1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 45'' HK2

3 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun núng khớ trong một xilanh, khớ nở ra đẩy pittong lờn BA. Từ từ ấn pittong xuống để nộn khớ trong xilanh Câu 4 : Khi đun núng đẳng tớch một lượng khớ để nhiệt độ tăng lờn 10C thỡ ỏp

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YấN

TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN

Họ tờn………

Lớp : ………

Đề thi môn VL 10 ( lan 2) (Mã đề 123)

Câu 1 : Hiệu suất của một động cơ nhiệt được tớnh theo biểu thức:

A.

1

A H

Q

=

A H Q

2

Q H Q

=

A H

Q Q

=

Câu 2 : Một lượng khớ đựng trong một xilanh cú pittong chuyển động được Lỳc đầu khớ cú thể tớch 5 l, nhiệt

độ 270C, ỏp suất 1 at Khi nộn pittong đến thể tớch 2 l, thỡ ỏp suất tăng lờn đến 3 at Nhiệt độ khối khớ lỳc này là:

Câu 3 : Hiện tượng nào sau đõy khụng phải là đẳng quỏ trỡnh?

A Đun núng khớ trong một xilanh, khớ nở ra đẩy

pittong lờn

B Để săm xe đạp bơm căng ngoài trời nắng

C Gión nở khớ trong bỡnh kớn D Từ từ ấn pittong xuống để nộn khớ trong

xilanh

Câu 4 : Khi đun núng đẳng tớch một lượng khớ để nhiệt độ tăng lờn 10C thỡ ỏp suất khớ tăng thờm 1/360 ỏp

suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khớ sẽ là:

Câu 5 : Nếu nhiệt độ và thể tớch của một lượng khớ lớ tưởng giảm 2 lần thỡ ỏp suất của khối khớ sẽ:

Câu 6 : Bơm khụng khớ cú ỏp suất 1 at vào quả búng cú dung tớch búng khụng đổi là 2,5 l Mỗi lần bơm ta

đưa được 125 cm3 khụng khớ vào trong quả búng đú Biết trước khi bơm, búng chứa khụng khớ ở ỏp suất 1 at và nhiệt độ khụng đổi Sau khi bơm 12 lần, ỏp suất bờn trong quả búng là:

Câu 7 : Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau cú khối lượng 128 g chứa 210 g nước ở nhiệt độ 8,40C Người ta

thả một miếng sắt khối lượng 192 g đó nung núng tới nhiệt độ 1000C vào nhiệt lượng kế Khi cú sự cõn bằng nhiệt thỡ nhiệt độ của hệ là 21,50C Nhiệt dung riờng của đồng thau là 0,128.103 J/kg.K, của nước 4,18.103 J/kg.K Bỏ qua sự truyền nhiệt ở mụi trường Nhiệt dung riờng của sắt là:

A 0,7.103J/kg.K B 0,8.103J/kg.K C 0,78.103J/kg.K D 0,87.103J/kg.K

Câu 8 : Hiện tượng nào sau đõy liờn quan đến định luật Boilo – Mariot?

A Nung núng khớ trong xilanh, khớ đẩy pittong đi

C Làm lạnh khớ trong bỡnh kớn D Nung núng khớ trong một bỡnh hở

Câu 9 : Một động cơ nhiệt lớ tưởng cú hiệu suất 75%, nguồn lạnh cú nhiệt độ 520C Nhiệt độ của nguồn núng

là:

Câu 10 : Một khối khớ được nhốt trong một bỡnh kớn, nung núng khớ trong bỡnh thỡ khớ đẩy pittong lờn Biểu

thức của nguyờn lý I nhiệt động lực học cú dạng:

A. ∆ = + U A Q Q ; > 0; A < 0 B. ∆ = + U A Q Q ; < 0; A < 0

C. ∆ = + U A Q Q ; > 0; A > 0 D. ∆ = U A A ; < 0

Câu 11 : Nếu thể tớch của một lượng khớ giảm 1/3, nhiệt độ tăng thờm 400C thỡ ỏp suất tăng 1/2 so với ỏp suất

ban đầu Nhiệt độ ban đầu của chất khớ là:

Câu 12 : Khớ dón nở đẳng nhiệt thỡ :

A Số phõn tử khớ trong một đơn vị thể tớch

khụng đổi

B Số phõn tử khớ trong một đơn vị thể tớch tăng

C Số phõn tử khớ trong một đơn vị thể tớch giảm D Áp suất khớ tăng lờn

Câu 13 : Đường đẳng ỏp trong hệ POT cú dạng:

Trang 2

A 1370C B 1270C C 1730C D 2730C

C©u 15 : Hiện tượng nào cả ba thông số đều thay đổi khi chất khí biến đổi quá trình?

A Bơm khí vào trong quả bóng bay B Bóp mạnh quả bóng làm bóng nổ

C Nén khí từ từ trong xilanh kín D Để một quả bóng bàn bị bẹp vào nước nóng C©u 16 : Pittong của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4l khí ở nhiệt độ 2730C và áp suất 1 atm vào

bình chứa có thể tích 3 m3 Khi pittong đã thực hiện 1000 lần nén và nhiệt độ khí trong bình là 420C thì áp suất khí trong bình là:

C©u 17 : Phương trình nào sau đây không phù hợp với định luật Saclo?

T = T D. p T :

C©u 18 : Một lượng khí lí tưởng được nhốt trong bình kín có thể tích 400 cm3, áp suất 2.105 Pa, nhiệt độ 270C

được nén đẳng nhiệt tới thể tích 0,2l Sau đó nung nóng đẳng áp về thể tích ban đầu Nhiệt độ lúc sau của khối khí là:

C©u 19 : Trong quá trình đẳng áp, nếu thể tích giảm 2 lần thì nhiệt độ sẽ :

C©u 20 : Chọn đáp án đúng:

A Tăng nhiệt độ tuyệt đối đi 2 lần, đồng thời tăng thể tích lên 2 lần thì áp suất sẽ không đổi

B Giảm nhiệt độ tuyệt đối đi 3 lần, đồng thời tăng thể tích lên 3 lần thì áp suất sẽ tăng 6 lần

C Tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 3 lần, đồng thời tăng thể tích lên 3 lần thì áp suất sẽ tăng 9 lần

D Giảm nhiệt độ tuyệt đối đi 2 lần, đồng thời tăng thể tích lên 2 lần thì áp suất sẽ tăng 4 lần

Phần tự luận:

Bài 1: Cho khối khí biến đổi quá trình như đồ thị

1 Mô tả quá trình biến đổi và xác định thông số trạng thái, biết

ở trạng thái 1 nhiệt độ là 270C

2 Vẽ lại đồ thị trong các hệ còn lại

Lớp 10A1:

Bài 2: Một ống trụ hẹp, kín hai đầu, dài 105 cm đặt

nằm ngang Giữa ống có một cột thủy ngân dài 21 cm, phần còn lại của ống chứa không khí ở áp suất 72

cmHg Khi quay ống thẳng đứng thì độ dịch chuyển của thủy ngân là bao nhiêu?

Lớp 10A2:

Người ta dùng một cái bơm có tiết diện 8 cm2, khoảng chạy 25 cm để bơm bánh xe đạp sao cho áp lực của bánh xe lên mặt đường 350 N thì diện tích tiếp xúc là 50 cm2 Ban đầu bánh xe chứa không khí ở 1 at, thể

tích 1500 cm3 Giả thiết khi áp suất trong bánh xe vượt qua 1,5 at thì thể tích bánh xe là 2000 cm3 Hỏi phải bơm bao nhiêu lần? Coi nhiệt độ không đổi

O

P (atm)

V (l)

Trang 3

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : VL 10 ( lan 2) Mã đề : 123

01 ) | } ~

02 { | } )

03 ) | } ~

04 { ) } ~

05 { | } )

06 { ) } ~

07 { | ) ~

08 { ) } ~

09 { | ) ~

10 ) | } ~

11 { | } )

12 { | ) ~

13 { ) } ~

14 { | } )

15 { | } )

16 { | ) ~

17 { ) } ~

18 { | ) ~

19 ) | } ~

20 ) | } ~

Ngày đăng: 03/06/2015, 11:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w