốt cháy hỗn hợp CH4, C2H6, C3H8 thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O Thể tích O2 (đktc)

đã tham gia phản ứng cháy là:A 2,48 l B 3,92 l C 4,53 l D 5,12 l

Câu 49 Tỉ khối của hh khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 25,5 Thành phần % thể tích của hh đó là:

A 50 và 50 B 25 và 75 C 45 và 55 D kết quả khác

Câu 50 Đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và ancol etylic thu được.

A/ etanol B/ etilen C/ axetilen D/ etan

Câu 51 Độ bất bảo hòa (giá tri số liên kết π và số vòng , kí hiệu : π + v) trong hợp chất C12H4Cl4O2

là:A/ π + v = 7 B/ π + v = 8 C/ π + v = 9 D/ π + v = 10

Câu 52 Chọn câu đúng trong các câu cho dưới đây:

A/ Sản phẩm chính khi mono clo hóa isopentan là dẫn xuất clo bậc III

B/ Sản phẩm chính khi mono brom hóa isopentan là dẫn xuất brom bậc III

C/ Sản phẩm chính khi đun sôi 2-clobutan với KOH / etanol là but-1-en

D/ Sản phẩm chính khi chiếu sang hỗn hợp toluene và clo là p- Clotoluen

Câu 53 Cho 3,7g một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri lấy dư thấy có 0,56 lít khí thoát

ra đkc Công thức phân tử của X là:A/ C2H6O B/ C3H8O C/ C4H10O D/ C4H8O

Câu 54 Cho 16,6 g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của metanol pứ với Natri (dư)

được 3,36 lít H2 (đkc) Xác định công thức và % khối lượng 2 ancol

A/ C2H5OH (27,71%), C3H7OH (72,29%) B/ C3H7OH ( 72,29%), C4H9OH ( 27,21%)

C/ c2H5OH ( 40%), C3H7OH ( 60%) D/ C3H7OH ( 60%), C4H9OH ( 40%)

Câu 55 Khi thay ng/tử H của hidrocacbon bằng nhóm – OH thì được dẫn xuất hidroxi.hãy cho biết các

câu ghi dưới đây câu nào đúng;A/ Phenol là dẫn xuất hidroxi của hidrocacbon

B/ Phenol là dẫn xuất hidroxi mà nhóm-OH liên kết trực tiếp vào cacbon của vòng nhân benzen

C/ Ancol thơm là dẫn xuất hidroxi của hidrocacbon thơm D/ Ancol thơm là đồng đẳng của phenol

Câu 56 Hãy cho biết các câu ghi dưới đây câu nào đúng:A/ P/tử ancol không được chứa vòng benzen

B/ Liên kết O – H của ancol phân cực hơn kết O –H của phenol

C/ Ancol là hợp chất có chứa – OH liên kết trực tiếp vào C lai hóa sp2

D/ Phenol là hợp chất có chứa – OH liên kết trực tiếp vào C lai hóa sp2

Câu 57 Cho 15,6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2g

Na, thu được 5g chất rắn Hai ancol đó là:

A/ C3H5OH và C4H7OH B/ C2H5OH và C3H7OH C/ C3H7OH và C4H9OH D/ CH3OH và C2H5OH

Câu 58 Cho m(g) tinh bột lên men thành ancol etilen hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dd X Đun kĩ dd X thu thêm 100g kết tủa Giá tri m là:A/ 550 B/ 810 C/ 650 D/ 750

Câu 59 Khi tách nước từ 1 chất X công thức p/tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính

cả đồng hình học) Công thức thu gọn của X là:A/ (CH3)3COH B/ CH3O CH2 CH2 CH3

Câu 60 Cho các chất: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hidroxit Số cặp tác dụng được với

nhau là:A/ 4 B/ 2 C/ 3 D/ 1

Câu 61 Hợp chất hữu cơ X có vòng nhân benzene có công thức p/tử C7H8O2 tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng Na(dư), số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia pứ và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A/ C6H5CH(OH)2 B/ HOC6H4CH2OH C/ CH3C6H3(OH)2 D/ CH3OC6H4OH

Câu 62 Cho hỗn hợp 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với H2O (H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm 2 ancol X,Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06g hỗn hợp Z sau đó hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dd NaOH 0,1M thu được dd T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn X,Y là: A/ C4H9OH, C5H11OH B/ C3H7OH, C4H9OH C/ C2H5OH, C3H7OH

D/ C2H5OH, C4H9OH

Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol X thu được CO2 và H2O tỉ lệ mol tương ứng 3:4 Thể tích O2 cần đốt

X bằng 1,5 thể tích CO2 thu được (ở cùng đk) Công thức p/tử của X là:

A/ C3H8O2 B/ C3H8O3 C/ C3H4O D/ C3H8O

Trang 6

Câu 64 Có bao nhiêu ancol bậc II, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà p/tử của

chúng có % khối lượng cacbon bằng 68,18%A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/2

Câu 65 Đun 12(g) CH3COOH với 13,8g C2H5OH (H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi pứ đạt tới cân bằng hóa học thu được 11g este Hiệu suất pứ este hóa là:A/ 62,5 B/ 75% C/ 55% D/ 50%

Câu 66 Khi thực hiện pứ tách nước với ancol X chỉ thu được anken duy nhất Oxi hóa hoàn toàn 1

lượng chất X được 5,6 lít CO2 (đkc) và 5,4g H2O Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X :

A/ 5 B/ 4 C/ 2 D/ 3

Câu 67 Cho m(g) 1 ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO(dư) nung nóng Sau khi pứ hoàn toàn khối

lượng chất rắn trong bình giảm đi 0,329(g) Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối hơi so với hidro là 15,5 Giá trị m là:A/ 0,92 B/ 0,32 C/ 0,64 D/ 0,46

Câu 68 Số chất pứ với công thức C7H8O (dẫn xuất benzen), đều tác dụng với dd NaOH là:

A/ 2 B/ 4 C/ 3 D/ 1

Câu 69 X là ancol no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol X cần 5,6g O2 thu được hơi nước và 6,6g

CO2 Công thức của X là:A/ C2H4(OH)2 B/ C3H7OH C/ C3H5)OH)3 D/ C3H6(OH)2

Câu 70 Dãy gồm các chất đều pứ được với phenol là:A/ dd NaCl, dd NaOH, Na B/ Nước brom,

anhidrit axetic, dd NaOH C/ Nước brom, axit axetic, dd NaOH D/ Nước brom, andehit axetic, dd NaOH

Câu 71 Các công thức ancol ghi dưới đây : (1) CnH2nOH, (2) CnH2nO, (3) CnH2n+2(OH)2, (4) CH3 – CH)OH)2,(5) cnH2n+3O3 Công thức sai là:

A/ (1), (2), (3) B/ 91), (3), (4) C/ (3), (4), (5) D/ (1), (4), (5)

Câu 72 Khi đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp được chất hữu cơ Y có dY/X

= 0,7 Công thức của X là:A/ C4H9OH B/ C4H7OH C/ C3H7OH D/ C3H5OH

Câu 73 Khí đun nóng ancol đơn chức Z với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp được chất hữu cơ T có dT/Z

= 1,7 Công thức của Z là:A/ C3H7OH B/ C4H9OH C/ C3H5OH D/ C4H7OH

Câu 74 Cho 6g ancol đơn chức no X mạch hở tác dụng với CH3COOH lấy dư hiệu suất 100% được 10,2g este Công thức của X là:A/ C4H9OH B/ C3H7OH C/ C2H5OH D/ CH3OH

Câu 75 Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và các ancol propylic với H2SO4đ, có thể có tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơA/ 5 B/ 6 C/ 7 D/ 8

Câu 76 Sắp xếp các chất: (1) n-butan (2) methanol (3) etanol (4) nước Theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng

dầnA/ 1<2<3<4 B/ 1<3<2<4 C/ 4<1<2<3 D/ 4<3<2<1

Câu 77 Có 5 lít rượu 950 Hỏi thêm vào bao nhiêu lít H2O để được rượu 450

A/ 50 lít B/ 5 lít C/ 55 lít D/ 5,55 lít

Câu 78 Các câu ghi dưới đây, câu nào đúng:A/ Andehit là chất khử yếu hơn xeton

B/ Andehit no không tham gia pứ cộng

C/ Andehit no là hợp chất có nhóm – CHO liên kết với H – hoặc với gốc hidro cacbon no

D/ Công thức p/tử của andehit no là CnH2nO

Câu 79 Oxi hóa 4,6g hỗn hợp chứa cùng số mol của 2 ancol đơn chức thành andehit thì dùng hết 7,95g

CuO Cho toàn bộ lượng andehit thu được tham gia pứ tráng gương được 32,4g Ag Các pứ đều hoàn toàn Hai ancol là:A/ CH3OH, C2H5OH B/ CH3OH, C3H7OH C/ C2H5OH, C3H7OH D/ CH3OH, C4H9OH

Câu 80 Chất Y có công thức p/tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thành Z C4H7O2Na Y thuộc hợp chất nào sau đây:A/ Andehit B/ Axit cacboxylic C/ Ancol D/ Xeton

Câu 81 Chọn câu sai:

A/ Andehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa B/ Andehit là hợp chất lưỡng tính

C/ Trong công nghiệp, axeton điều chế từ cumen D/ Hidro hóa andehit tạo ra ancol bậc I

Câu 82 Hợp chất X có công thức p/tử C3H6O tác dụng với AgNO3 trong dd NH3 X là:

A/ (CH3)2CO B/ CH3COCH2CH3 C/ CH2=CHCHO D/ CH3CH2CHO

Câu 83 Cho 14,5g hỗn hợp axit acrylic và axit propionic pứ vừa đủ với 10,6g Na2CO3 Khối lượng của axit acrylic trong hỗn hợp là:A/ 5,4g B/ 3,7g C/ 10,8g D/ 21,6g

Câu 84 Cho dãy biến hóa: Axit axetic " X " Y" ancol metilic X,Y lần lượt là:

A/ CH3COONa, CH4 B/ CH2Cl-COOH, CH2OH-COONa

C/ Cl2HC-COOH, H – C - COONa D/ A,B

……….

Trang 7

Câu 85 Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2(đkc) thu được 0,3mol

CO2 và 0,2mol H2O Giá trị V là:

A/ 8,96 lít B/ 11,2 lít C/ 6,72 lít D/ 4,48 lít

Câu 86 Để trung hòa 6,72g một axit cacboxylic Y (no, đơn chức) cần dùng 200g dd NaOH 2,24% Công

thức của Y là:A/ CH3COOH B/ HCOOOH C/ C2H5COOH D/ C3H7COOH

Câu 87 Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2g một andehit đơn chức thu được 3 (g) axit tương ứng Công thức

andehit là:A/ HCHO B/ C2H3CHO C/ C2H5CHO D/ CH3CHO

Câu 88 Cho hh gồm 11,2 lit CH4 và 11,2 lit C2H4 đo ở 0oC và 760 mmHg đi qua dd Br2 dư Độ tăng klượng bình Br2 và klượng sản phẩm tạo thành lần lượt là: a 7g; 94g b 14g; 47g c 28g; 94g d 14g; 94g

Câu 89 Cho luồng khí etilen đi vào bình đựng dd Br2 dư thấy klượng bình tăng 1,4g Thể tích etilen(đktc) và klượng sp tạo thành là: a 11,2 lit; 9,4g b 1,12 lit; 9,4g c 2,24 lit; 9,4g

d kết quả khác

Câu 90 Anken A có tỉ khối hơi đối với oxi là 1,75 CTPT của A là:

a C3H6 b C5H10 c C4H8 d C3H6

Câu 91 Đốt cháy ht 0,0672 lit 1 anken X ở 273oC và 1 atm, thu toàn bộ CO2 sinh ra vào dd KOH ta được 0,3g muối axit và 0,207g muối trung hoà CTPT của X là:

a C3H6 b C2H4 c C4H8 d C5H10

Câu92 Đc ht 0,25 mol khí A thu được 33g CO2 và 13,5g hơi H2O Ở đktc, A có Do= 1,875 (g/l)

1/ CTPT của A là: a C2H4 b C4H8 c C5H10 d C3H6

2/ Klượng dd KMnO4 40% có thể bị mất màu vừa đủ bởi lượng chất A trên là:

a 65,83g b 68,35g c 63,85g d 65,38g

Câu 93 Hỗn hợp 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối đối với N2= 1,25 Xác định CTPT

và % về V của chúng trong hh? a C2H4; C3H6; 40%; 60% b C3H6; C4H8; 50%; 50%

c C2H4; C3H6; 50%; 50% d C3H6; C4H8; 60%; 40%

Câu 94 Đc ht 8,96 lit hh A(đktc) gồm 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, cho sp cháy đi qua

bình 1 đựng dd H2SO4 đặc, sau đó qua bình 2 đựng NaOH dư thì độ tăng bình 2 nhiều hơn bình 1 là 39g Xác định CTPT và % về thể tích của mỗi olefin trong hh? a C2H4; C3H6; 25%; 75% b

C3H6; C4H8; 25%; 75

c C2H4; C3H6; 50%; 50% d C3H6; C4H8; 50%; 50%

Câu 95 Có 3 khí: C2H2, C2H4, C2H6 chỉ dùng 1 thuốc thử có thể dùng cách nào sau đây để phân biệt 3 khí:

a dùng dd AgNO3/NH3 b dùng dd KMnO4 c dùng dd brom d không xác định được

Câu 96 Có thể dùng cách nào sau đây để tách riêng rẻ từng khí sau ra khỏi hh gồm: CH4, C2H2, C2H4:

a dùng dd AgNO3/NH3 b dùng dd AgNO3/NH3 và ax HCl

c dùng dd brom và Zn d dùng dd AgNO3/NH3, ax HCl, dd brom, Zn

Câu 97 Gọi tên hiđrocacbon có CTCT là: CH3- CH-C ≡ C- CH2- CH3

CH (CH3)2

a 2-isopropylhex-3-in b 2-isopropylhex-4-in

c 5,6-đimetylhept-3-in d 5-isopropylhex-3-in

Câu 98 1 mol hiđrocacbon X đốt cháy cho ra 5 mol CO2, 1 mol X pư với 2 mol AgNO3/NH3 Xác định CTCT của X:

a CH2=CH-CH2-C ≡ CH b CH ≡ C-CH2-C ≡ CH

c CH2=CH-CH=CH-CH3 d CH2=C=CH-CH=CH2

Câu 99 Một hh 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2g CO2 và 0,36g H2O Tính khối lượng Brom tối đa có thể cộng vào hh nói trên? a 8g b 32g c 16g d không đủ dữ kiện để tính

Câu 100 Một hh X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử C Trộn X với H2 để được hh Y Khi cho Y qua Pt nóng xt thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1(pư cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng VX = 6,72 lit và VH2 = 4,48 lit Xác định CTPT và số mol của A, B trong hh X Các V khí đo ở đktc

a C3H8 = 0,2 mol, C3H4 = 0,1 mol b C3H8 = 0,1 mol, C3H4 = 0,2 mol

c C2H6 = 0,2 mol, C2H2 = 0,1 mol d C2H6 = 0,1 mol, C2H2 = 0,2 mol

Trang 8

……….

Ngày đăng: 04/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w