1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Collacations with common verbs

5 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Achieve one’s goals/ aims = đạt mục tiêu/ mục đích.. Do an assignment = làm nhiệm vụ được phân công.. Do one’s best = làm hết sức mình.. Do one’s duty = làm nghĩa vụ... Do one’s homework

Trang 1

Dinh Tuong, Hue university college of foreign languages.

Collocations

1 Collocations with common verbs

Achieve

Achieve success = thành đạt

Achieve one’s goals/ aims = đạt mục tiêu/ mục đích

Beat/ defeat

Beat/ defeat a team/ an opponent = đánh bại một đội/ một đối thủ

Do: complete, finish

Do a crossword = l m trò chà ơi ô chữ

Do a course = theo học một khóa học

Do a subject (history/ economics/…) = học một môn học (lịchsử/ kinh tế học/…)

Do a degree = học để lấy bằng

Do a job = làm một công việc

Do a kindness = làm điều tốt

Do a translation = dịch

Do an assignment = làm nhiệm vụ được phân công

Do an experiment = làm thí nghiệm

Do business = kinh doanh

Do damage = gây thiệt hại

Do French at shool = học tiếng Pháp ở trường

Do good = bổ ích >< do harm = có hại

Do justice to sb/ sth = đối xử công bằng, đánh giá chung

Do miles per hours = đi mấy dặm/ dặm

Do one’s best = làm hết sức mình

Do one’s duty = làm nghĩa vụ

Do one’s hair = làm tóc

Trang 2

Do one’s homework = làm bài tập về nhà.

Do research = nghiên cứu

Do sb a favour = làm giúp ai điều gì

Do sb a service = giúp đỡ

Do some writing = viết

Do the dishes = rửa bát đĩa

Do the shopping = mua sắm

Do wonders/ miracles = thành công, mang lại hiệ quả tích cực, thần diệu

Do wrong = làm sai

Earn

Earn a salary/ money = kiếm một khoản lương/ tiền

Earn one’s living = kiếm sống

Fulfil

Fulfil dream/ an ambition = thực hiện một giấc mơ/ tham vọng

Fulfil an aim/ objective = đạt mục tiêu/ mục đích

Fulfil requirement/ criteria = đáp ứng yêu cầu/ tiêu chuẩn

Gain

Gain access = tiếp cận được

Gain a reputation = nổi tiếng

Gain power = có được quyền lực

Gain control = nắm quyền kiểm soát, điều hành

Gain publicity = nổi tiếng

Gain recognition = được công nhận

Have

Have an accident = bị tai nạn

Have an argument = cãi

Have a break = nghỉ giải lao

Have a go/ try = thử

Trang 3

Have a party = có một bữa tiệc.

Have a conversation/ chat = nói chuyện/ nói chuyện phiếm Have a problem = có vấn đề, gặp khó khăn

Have difficulty = gặp khó khăn

Make: build, create

Make a cake = làm một cái bánh

Make a choice = chọn lựa

Make a decision = quyết định

Make a contribution to = đóng góp vào

Make a difference = tạo một sự khác biệt

Make a fuss = làm ầm ĩ lên

Make a fortune = kiếm nhiều tiền

Make a guess = đoán

Make a mess = làm bừa bộn

Make a mistake = phạm lỗi

Make a noise = làm ồn

Make a prediction = đoán

Make a phone call = gọi điện thoại

Make a profit = thu lợi nhuận

Make a promise = hứa

Make a speech = đọc diễn văn

Make a suggestion = đề nghị

Make an appointment = thu xếp một cuộc hẹn

Make an attempt = cố gắng, nỗ lực

Make an effort = nổ lực

Make an imperession = tạo ấn tượng

Make an offer = đề nghị

Make changes = thay đổi

Make dinner = chuẩn bị, làm bữa tối

Make ends meet = đủ sống qua ngày

Make friends with = kết bạn với

Make money = kiếm tiền

Trang 4

Make preparations for = chuẩn bị cho.

Make progress = tiến bộ

Make the bed = dọn giường

Make your will = làm di chúc

Make up one’s mind = quyết định

Pay

Pay a compliment = khen

Pay a visit to sb = viếng thăm ai

Pay attention to = chú ý đến

Pay one’s (last) respects to = đến thăm để tỏ lòng kính trọng Pay tribute to = bày tỏ lòng kính trọng đối với

Take

Take a taxi/ train/ plane = đi taxi, tàu lửa,/ máy bay

Take a seat = ngồi xuống

Take a picture/ photograph/ photo = chụp ảnh

Take a pity on sb = thông cảm cho ai

Take a view/ attitude = có quan điểm/ thái độ

Take advantage of sth = tận dụng cái gì

Take effect = có hiệu lực

Take interest in = quan tâm đến

Take notice of sth = chú ý đến, để ý

Take offence = phật lòng

Take place = xảy ra, diễn ra

Take part in = tham gia vào

Take power/ office = nhậm chức

Take responsibility for = nhận trách nhiệm, chịu trách nhiệm về…

Take sth/ sb for granted = xem ai/ cái gì là tất nhiên

Take sth as a compliment/ an insult = xem cái gì như là lời khen tặng/ điều sỉ nhục

Take sth seriously = coi trọng

(can) take sth or leave it = có thẻ co hoặc không có cái gì

Trang 5

2 Collocations with common nouns

Ngày đăng: 02/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w