1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C của hàm số.. 2 Tìm các giá trị của k để tồn tại hai tiếp tuyến với C phân biệt nhau và có cùng hệ số góc k, đồng thời đường thẳng đi qua cá
Trang 1THTT SỐ 405-3/2011
ĐỀ SỐ 06
Thời gian làm bài 180 phút
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH Câu I:
Cho hàm số: yx33x29x3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) của hàm số
2) Tìm các giá trị của k để tồn tại hai tiếp tuyến với (C) phân biệt nhau và có cùng hệ số góc k, đồng thời
đường thẳng đi qua các tiếp điểm của hai tiếp tuyến với (C) cắt các trục tọa độ Ox, Oy tương ứng ở A và
B sao cho OB = 2011.OA
Câu II:
1) Giải hệ phương trình:
x 2y x y 2xy
2) Giải phương trình:
2 3x x
Câu III:
3
2011
1
Câu IV:
ABC30 Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với đáy một góc 600 Biết rằng hình chiếu của đỉnh S trên mặt đáy thuộc cạnh
BC Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Câu V:
Tính giá trị lớn nhất biểu thức
3 3
2
x y P
, trong đó x, y, z là các số dương thỏa mãn
x y 1 z
PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a:
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết ba chân đường cao ứng với các đỉnh A,
B, C lần lượt là A ' 1;1 , B ' 2;3 , C ' 2; 4 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1; 2; 7 , B 4;0; 0 , C 5; 0; 1 và mặt cầu
S : x2y2z22x4y 7 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho thể tích tứ diện MABC
lớn nhất, nhỏ nhất
Câu VII.a:
Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức 2z 3 i , biết rằng 3z i 2zz 9.
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b:
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M 2; 1 và đường tròn 2 2
1
C : x y 9 Viết phương trình đường tròn (C2) có bán kính bằng 4 và cắt (C1) theo một dây cung qua M có độ dài nhỏ
nhất
Trang 22) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ giác ABCD với A 1; 2;1 , C 2; 4; 1 Hai điểm B, D
sao cho BD = 4 Gọi I là giao điểm hai đường chéo của tứ giác và biết rằng SABCD 2011.SIAD Tính khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng AC
Câu VII.b:
Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z, biết rằng z 2 z 2 6
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I:
1) Tự giải
2) ky '3x26x 9 3x26x 9 k 0 (*)
Để (C) có hai tiếp tuyến phân biệt, cùng hệ số góc k thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình đường thẳng (d) đi qua hai tiếp điểm:
Tọa độ giao điểm của (d) với Ox, Oy tương ứng lần lượt là A k ;0
k 12
k
B 0;
3
Vậy k = 6021
Câu II:
1)
x 2y x y 2xy (1)
(2)
Điều kiện: x22y 1
2
x y
Với x = y từ (2) ta có phương trình: 2 x22x 1 3x314x 2
3 3
2
2 2
2 2
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm: 1 2;1 2 , 1 2;1 2
2)
2
3x x
2 3 17 (*)
Điều kiện: x0
Trang 3Đặt x 1log 98 8xy 9
y
Lấy (1) trừ (2) ta được: 8xy8x8y 8 8xy8x 8y8 (3)
Với y = 1, (3) thỏa mãnxlog 98
Với y 1 , đặt a8y 8
f x a 8 , với a > 8
f ' x a ln a 8 ln 8 0 f x luôn tăng
Mà từ (3) ta có: f x f 1 x 1 ylog 98 (thỏa mãn) 1
Với y 1 , đặt a8y 8
f x a 8 , với a < 8
f ' x a ln a 8 ln 8 0 f x luôn giảm
Mà từ (3) ta có: f x f 1 x 1 ylog 98 (không thỏa mãn) 1
Vậy phương trình có 2 nghiệm: x = 1 hoặc xlog 9.8
Câu III:
Đặt: tx 1 dtdx
2
2011
2011 2
2
Đặt: u t du dt
2011
Từ (1) và (2) suy ra: I I I 0
Vậy I = 0
Câu IV:
Vẽ HIAB, HKAC
SIH
Hai tam giác vuông SHI và SHK bằng nhauHIHK
tứ giác AIHK là hình vuông
a 3
2
2
Trang 4Ta có:
1
3 3 a
a 3
3 3 a 3 3 1 a
2
ABC
Câu V:
Ta có:
xyzyz y z 1 y 1 z 1
yzxzx x z 1 x 1 z 1
zxyxyx y 1 x 1 y 1
z 1 xy
P
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si, ta có:
2
2
3
2
3
Suy ra:
3 3
P
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 4
729, khi đó: xy2, z5.
PHẦN RIÊNG
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a:
1)
Ta dễ dàng chứng minh được AA’ là phân giác trong của tam giác ABC
Mà BCAA ' BC là phân giác ngoài tại A ' của A ' B ' C '
A ' B' 3; 2
véctơ pháp tuyến đường thẳng A’B’:nA 'B'2;3
Phương trình đường thẳng A’B’:2 x 1 3 y 1 02x3y 5 0
A 'C ' 1;3
véctơ pháp tuyến đường thẳng A’C’:nA 'C '3; 1
Phương trình đường thẳng A’C’:3 x 1 y 1 03x y 2 0
Trang 5Phương trình đường phân giác trong(AA’) và phân giác ngoài(BC) của góc A’:
Ta thấy B và C nằm về cùng một phía đối với BC
Thay tọa độ B và C lần lượt vào (1) và (2) ta thấy (1) thỏa mãn
2)
AB 5; 2; 7 , AC 4; 2; 6
Véctơ pháp tuyến mặt phẳng (ABC): nAB, AC 2;58;18
Phương trình mặt phẳng (ABC): 2 x 458y 18z 0x29y 9z 4 0
Mặt cầu (S) có tâm I 1; 2; 0 , bán kính R 1 4 7 2 3
923
Mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu (S)
MABC
Thể tích MABC lớn nhất khi M là giao điểm của đường thẳng đi qua tâm mặt cầu (S) vuông góc mặt
phẳng (ABC) với mặt cầu (S)
Phương trình đường thẳng (d) đi qua I và vuông góc (ABC):
Tọa độ giao điểm của M của (d) với mặt cầu (S):
2 2
1
1 2
Thể tích MABC lớn nhất khi MM1
Vậy tọa độ điểm M để thể tích MABC lớn nhất là: M 1 2 3 ; 2 58 3 18 3;
Câu VII.a:
Đặt z a biZ2z 3 i 2a 3 2b 1 i
Trang 6Số phức Z được biểu diễn dưới dạng Zxyi
x 3 a
b 2
3z i zz 9 9a 3b 1 a b 9 4a 4b 3b 4 0
2 2
2 2
3
2
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức 2z + 3 – i là các điểm nằm bên trong và kể cả biên của đường
tròn tâm I 3; 7
4
73 R 4
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b:
1)
Ta có: xM2yM2 5 9 Mnằm trong đường tròn (C1)
Xét các dây cung đi qua M ta thấy dây cung vuông góc với O1M tại M là dây cung có độ dài nhỏ nhất
Tọa độ tâm (C2) nằm trên đường thẳng OM nên tọa độ O2 có
dạng: O 2t; t2
2
2
2
5
Vậy ta có hai phương trình đường tròn (C2) thỏa mãn:
hoặc
2)
Phương trình đường thẳng AC:
Góc tạo bởi AC và BD:
cos
5 5 sin
3 14
AC 1 4 4 3
Trang 7Ta có: SABCD 2011.SIAD SIAD 10 5
2011 14
Tọa độ giao điểm I của AC và BD:
1
6 12 3 5
t '
5
IAD IAD
2S
Vậy khoảng cách từ D đến đường thẳng AC bằng 100 5
6033 14
Câu VII.b:
Đặt zxyi
3
2 2
4
3
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là elíp (E):
2 2
1
9 5