Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.. Nhiệt động lực học nghiên cứu các hiện tượng nhiệt về mặt năng lượng và biến đổi năng lượng.
Trang 2- Các chất được cấu tạo từ những hạt riêng biệt gọi là phân tử, nguyên tử Giữa các
nguyên tử, phân tử có khoảng cách
- Các phân tử, nguyên tử tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy phân tử
- Các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Nhiệt động lực học nghiên cứu các hiện tượng nhiệt về mặt năng lượng
và biến đổi năng lượng
Trang 4TIẾT 54.
Trang 6động năng, thế năng không? Vì sao?
Trang 7NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.
I Nội năng
Trong nhiệt động lực học, người ta gọi tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là nội năng của vật.
Kí hiệu : U
Đơn vị : Jun ( J )
Nhiệt độ Thể tích Vậy nội năng của một vật phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
Trang 8Câu hỏi C1 sgk/170?
Nhiệt độ vận tốc chuyển động hỗn độn của các phân tử thay đổi
Động năng của các phân tử thay đổi.
yếu tố nào?
Trang 9Câu hỏi C2 sgk/170?
Câu hỏi C1 sgk/170?
Nội năng U = f (T,V)
Vậy nội năng của một vật phụ thuộc
vào nhiệt độ và thể tích của vật
Hãy chứng tỏ nội năng của một lượng
khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ Khí lí tưởng có thể bỏ qua tương tác
phân tử do đó không có thế năng phân
tử nên nội năng chỉ còn động năng
phân tử hay U = f (T).
Trang 102 Độ biến thiên nội năng: (∆U)
Độ biến thiên nội năng của một vật là phần nội năng tăng thêm hay giảm bớt trong một quá
Trang 11II Các cách làm thay đổi nội năng
1 Thực hiện công
NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.
I Nội năng
2 Truyền nhiệt
Trang 12II Các cách làm thay đổi nội năng
1 Thực hiện công
NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.
I Nội năng
Trang 132 Truyền nhiệt
a Quá trình truyền nhiệt
Trang 14Thực hiện công Quá trình truyền nhiệt
- Ngoại lực thực hiện công
lên vật
- Có sự chuyển hóa năng
lượng từ cơ năng sang nội
năng
- Ngoại lực không thực hiện công lên vật
- Không có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác
NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.
Trang 15NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.
∆t:độ biến thiên nhiệt độ ( 0 C hay K)
Trang 17M« t¶ c¸c h×nh thøc truyÒn nhiÖt trong h×nh vÏ
Hình 32.3 a) cách truyền nhiệt chủ yếu là dẫn nhiệt là chủ yếu
Trang 18Hình 32 3 b ) Bức xạ nhiệt là chủ yếu
Trang 19Hình 32 3 c ) Đối lưu là chủ yếu
Trang 20* Ghi nhớ :
Trang 172 / SGK.
Động năng, thế năng của các nguyên tử, phân tử có ý nghĩa gì đối với cuộc sống con người ???
* Ứng dụng của độ
biến thiên nội năng
của vật : Động cơ đốt trong
Trang 22Nội năng của một khí lí tưởng có tính chất
nào sau đây.
a chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
b chỉ phụ thuộc vào thể tích.
c phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.
d không phụ thuộc vào nhiệt độ.
NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.
Bµi tËp 1
Trang 23D.Trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công,
nội năng của vật đ ợc bảo toàn
E.Nhiệt l ợng là một dạng năng l ợng có đơn vị là J
Trang 24Bài tập 3
Hãy so sánh sự thực hiện công và truyền nhiệt
NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIấN NỘI NĂNG.
Giống nhau: Đều làm thay đổi nội năng của vật
Khác nhau
Sự thực hiện công Truyền nhiệt
- Cú sự chuyển húa năng lượng
từ dạng này sang dạng khỏc
- khụng cú sự chuyển húa năng
lượng, chỉ cú sự truyền nội năng từ vật này sang vật khỏc
- cấp độ vĩ mụ - cấp độ vi mụ
Trang 25100g chì được truyền nhiệt lượng 260J Nhiệt
độ của chì tăng từ 15 0 C đến 35 0 C Tính nhiệt
dung riêng của chì (J/kg.độ)
260
130 0,1.20
Trang 26Bµi tËp 4
NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.
Bài 7 (SGK/173) :Một bình nhôm có khối lượng 0,5 Kg, chứa 0,118 Kg nước ở nhiệt độ 20 0 C Người ta thả vào bình một miếng sắt có khối lượng 0,2 Kg đã được nung nóng tới 75 0 C Xác định nhiệt độ của
nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nhiệt dung riêng của nhôm là 920J/(Kg.K); của nước là 4180 J/(Kg.K); của sắt là 460 J/(Kg.K)
H íng dÉn gi¶i:
NhiÖt l îng b×nh nh«m vµ n íc thu vµo :
Qthu = Q1 + Q2 = ( m1c1 + m2c2) ∆ t1 = ( 0,5 0,92.103J +0,118 4,19.103J)(t - 20)
NhiÖt l îng do s¾t to¶ ra :
Q to¶ = Q3 = m3c3∆ t3 = 0,2 0,46.103(75 - t )
Khi cã c©n b»ng nhiÖt : Qthu = Q to¶
Trang 27- Làm bài tập trang 173 SGK+ SBT VL10
- Phân biệt các khái niệm:
-Nội năng, nhiệt năng và nhiệt lượng
- Đọc mục “em có biết ”