Phòng GD - ĐT Hạ HoàTrờng THCS ấm Thợng ĐỀ KIỂM TRA học kỳ ii MễN : toán 6 Thời gian làm bài: : 90 phút 1-Mục tiêu đề kiểm tra : - Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức : cách rút gọn p
Trang 1Phòng GD - ĐT Hạ Hoà
Trờng THCS ấm Thợng
ĐỀ KIỂM TRA học kỳ ii
MễN : toán 6
Thời gian làm bài: : 90 phút 1-Mục tiêu đề kiểm tra :
- Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức : cách rút gọn phân số, so sánh phân số, cách
thực hiện các phép tính trên phân số, giải các bài toán cơ bản về phân số, khi nào tia nằm giữa hai tia, tia phân giác của góc, vẽ hình và tính số đo góc
- Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng về tính toán trên phân số, vẽ hình và tính số đo góc
- Thái độ: cẩn thận trong tính toán, suy luận, thật th , nghiêm túc trong kià ểm tra
2-Hình thức kiểm tra: Để kiểm tra học kỳ theo hình thức trắc nghiệm và tự luận
3-Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Rút gọn và
so sánh phân
số
Hiểu cách rút gọn và
so sánh các phân số
Số câu
2. Các phép
tính về phân
số và số thập
phân
Thực hiện
th nh à thạo các phép tính
về phân số
và số thập phân
Vận dụng linh hoạt các phép toán và tính chất của các phép toán
Số cõu
Số điểm
2
3 Bài toán cơ
bản về phân
số
Thành thạo trong giải toán tìm giá trị phân số của một số
và tìm tỉ
số của hai số
Số câu
Trang 24 Góc Nhận
biết khi nào tia nằm giữa 2 tia Tia phân giác của góc.
Thành thạo trong
vẽ và tính
số đo góc
Số câu
Số điểm
2
Tổng số câu
Tổng số
điểm
2
4 - Biờn soạn cõu hỏi theo ma trận:
đề kiểm tra học kỳ II - Môn toán 6
(Thời gian l m b i 90 phút)à à
I Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:
Cõu 1: kết quả rút gọn phân số 24
80
−
đến tối giản là :
A 6
20
−
B 3
10 C 3
10
−
Câu 2 : trong các phân số 11 14; ; 1
12 15 60
− phân số nhỏ nhất là :
A 14
15
12
60
−
−
Cõu 3: tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi ;
A xOt tOyã = ả
B xOt tOy xOyã + ả = ã
C ã ả ã
2
xOy xOt tOy= =
D Cả A, B, C đều sai
Cõu 4: khi nào thì ãxOy yOz xOz+ã =ã :
A Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
B Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
C Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
Trang 3D Hai góc xOy và yOz có một cạnh chung
II Phần tự luận: (8 điểm)
Câu 5 : (3 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức:
a) 1 3 1 2
4 4 2 3
−
b) 5 2 5 9 15
7 11 7 11 7
50 1 10 0,75
3 35
ì ì ì ì
Cõu 6 : ( 1 điểm): tìm x biết :
3 x 5 10
− ì + =
Câu 7 : ( 1,5 Điểm )
Lớp 6A có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 1
6 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi Còn lại là số học sinh khá
a) Tìm số học sinh mỗi loại của lớp 6A
b) Tinh tỉ số phần trăm số học sinh khá so với học sinh của cả lớp
Câu 8 : (1,5 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
ã 100 , 0 ã 20 0
xOy= xOz=
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b) Vẽ tia Om là tia phân giác của ãyOz Tính ãxOm ?
Câu 9 : (1 điểm) : Tinh nhanh :
3.5 5.7 + + ììì+ 97.99
5 - Xây dựng hớng dẫn chấm và thang điểm :
điểm
Trắc
nghiệm Mỗi ý đúng cho 0,5 đ
1 C 2 A 3 C 4 B
2 đ
Trang 4C©u 5
a) 1 3 1 2
4 4 2 3
−
1 3 1 1 3 5
4 4 6 + × = + = 4 8 8 b) 5 2 5 9 15
7 11 7 11 7
= 5 2 9 15 1
7 11 11 7
50 1 10 0,75
3 35
2 3 × × × × = 35 4
1® 1® 1®
C©u 6
3 10 5
3 10
1 2 :
10 3 3 20
x x x
x
− × =
−
=
−
=
0,25 ® 0,25 ® 0,25 ® 0,25 ®
C©u 7
a) Sè häc sinh giái : 48 1 8
6 = (HS)
Sè häc sinh trung b×nh : 300% 8 = 24 (HS)
Sè häc sinh kh¸ : 48 - 8 - 24 = 16 (HS)
b) TØ sè cña sè HS kh¸ so víi HS c¶ líp lµ : 16.100% 33,3%
48 ≈
1,5 ®
C©u 8
VÏ h×nh
a) V× xOz xOy· <· ⇒Oz n»m gi÷a hai tia Ox vµ Oy
100 20 80
xOz zOy xOy+ = ⇒zOy xOy xOz= − = − =
Om lµ ph©n gi¸c cña ·zOy · · ·
0
40 2
20 40 60
zOy zOm mOy xOm xOz zOm
0,5 ® 0,5 ® 0,5 ®
Trang 5C©u 9
3.5 5.7 + + ×××+ 97.99
3 5 5 7 97 99
1 1 32
3 99 99