1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet so 4 lop 7 ma tran

3 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề Kiến thức, Kỹ năngNhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu Điểm Số câu Điểm Số câu Điểm Số câu Điểm Unit 12 Pronunciation Would you like…?. 1 pt stopped wanted needed cooked slic

Trang 1

Chủ đề Kiến thức, Kỹ năng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Số câu Điểm Số câu Điểm Số câu Điểm Số câu Điểm

Unit 12 Pronunciation Would you like…?

Too, so, either, neither.

Past simple tense

4 1 3 2

1

0, 4

1, 5

0, 8

4 1 3 2

1 0,4

1, 5

0, 8

Unit 13

Modal verbs Adjectives and Adverbs

Reading Present simple tense 2 0, 8

2 5

1 2

2 4

5 2

1 2

2

0, 8

Unit 14 Like + V-ing

0, 25

1

1 0, 25

0,2 5

12

4, 5

7

3

6

2, 5

25

10

Bảng ma trận đề kiểm tra 1 tiết số 4 học kỳ 2

môn tiếng anh 7 2010- 2011

Trang 2

đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng anh 7 (số 4)

………

I) Chọn 4 từ có phần gạch chân đợc phát âm là /id/ (1 pt)

stopped wanted needed cooked sliced added tasted

II) Sử dụng ( too, so, either, neither) hoàn thành các câu sau (1, 5 pts)

1) I like mangoes, do I

2) I don’t like bananas, _ do I

3) Ba likes candy Nam likes candy,

III) Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc (2 pts)

1) Nam and Thu ……… TV last night (watch)

2) Would you like ……… table tennis? (play)

3) Phong ……… to school everyday (walk)

4) Ba ……… an awful stomachache last week (have)

5) Hoa often ……… part in the WTS day (take)

IV) Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi (2 pts)

On the way home yesterday Mary caught in the rain She had a bad cold She coughed and sneezed a lot She had to stay in bed all day The doctor took her temperature and gave her some medicines Her mother was beside her all the time to take care of her

Questions

1 What happened to Mary on the way home yesterday?

2 Why did she have to stay in bed?

3 Who took her temperature?

4 Did her mother give her medicines?

5 Was her mother always beside her?

V) Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh (1 pt)

1) Na/ help/ should/ with/ house work/ her mother

- ………

2) Nam / finish / ought to / his homework / before / plays / he / table tennis

- ………

VI) Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi (2 pts)

1) He is a good soccer player

- He plays ………

2) Nam plays volleyball skillfully

- He is ………

3) She is a slow swimmer

4) Nga runs quickly

- She is ………

VII) Dùng từ gợi ý hoàn thành câu (0,5 pt)

1) I / prefer / watching / TV / listening / the radio

- ………

2) Hoa / like / play / table tennis

The end

Ngày đăng: 02/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ma trận đề kiểm tra 1 tiết số 4  học kỳ 2 - kiem tra 1 tiet so 4 lop 7 ma tran
Bảng ma trận đề kiểm tra 1 tiết số 4 học kỳ 2 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w