1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai toc do phan ung hay

16 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 765 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đánh giá mức độ nhanh chậm của phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng tốc độ phản ứng hóa học... MỤC TIÊU BÀI HỌCI – BIẾT ĐƯỢC KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG II – HIỂU ĐƯỢC CÁC YẾU T

Trang 1

NhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy c«

gi¸o

Giáo viên: Mai Đức Hoàng Trường thpt Nam Phù Cừ

Trang 2

Phản ứng nhanh, phản ứng

chậm.

• Phản ứng chậm ?

• Phản ứng nhanh ?

Trang 3

Phản ứng nhanh?

Phản ứng chậm?

Các phản ứng xảy ra nhanh chậm khác nhau Để

đánh giá mức độ nhanh chậm của phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng tốc độ phản ứng hóa học.

Trang 4

MỤC TIÊU BÀI HỌC

I – BIẾT ĐƯỢC KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

II – HIỂU ĐƯỢC CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

1 Ảnh hưởng của nồng độ

2 Ảnh hưởng của áp suất

3 Ảnh hưởng của nhiệt độ

4 Ảnh hưởng của diện tích bề mặt

5 Ảnh hưởng của chất xúc tác

III – BIẾT ĐƯỢC MỘT SỐ Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

Trang 5

I - KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

1 Thớ nghiệm

Phương trình phản ứng

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl (1)

Na2S2O3 + H2SO4 S + SO → ↓ 2 + H2O + Na2SO4 (2)

Chuẩn bị : 3 dung dịch : BaCl2 , Na2S2O3 và H2SO4 có cùng nồng độ mol là 0,1mol/l

Tiến hành thí nghiệm: Đổ đồng thời

- 40ml dung dịch H2SO4 vào cốc đựng 40ml dung dịch

Na2S2O3.(1)

- 40ml dung dịch H2SO4 vào cốc đựng 40ml dung dịch BaCl2.(2)

Nhận xét:

- Phản ứng (1) xảy ra nhanh hơn phản ứng (2).

- Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học người ta đưa ra khái niệm

tốc độ phản ứng hóa học.

Trang 6

“ Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian."

I - KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

2 Khái niệm

Trang 7

Xét phản ứng: A → B

 Tốc độ của phản ứng tính theo chất A trong khoảng thời gian từ t1 đến t2:

 Tốc độ của phản ứng tính theo sản phẩm B trong khoảng thời gian từ t1 đến t2:

I - KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

3 Công thức tính

t

C t

t

C

C t

t

C

C

=

=

=

1 2

1 2

1 2

2

t

C t

t

C

C

∆ +

=

=

1 2

1

2' '

Trang 8

Xét phản ứng

Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Ban đầu: 0,0120 (mol/l)

Sau 50s: 0,0101 (mol/l)

I - KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

4 Ví dụ

) / (

10 8 ,

3 50

) 0101 ,

0 0120

, 0

s l mol

=> Tốc độ của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng

thời gian 50 giây là:

Trang 9

Từ bài toán trên em hãy cho biết công thức tính vận tốc của phản ứng tổng quát sau:

t d

C t

c

C t

b

C t

a

C

∆ +

=

∆ +

=

=

=

dD cC

bB

t x

CX

=

v

Trang 10

a Thí nghiệm: Thực hiện phản ứng (2) với nồng độ Na 2 S 2 O 3 khác nhau:

- Chuẩn bị: Cốc (1): 20ml dd Na 2 S 2 O 3 0,1M+ 20ml nước cất

Cốc (2): 40ml dd Na 2 S 2 O 3 0,1M

- Tiến hành: Đổ đồng thời vào mỗi cốc 40ml dd H 2 SO 4 0,1M

Dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ dung dịch trong cả hai cốc.

II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

1 Ảnh hưởng của nồng độ

Na2S2O3 + H2SO4 S + SO → ↓ 2 + H2O + Na2SO4 (2)

Trang 11

[?] Vì sao tốc độ phản ứng trong cốc (a) lại lớn hơn trong cốc (b)?

II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

1 Ảnh hưởng của nồng độ

cốc (b), nghĩa là tốc độ phản ứng trong cốc (a) lớn hơn trong cốc (b).

- Với phản ứng: aA + bB → cC + dD

Tốc độ của phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ chất phản

ứng theo biểu thức: (Định luật tác dụng khối lượng)

ứng tăng.

Trang 12

Thực nghiệm cho thấy:

PHI = 1atm: tốc độ phản ứng đo được: v1 = 1,22.10-8 mol/(l.s)

PHI = 2atm: tốc độ phản ứng đo được: v2 = 4,48.10-8 mol/(l.s)

[?] Vì sao tốc độ phản ứng có chất khí tăng khi ta

tăng áp suất?

II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

2 Ảnh hưởng của áp suất

a Thí dụ: Xét phản ứng sau trong bình kín ở nhiệt độ xác định:

2HI(k) → H 2 (k) + I 2 (k)

Trang 13

II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

3 Ảnh hưởng của nhiệt độ

nhau.

- Chuẩn bị: Cốc (a):40ml dd Na2S2O3 0,05M ở nhiệt độ thường

Cốc (b): 40ml dd Na2S2O3 0,05M ở 50oC

- Tiến hành: Đổ đồng thời vào mỗi cốc 40ml dd H2SO4 0,1M Dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ dung dịch trong cả hai cốc

Na2S2O3 + H2SO4 S + SO → ↓ 2 + H2O + Na2SO4 (2)

Trang 14

II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

3 Ảnh hưởng của nhiệt độ

[?] Vì sao tốc độ phản ứng trong cốc (b) lại lớn hơn trong cốc (a)?

Thời gian xuất hiện kết tủa ở cốc (b) sớm hơn cốc (a), nghĩa

là tốc độ phản ứng trong cốc (b) lớn hơn trong cốc (a).

c Kết luận: Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng.

1

2 .

o

o t

t

a v

v

=

- Khi nhiệt độ tăng lên 10oC, tốc độ phản ứng trung bình tăng

từ 2 đến 4 lần (Quy tắc Van’t hoft).

b Nhận xét:

Trang 15

Câu 1: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch

H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong

60 giây trên là

A 5,0.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-5 mol/(l.s).

C 1,0.10-3 mol/(l.s) D 2,5.10-4 mol/(l.s).

(Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009)

Câu 2: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:

A tăng lên 8 lần B tăng lên 2 lần.

C tăng lên 6 lần D giảm đi 2 lần.

B 5,0.10-5 mol/(l.s).

A tăng lên 8 lần.

Ngày đăng: 01/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w