1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài trắc nghiệm mạng máy tính

8 1,9K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 75,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống giúp người sử dụng khai thác các chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng và hiệu quả hơn.. Hệ thống có chức năng giả lập một máy tính tính mở rộng và quản lý tài nguyên của hệ

Trang 1

Trắc nghiệm mạng máy tính

1 Trong chi ế n l ượ c phân ph ố i theo độ ư u tiên trong đ i ề u ph ố i ti ế n trình c ủ a h ệ đ i ề u hành,

a Sử dụng cả hai phương pháp phân phối độc quyền và không độc quyền

b Sử dụng phương pháp phân phối không độc quyền

c Sử dụng phương pháp phân phối độc quyền

d Tất cảđều sai

e Tất cảđều đúng

2 Các Track trên đĩ a đượ c chia thành các kh ố i có kích th ướ c c ố đị nh b ằ ng nhau và

đượ c đ ánh đị a ch ỉ , các kh ố i này đượ c g ọ i là

a Sector vật lý

b Bad sector

c Sector (cung từ)

d Sector logic

e Tất cảđều đúng

3 Chi ế n l ượ c phân ph ố i xoay vòng (Round Robin) trong đ i ề u ph ố i ti ế n trình c ủ a h ệ

đ i ề u

hành, Khi đượ c c ấ p phát CPU

a Tiến trình sẽ sở hữu CPU cho đến khi kết thúc xử lý hay phải đợi tác vụ vào.ra hoàn thành

b Tiến trình sẽ sở hữu CPU cho đến khi hết thời gian Quantum cho phép hoặc tiến trình kết thúc xử lý

c A và B

d Tất cảđều sai

4 Trong s ố các h ệ th ố ng file (File system) sau đ ây, nh ữ ng h ệ th ố ng nào đượ c đ ánh giá v ề độ b ả o m ậ t là cao nh ấ t

a NTFS (New Technology File System)

b CDFS (CD-ROM File System)

c UDF (Universal Disk Format)

d FAT32 (File Allocation Table)

e Tất cả các hệ thống file này

5 Nhi ệ m v ụ ph ả i chia s ẻ không gian nh ớ cho các ti ế n trình để H Đ H có th ể n ạ p

(load) đượ c nhi ề u ti ế n trình vào b ộ nh ớ Có trong lo ạ i H Đ H

a Hệđiều hành Window XP

b Hệđiều hành đa nhiệm

c Hệđiều hành đơn nhiệm

d Hệđiều hành MS-DOS

e Tất cảđều đúng

6 Ti ể u trình là m ộ t đơ n v ị làm vi ệ c c ơ b ả n c ủ a h ệ th ố ng, đượ c sinh ra t ừ m ộ t ti ế n trình M ỗ i ti ế n trình có th ể có nhi ề u ti ể u trình, m ỗ i ti ể u trình còn có th ể sinh ra nhi ề u

ti ể u trình con khác

Trang 2

a Đúng

b Sai

7 H ệ đ i ề u hành có th ể x ử lý nhi ề u ti ế n trình đồ ng th ờ i đượ c g ọ i là

a Hệđiều hành đa xử lý

b Hệđiều hành sử dụng mô hình đa tiểu trình

c Hệđiều hành xử lý song song

d Tất cảđều đúng

8 S ự x ử lý song song ch ỉ th ự c s ự có trên h ệ th ố ng

a multiprocessor

b uniprocessor

9 Tài nguyên ch ỉ th ờ i gian th ự c hi ệ n l ệ nh c ủ a b ộ x ử lý và th ờ i gian truy xu ấ t d ữ li ệ u trên b ộ nh ớ , đượ c g ọ i là

a Tài nguyên hệ thống

b Tài nguyên logic

c Tài nguyên không gian

d Tài nguyên thời gian

10 H ệ đ i ề u hành là

a Hệ thống giúp người sử dụng khai thác các chức năng của phần cứng máy tính dễ

dàng và hiệu quả hơn

b Hệ thống có chức năng giả lập một máy tính tính mở rộng và quản lý tài nguyên của

hệ thống

c Hệ thống các chương trình đóng vai trò trung gian giữa phần mềm ứng dụng và

phần cứng máy tính

d Tất cảđều đúng

e A và B

11 S ự song song trong mô hình ti ế n trình c ủ a h ệ th ố ng uniprocessor g ọ i là song song gi ả b ở i vì

a Sự song song ởđây là các tiến trình trong hệ thống cùng chia sẻ thời gian xử lý

của CPU với tốc độ nhanh

b Hệ thống uniprocessor chỉ có 1 CPU

c Hệ thống uniprocessor có số lượng tiến trình được xử lý đồng thời rất ít

d Tất cảđều sai

12 Khi ti ế n trình k ế t thúc th ự c hi ệ n

a Tiến trình sẽ phát sinh thêm các tiểu trình con khác

b Hệđiều hành sẽ thu hồi lại tài nguyên đã cấp phát để cấp phát cho các tiến trình khác

c Tiến trình sẽđược hệđiều hành giải phóng ra khỏi bộ nhớ

d B và C

e Tất cảđều sai

13 B ộ ph ậ n đ i ề u ph ố i ti ế n trình c ủ a h ệ đ i ề u hành thu h ồ i CPU t ừ m ộ t ti ế n trình khi

Trang 3

a Tiến trình đã hoàn thành xử lý và kết thúc hoặc hết thời gian được quyền sử dụng CPU

b Tiến trình đợi một tác vụ vào.ra hoặc đợi một sự kiện nào đó xảy ra

c Tiến trình yêu cầu tài nguyên nhưng chưa được cấp phát

d Tất cảđều đúng

14 T ắ c ngh ẽ n là hi ệ n t ượ ng: Trong h ệ th ố ng có m ộ t t ậ p các ti ế n trình, mà m ỗ i ti ế n trình trong t ậ p này đề u ch ờ đượ c c ấ p ? , mà ? đ ó đ ang đượ c m ộ t ti ế n trình khác trong t ậ p này chi ế m gi ữ

a Bộ nhớ

b Tài nguyên

c CPU

d Tất cảđều đúng

15 Để đả m b ả o không gian nh ớ c ấ p phát đồ ng th ờ i cho nhi ề u ti ế n trình, h ệ đ i ề u hành s ẽ ti ế n hành tái thu h ồ i và tái đị nh v ị l ạ i không gian nh ớ t ạ i th ờ i đ i ể m thích

h ợ p Đượ c g ọ i là nhi ệ m v ụ :

a Bảo vệ bộ nhớ

b Quản lý bộ nhớ

c Tái định vị bộ nhớ

d Chia sẻ bộ nhớ

e Tất cảđều đúng

16 Ph ươ ng ti ệ n dùng để truy ề n các tín hi ệ u đ i ệ n t ử gi ữ a các máy tính đượ c g ọ i là:

a Đường truyền hữu tuyến

b Đường truyền

c Cáp mạng

d Đường truyền vô tuyến

17 Topo m ạ ng k ế t n ố i h ỗ n h ợ p

a Là sự phối hợp các kiểu kết nối khác nhau: điểm - điểm và điểm - nhiều điểm

b Không xác định rõ ràng về topo mạng

c Được sử dụng trong mô hình mạng phức tạp

d A và C

18 Đặ c đ i ể m n ổ i b ậ t c ủ a m ạ ng c ụ c b ộ

a Mạng cục bộ có tốc độ cao, ít lỗi

b Thường là sở hữu của một tổ chức, cá nhân

c Mạng có quy mô nhỏ

d Tất cảđều đúng

19 Mô hình m ạ ng đượ c g ọ i là mô hình phân tán ch ứ c n ă ng & t ậ p trung d ữ li ệ u

b ở i vì

a Mạng ngang hàng - Vai trò và chức năng của các máy tính trên mạng đều như

nhau

b Khách.chủ - dữ liệu được tập trung tại các máy trạm trên mạng, các chức năng và quyền hạn khai thác dữ liệu được phân bố trên máy chủ

Trang 4

c Khách.chủ - dữ liệu được tập trung tại một máy máy chủ, các chức năng và quyền

hạn khai thác dữ liệu được phân bốđến các máy trạm khác trên mạng

d Tất cảđều sai

20 Chi ế n l ượ c phân ph ố i theo độ ư u tiên trong đ i ề u ph ố i ti ế n trình c ủ a h ệ đ i ề u hành

a Tiến trình tiếp theo được chọn để cấp CPU, là tiến trình có thứ tự cao nhất trong danh sách ready list

b Cả hai phương pháp trên

c Tiến trình tiếp theo được chọn để cấp CPU, là tiến trình có độưu tiên cao nhất tại

thời điểm hiện tại

d Tất cảđều sai

21 Chi ế n l ượ c FIFO trong đ i ề u ph ố i ti ế n trình c ủ a h ệ đ i ề u hành, s ử d ụ ng ph ươ ng pháp phân ph ố i

a Không độc quyền

b Độc quyềnC

c Cả hai phương pháp trên

d Tất cảđều sai

22 Chi ế n l ượ c phân ph ố i xoay vòng (Round Robin) trong đ i ề u ph ố i ti ế n trình c ủ a h ệ

đ i ề u hành,

a Danh sách ready list được tổ chức theo kiểu danh sách nối vòng

b Danh sách waiting list được tổ chức theo kiểu danh sách nối vòng

c Danh sách waiting list được tổ chức theo kiểu danh sách hàng đợi (Queue)

d Danh sách ready list được tổ chức theo kiểu danh sách hàng đợi (Queue)

23 B ộ nh ớ đượ c t ổ ch ứ c nh ư m ộ t m ả ng ho ặ c m ộ t dòng các không gian đị a ch ỉ bao

g ồ m m ộ t dãy có th ứ t ự các byte ho ặ c word, g ọ i là

a Bộ nhớ logic

b Bộ nhớ trong

c Bộ nhớ vật lý

d Bộ nhớ ngoài

24 Chi ế n l ượ c phân ph ố i xoay vòng trong đ i ề u ph ố i ti ế n trình c ủ a h ệ đ i ề u hành, s ử

d ụ ng ph ươ ng pháp phân ph ố i

a Độc quyền

b Không độc quyền

c A và B

d Tất cảđều sai

25 M ạ ng máy tính là:

a Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau thông qua các đường truyền

b Tập hợp các máy tính độc lập được kết nối với nhau thông qua các đường truyền

vật lý & tuân theo các quy ước truyền thông

c Là mạng của hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau bằng cáp mạng

d Tất cảđều đúng

Trang 5

26 Mô hình tham chi ế u OSI 7 t ầ ng

a Mô hình làm cơ sở cho việc kết nối các hệ thống mở phục vụ cho các ứng dụng phân tán

b Là khung chuẩn về kiến trúc mạng để làm căn cứ cho các nhà thiết kế và chế tạo thiết bị mạng

c Mô hình tham chiếu cho việc kết nối các hệ thống mở OSI

d Tất cảđều đúng

27 Ph ươ ng ti ệ n dùng để truy ề n các tín hi ệ u đ i ệ n t ử gi ữ a các máy tính đượ c g ọ i là:

a Đường truyền hữu tuyến

b Cáp mạng

c Đường truyền

d Đường truyền vô tuyến

28 Tên g ọ i c ủ a phân lo ạ i m ạ ng theo kho ả ng cách đị a lý và s ắ p x ế p tên g ọ i theo kho ả ng cách t ă ng d ầ n đượ c vi ế t nh ư sau:

a Mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng nội bộ, mạng internet

b Mạng đô thị, mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

c Mạng nội bộ, mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

d Mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng nội bộ

29 K ỹ thu ậ t chuy ể n m ạ ch mà trong đ ó các tín hi ệ u đượ c truy ề n đ i trên m ạ ng đượ c chia nh ỏ thành các gói tin nh ỏ h ơ n theo khuôn d ạ ng quy đị nh tr ướ c, g ọ i là k ỹ thu ậ t

a Chuyển mạch gói

b Chuyển mạch thông báo

c Chuyển mạch kênh

d Chuyển mạch tách gói

30 Mô hình m ạ ng đượ c g ọ i là mô hình phân tán ch ứ c n ă ng & t ậ p trung d ữ li ệ u

b ở i vì

a Khách.chủ - dữ liệu được tập trung tại các máy trạm trên mạng, các chức năng và quyền hạn khai thác dữ liệu được phân bố trên máy chủ

b Mạng ngang hàng - Vai trò và chức năng của các máy tính trên mạng đều như nhau

c Khách.chủ - dữ liệu được tập trung tại một máy máy chủ, các chức năng và quyền

hạn khai thác dữ liệu được phân bốđến các máy trạm khác trên mạng

d Tất cảđều sai

31 Đ i ể m khác nhau c ơ b ả n c ủ a cáp đồ ng tr ụ c, cáp tr ụ c xo ắ n và cáp quang:

a Cáp đồng trục và cáp trục xoắn dùng để dẫn tín hiệu mạng điện, cáp quang dẫn tín

hiệu quang

b Cáp quang dùng để dẫn tín hiệu giữa các nút mạng nằm cách xa nhau, trong môi

trường phức tạp còn cáp đồng trục và cáp trục xoắn phù hợp với môi trường ổn

định, khoảng cách giữa các nút mạng ngắn

c Cáp đồng trục và cáp trục xoắn có lõi bằng kim loại dẫn điện, cáp quang có lõi là các chất liệu có độ thẩm quang thấp

d Tất cảđều đúng

e A và B

Trang 6

32 Thi ế t b ị m ạ ng dùng để bi ế n đổ i tín hi ệ u s ố (digital) sang tín hi ệ u t ươ ng t ự

(analog) và ng ượ c l ạ i, đượ c g ọ i là

a Bộ chuyển tiếp (Repeater)

b Switching Hub

c Modem

d Switch

33 Thi ế t b ị m ạ ng v ừ a có ch ứ c n ă ng gi ố ng nh ư m ộ t Hub nh ư ng th ườ ng đượ c dùng

để k ế t n ố i gi ữ a các h ệ th ố ng m ạ ng l ớ n có nhi ề u phân đ o ạ n m ạ ng khác nhau:

a Modem

b Switch

c Bộ chuyển tiếp (Repeater)

d Switching Hub

e Tất cảđều đúng

34 Cáp quang:

a Dùng để dẫn các tín hiệu mạng ở dạng là các xung ánh sáng

b Gọi là ống dẫn sáng, có cấu tạo là các ống dẫn kim loại có độ thẩm thấu quang

thấp

c Gọi là ống dẫn quang, có cấu tạo là các ống nhựa hoặc thuỷ tinh có độ thẩm thấu quang thấp

d Tất cảđều đúng

e A và C

35 Bên trong lõi c ủ a cáp đ ôi dây xo ắ n có:

a 8 sợi dẫn bọc nhựa được xoắn theo từng cặp với nhau

b Có 4 cặp dây có màu: (một sợi màu + một sợi trắng vạch màu) cam, lục, xanh da

trời và nâu

c Có 4 sợi dùng để dẫn tín hiệu, 4 sợi còn lại dùng để dự phòng

d Tất cảđều đúng

e B và C

36 C ấ u t ạ o chung c ủ a cáp m ạ ng, g ồ m có:

a Có 4 cặp dây có màu: (một sợi màu + một sợi trắng vạch màu) cam, lục, xanh da

trời và nâu

b 8 sợi dẫn bọc nhựa được xoắn theo từng cặp với nhau

c Có 4 sợi dùng để dẫn tín hiệu, 4 sợi còn lại dùng để dự phòng

d Phương án khác

37 Thi ế t b ị dùng để n ố i dây cáp đồ ng tr ụ c v ớ i c ổ ng vào máy tính (card m ạ ng) đượ c

g ọ i là:

a Đầu nối BNC

b Đầu nối chữ T

c Đầu ghép nối RJ45

d A và C

38 Để đọ c các trang web và hi ể n th ị trên máy tính ta s ử d ụ ng:

a Trình duyệt web

Trang 7

b OutLook Express

c Internet Explorer

d Phương án khác

39 D ị ch v ụ Telnet

a Sẽ tạo ra một môi trường làm việc giúp cho người sử dụng có thể thao tác trên một máy tính ở xa nhưđang làm việc trên chính máy của mình

b Dịch vụđăng nhập từ xa

c Dịch vụ giúp người sử dụng làm việc trên một máy tính khác từ xa qua mạng

d Tất cảđều đúng

40 Sau đ ây, đ âu là m ộ t đị a ch ỉ e-mail:

a vietnam123@dng.VNN.VN

b DANANG!dng.vnn.vn

c da+nang@hotmail.com

d www.ued.edu.vn

41 Trong IE, Để l ư u t ấ t c ả n ộ i dung c ủ a trang web đ ang hi ể n th ị xu ố ng đĩ a c ứ ng

a File.Save

b Kích chuột phi -> chọn View Source

c File.Save as

d Tổ hợp phím Ctrl + S

42 Đị a ch ỉ tên mi ề n g ồ m có: ph ầ n, m ỗ i ph ầ n đượ c vi ế t cách nhau b ở i: , đượ c

s ắ p x ế p theo th ứ t ự :

a 4 - dấu chấm phẩy - www, tên tổ chức, định danh cấp quốc gia, định danh lĩnh vực

của tổ chức

b 3 - dấu phẩy - tên tổ chức, định danh cấp quốc gia, định danh lĩnh vực của tổ chức

c 4 - dấu chấm - www, tên tổ chức, định danh lĩnh vực của tổ chức, định danh cấp

quốc gia

d 3 - dấu chấm - tên tổ chức, định danh cấp quốc gia, định danh lĩnh vực của tổ

chức

43 H ệ đ i ề u hành m ạ ng và h ệ đ i ề u hành bình th ườ ng có đ i ể m khác nhau c ơ b ả n đ ó là:

a HĐH mạng ngoài chức năng được trình bày ởđáp án B, HĐH không thể thực hiện

điều hành sự hoạt động của máy tính

b HĐH mạng ngoài chức năng giống như một HĐH bình thường khác, nó còn có thể

quản lý tất cả các máy tính khác trong mạng, quản lý người dùng, quản lý tài

nguyên mạng

c HĐH mạng quản lý sự hoạt động của mạng, quản lý các máy trạm, quản lý người dùng mạng

d B và C

44 Khi s ử d ụ ng m ộ t máy tính để vào m ạ ng n ộ i b ộ (LAN) và s ử d ụ ng tài nguyên trên

m ạ ng, ng ườ i s ử d ụ ng t ố i thi ể u ph ả i:

a Được sự cho phép của người có trách nhiệm

b Là nhân viên của tổ chức đó

Trang 8

c C Có tài khoản đăng nhập mạng (User name.Password)

d D Tất cảđều đúng

e E A và B

45 Mô hình m ạ ng khách.ch ủ (Client.Server) có nh ữ ng đặ c đ i ể m:

a A Phù hợp với nhu cầu khai thác mạng lớn, với tổ chức có quy mô lớn

b B Có số lượng máy tính nhiều, sử dụng những dịch vụ mạng đòi hỏi máy phục vụ

mạnh và bảo mật cao

c C Có một hay nhiều máy chủ phục vụ một hoặc nhiều máy trạm

d D Tất cảđều đúng

e E B và C

46 D ị ch v ụ danh sách mail (mailing list):

a A Quản lý danh sách các địa chỉ email của người sử dụng

b B Là một dịch vụ e-mail cho phép gửi cùng một lúc đến nhiều địa chỉ khác nhau chỉ

cần gửi một lần vềđịa chỉ email quản lý

c C Cho phép người sử dụng tổ chức các nhóm công tác, hội thảo, diễn đàn

d D B và C

e E Tất cảđều sai

47 Trên Internet, d ị ch v ụ giúp ng ườ i s ử d ụ ng có th ể g ử i th ư cho nhau:

a A Web

b B FTP

c C E-mail

d D Telnet

48 Để k ế t n ố i vào m ạ ng Internet, ng ườ i s ử d ụ ng t ố i thi ể u ph ả i có nh ữ ng thi ế t b ị :

a A Máy vi tính, modem, đường truyền điện thoại, quyền sử dụng tài nguyên

b B Máy vi tính, card mạng, đường truyền điện thoại, tài khoản truy cập internet

c C Máy vi tính, modem, đường truyền điện thoại, tài khoản truy cập internet

d D A và C

e E Tất cảđều đúng

49 Trong m ỗ i phiên làm vi ệ c trong m ạ ng, máy tính đượ c c ấ p m ộ t đị a ch ỉ khác nhau và đị a ch ỉ này do cung c ấ p; đượ c g ọ i là cách c ấ p phát đị a ch ỉ

a A Mạng - máy chủ - thay đổi

b B IP - máy chủ - cốđịnh

c C IP - máy phục vụ - động

d D Tất cảđều đúng E A và B

50 Để thay đổ i kích c ở font hi ể n th ị n ộ i dung c ủ a trang web:

a A View.Text Size > chọn cở font

b B View.Encoding.User Defined

c C Tools.Internet Options, trong trang General -> Fonts

d D Tất cảđều đúng E Phương án khác

Ngày đăng: 02/06/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w