Xác định tên kim loại.. Tăng nhiệt độ.. Thêm lượng hơi nước vào.. Thêm chất xúc tác.. Tăng áp suất chung.. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp A.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng th
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 10 câu
……… Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
KMnO →Cl →NaCl →NaOH → Na SO
Câu 2: Cho các chất: MgO, H2SO3, Ag, Ba(OH)2, CO2, Fe, K2SO3,chất nào tác dụng được với axit HCl, viết phương trình phản ứng?
Câu 3: Bằng phương pháp hoá học hãy phân biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
HCl, NaNO3, NaCl, NaOH, H2SO4
Câu 4: Hòa tan 14g một kim loại có hóa trị 2 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 5,6 lít H2 (đkc) Xác định tên kim loại
Câu 5: Cho 2,61g MnO2 phản ứng với dd HCl đặc , lấy dư Tính thể tích khí Cl2 thu được (đkc) , biết hiệu suất phản ứng đạt 80%
Câu 6: Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín :
C(r) + H2O(k) ¬ →CO(k) + H2(k) ; ∆H >0 Các cân bằng trên chuyển dịch như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau :
a Tăng nhiệt độ
b Thêm lượng hơi nước vào
c Thêm chất xúc tác
d Tăng áp suất chung
Câu 7: Tính khối lượng muối thu được khi cho 1,12 lit khí SO2 (đkc) hấp thụ hết trong 850 ml dung dịch NaOH 0,1 M
Câu 8: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lit khí (đkc) và một chất
rắn B Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hòa tan hoàn toàn chất rắn B thu được 2,24 lit khí SO2 (đkc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp A
Câu 9: Cho 1,53g hỗn hợp gồm Mg, Fe và Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc)
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn Tính m?
Câu 10: Một oleum có công thức là H2SO4 nSO3 Lấy 49,8 gam oleum nói trên pha vào nước để thành 60ml dung dịch H2SO4 10M (đậm đặc) Xác định công thức oleum trên
………
Cho: Ca = 40, Mg = 24, Na = 23, H = 1, O = 16, S = 32, Fe = 56, Zn = 65,
Cu = 64, Mn = 55, Cl = 35,5
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT CÁI BÈ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
ĐỀ CHÍNH THỨC