HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KHỐI 1 II.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 – KHỐI LỚP 1-MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2010 - 2011 Câu 1: Đọc viết số:
a) Điền số vào dấu chấm: 60; … ; … ; 63 ; 64 ; … ; 66 ; 67 ; …… ;
69 b) Đọc các số sau: 32: ……… 74:
………
c) Viết các số: 34 ; 27 ; 92 ; 59 - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ; ………; ……… ; ………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ; ………; ……… ; ………
Câu 2: Tính và đặt tính 32 + 47 64 + 25 79 – 6 85 - 25
……… ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ……… ………
………
Câu 3: Tính a) 15 cm + 30 cm = ……….… 18 - 5 + 3=……… ………
Câu 4: Điền dấu >, <, = 85 …… 81 15 …… 10 + 4 68 …… 66 18 …… 15 + 3
Câu 5: Bài toán Lan và Mai hái được 68 bông hoa, riêng Hà hái được 34 bông hoa Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa? Giải
………
……….
Câu 6: Với các số sau 23; 68; 45 Hãy viết tất cả các phép tính đúng:
………
Trang 2HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
KHỐI 1
II TOÁN
Câu 1: Đọc viết số: 3 điểm – Mỗi câu 1 điểm
a) Điền số vào dấu chấm: 60; 61 ; 62; 63 ; 64 ; 65 ; 66 ; 67 ; 68 ; 69 b) Đọc các số sau: 32: Ba mươi hai 74: Bảy mươi bốn
c) Viết các số: 34 ; 27 ; 92 ; 59
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: 27 ; 34; 59 ; 92
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: 92 ; 59; 34; 27
Câu 2: Tính và đặt tính: 2 điểm (Mỗi bài đặt tính và tính đúng đạt 0,5đ)
32 + 47 = 79 64 + 25 = 89 79 – 6 = 73 85 – 25 = 60
Câu 3: Tính: 1 điểm
a) 15 cm + 30 cm = 45 cm 18 - 5 + 3= 16
Câu 4: Điền dấu >, <, = : 1 điểm (Mỗi bài điền dấu đúng đạt 0,25)
85 > 81 68 > 66 15 > 10 + 4 18 = 15 + 3
Câu 5: Bài toán (2 điểm)
Giải
Số bông hoa Lan hái được (1đ)
68 – 34 = 34 (bông hoa) (1đ)
Đáp số: 34 bông hoa
* Lưu ý: Sai đơn vị, thiếu đáp số trừ 0,5đ
Câu 6: 1 điểm Mỗi phép tính đúng đạt 0,25đ