Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 50 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc ch
Trang 1DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
- Phương trình q,i,u: q = qo cos(ωt + ϕ)
o
o
q cos(ωt+φ)
q
o o
q
U = C
i = q' = - ωq0sin(ωt + ϕ)⇔i = Iocos(ωt + ϕ +
2
π )
với I0 = q0ω
2 2 2
2
o
i
ω
= + và q=C.u
- Chu kỳ :T = 2π LC ; f =
LC
π 2
1
; ω =
LC
1
- Năng lượng:
W = Wđ + Wt = Wđmax = Wtmax = hằng số
o
o
= hằng số
+ Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến
thiên tuần hoàn với tần số góc ω’ = 2ω và chu kì T’ =
2
T
+ Trong một chu kì có 4 lần năng lượng điện trường
bằng năng lượng từ trường nên khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp mà năng lượng điện trường bằng năng lượng
từ trường là ∆t’ =
4
T
-Trong chân không, bước sóng điện từ :
c T. c c.2 L C.
f
1 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF
Trong mạch có dao động điện từ tự do, tính chu kỳ dao
động Tính khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà
điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại
2 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn cảm thuần
có độ tự cảm 2 μH và tụ điện có điện dung 8 μF Tính
khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà năng lượng
điện trường bằng năng lượng từ trường
3 MạchLC có C=5μF và i=0,05sin2000t (A) Viết biểu
thức q Tính năng lượng điện từ
4 Mạch LC có C=15μF và L=100mH Cường độ dòng
điện cực đại qua mạch là 0,05A Tính điện tích cực đại và
hiệu điện thế cực đại Tính điện tích của tụ điện khi
i=0,025A
5 Mạch LC có L=1,6.10-4 H và C=8nF Tính bước sóng
của sóng điện từ cộng hưởng với mạch Vì cuộn dây có
điện trở, để duy trì hiệu điện thế cực đại 5V trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất 6mW Tính R
6 Mạch LC có C=5μF và L=50mH Tính bước sóng
mà mạch LC này có thể thu được
7 Mạch dao động có L biến thiên từ 0,5μH đến 10μH
và tụ C biến thiên từ 10pF đến 500pF Máy có thể thu được sóng điện từ trong dải sóng nào
8 Mạch mạch dao động được cấu tạo từ một cuộn
thuần cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi dùng L với C1 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng
λ1 = 75m Khi dùng L với C2 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng λ2 = 100m Tính tần số
và bước sóng điện từ mà mạch dao động bắt được khi:a) Dùng L với C1 và C2 mắc nối tiếp b) Dùng L với C1 và C2 mắc song song
GIAO THOA ÁNH SÁNG
i D
a
λ
= + Vị trí vân sáng: x = k.i + Vị trí vân tối: x = (k+1/2).i
9 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, trên màn
ảnh người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng một bên của vân sáng trung tâm là 2,4mm Cho biết khoảng cách giữa hai khe
là 1mm, và màn ảnh cách hai khe 1m Tính bước sóng ánh sáng Xác định vị trí vân sáng 5, vân tối thứ 10
10 Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai
khe là 0,5mm khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng có λ = 0,5μm Bề rộng giao thoa trường là 54mm Số vân sáng và số vân tối quan sát được trên màn là
11 Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm giao thoa
có bước sóng 6.10-4mm Khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Xác định khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp Xác định
số vân sáng trong vùng giao thoa có vị trí từ x=-2,5mm đến x=10,4mm
12 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn
sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 cho
λ1= 0,5µm Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2 hai khe Y-âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe tới màn ảnh
là 1m.Xác định bước sóng λ2 Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 đến vân sáng bậc 11 của bức
xạ λ2 (đều nằm bên trên vân sáng giữa)
13 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn
sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1= 0,5µm
và λ2 = 0,75µm.Hai khe Y-âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe tới màn ảnh là 1m.Biết bề rộng vùng giao thoa là 11,5mm; Xác định số vân sáng và vị trí các vân sáng cùng màu vân trung tâm
Trang 214 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng cho a =
1 mm , D = 2 m Nguồn sáng chiếu đồng thời 3 bức xạ λ
1= 0,48µm; λ2= 0,54µm; λ3= 0,6µm Biết sự chồng
chập ba bức xạ này cho cảm giác ánh sáng trắng Bề rộng
vùng giao thoa là 12,6mm Xác định số lượng và vị trí
vân sáng trắng quan sát được
15 Dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,38µm
đến 0,76µm để làm thí nghiệm Young về giao thoa ánh
sáng Khoảng cách hai khe S1S2 là 1,2mm, khoảng cách
từ S1S2 đến màn là 2,4m Tìm khoảng cách từ vân sáng
bậc 2 màu đỏ đến vân sáng bậc 2 màu tím
16 Dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,38µm
đến 0,76µm để làm thí nghiệm Young về giao thoa ánh
sáng Khoảng cách hai khe S1S2 là 1mm, khoảng cách từ
S1S2 đến màn là 1m Tại M cách vân trung tâm 3mm có
những vân sáng với những bước sóng nào ? Tại N cách
vân trung tâm 4mm có những bức xạ nào với bước sóng
bao nhiêu bị tắt ?
LĂNG KÍNH
- Công thức lăng kính: + A: góc chiết quang
+ D: góc lệch giữa tia tới và tia ló + i: góc tới + i’: góc
ló
sini = n.sinr sini’ = n.sinr’ A = r + r’ D = i + i’–
A
- Trường hợp góc nhỏ (góc chiết quang A,i,i’ nhỏ)
i = n.r i’ = n.r’ A = r + r’ D = i + i’– A = A(n – 1)
- Chiết suất của môi trường đối với từng ánh sáng đơn
sắc: n A B2
λ
= +
17 Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh
sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính
có góc chiết quang A = 50 theo phương vuông góc với
mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn
ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc
chiết quang 1m Trên màn E ta thu được hai vết sáng Sử
dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì
góc lệch của tia sáng là
18 Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của
lăng kính có góc chiết quang A = 60° Biết chiết suất của
lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54 Góc lệch cực tiểu
của tia màu tím bằng :
19 Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh
sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có
góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh
E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 2m Trên màn E ta thu được một quang phổ liên tục Tính bề rộng quang phổ quan sát được Biết chiết suất của lăng kính với ánh sáng đỏ là 1,61, với ánh sáng tím là 1,68
TIA X
- Bảo toàn năng lượng (bỏ qua nhiệt do electron truyền cho đối Catot): ε = Wđ = e.UAK
- Công suất của ống tia X: P= UAK.I
- Cường độ dòng điện: I=ne.e
20 Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống
Cu-lit-giơ là 12,5 kV Tính tốc độ cực đại của các electron đập vào anôt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X sản xuất được trong trường hợp này
21 Một ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 300W,
hiệu điện thế giữa anôt và catôt có giá trị 8 KV Hãy tính cường độ dòng điện trung bình và số êlectron trung bình qua ống trong mỗi giây.Tính tốc độ cực đại của các các êlectron khi tới anôt Tính tần số lớn nhất của tia X sản xuất được trong trường hợp này
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
- Công thức Anh-xtanh: ε = A+Wđomax
ε hf h c
λ
= =
o
c
A h
λ
max 1 2max max
2
W = mv =eU =eV
- Công suất chiếu sang (công suất nguồn): P=nλ.ε với nλ: số phô tôn tới bề mặt kim loại trong một giây
- Cường độ dòng quang điện bão hòa: Ibh=ne.e với ne: số electron từ catot đến anot trong mỗi giây
- Hiệu suất lượng tử: H= ne / nλ
22 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xêdi có
giới hạn quang điện là 0,66 µm Chiếu vào catốt ánh sáng tia tử ngoại có bước sóng 0,33 µm Tính hiệu điện thế hãm
23 Giới hạn quang điện của Natri là 0,5 µm, chiếu vào
Natri tia tử ngoại có bước sóng 0,25 µm Tính động năng ban đầu cực đại và vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện
24 Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,2.1015 Hz vào một tấm kim loại thì có hiện tượng quang điện và các electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm Uh
= 6,6 V.Xác định giới hạn quang điện của kim loại này
25 Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3W, bước sóng
0,35µm vào catôt của tế bào quang điện có công thoát electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02A Tính hiệu suất lượng tử
26 Công thoát của electron ra khỏi kim loại là 1,88eV
Dùng kim loại đó làm catốt của tế bào quang điện
Trang 3Tính:Số electron quang điện tách ra khỏi kim loại trong 1
phút Biết cường độ dòng quang điện bão hoà là Ibh =
0,26mA.Hiệu điện thế giữa hai cực của nốt và catốt để
dòng quang điện triệt tiêu
27 Cho giới hạn quang điện của kim loại dùng làm một
quả cầu cô lập điện là 0,66 µm Với λ = 0,405µm chiếu
vào quả cầu này Tính vận tốc ban đầu cực đại của quang
electron và điện thế cực đại mà quả cầu này có được
CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỆN TÍCH
- Trong điện trường đều có cường độ điện trường
E(V/m)
Lực tác dụng: F=|q|E – định lý động năng:
0
A= mv − mv =eU
- Trong từ trường đều có cảm ứng từ B(T):
Lực tác dụng: f=|q|vBsinα Khi α=90o : điện tích
chuyển động tròn đều với bán kính
| |
mv R
q B
= và chu kỳ
2 R
T
v
π
=
28 Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống
Cu-lit-giơ là 10 KV Tính tốc độ cực đại của các electron đập
vào anôt
29 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xêdi có
giới hạn quang điện là 0,66 µm Chiếu vào catốt ánh sáng
tia tử ngoại có bước sóng 0,33 µm Tính vận tốc ban đầu
cực đại của quang electron Tách chùm electron vào vùng
từ trường có cảm ứng từ vuông góc phương chuyển động
của electron và có độ lớn B=6.10-5T Xác định bán kính
cực đại và chu kỳ của quang electron
NGUYÊN TỬ HIĐRO
- Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng
n
E sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn E thì m
nó phát ra một phôtôncó năng lượng đúng bằng hiệu E - n
m
E : ε =hf nm =E - n E m
- Ngược lại, nếu nguyên tử đang ở trong trạng thái
dừng có năng lượng E mà hấp thụ được một phôtôn có m
năng lượng đúng bằng hiệuE - n E thì nó chuyển lên m
trạng thái dừng có năng lượng cao E n
- Bán kính quỹ đạo chuyển động của electron ở các
trạng thái dừng: rn = n2ro với ro = 5,3.10 -11m: bán kính
Bo
- Năng lượng của electron ở các trạng thái dừng
2
13, 6
n
n
= −
- Số phô tôn khác nhau mà nguyên tử Hiđro có thể bức
xạ khi nó ở trạng thái kích thích (quỹ đạo thứ n) là N
thỏa: N = ½ n.(n-1)
- Công thức tính bước sóng (tần số):
52 53 32
λ =λ +λ hay f 52 = f 53 + f 32
30 Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hidrô, bước
sóng của các vạch như sau: Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,121568.10-6 m; Vạch lam của dãy Banme là 0,48613.10-6 m Cho c = 3.108m/s; h = 6,625.10-34J.s Vạch quang phổ có bước sóng dài thứ ba của dãy Laiman là bao nhiêu
31 Năng lượng của electron ở các trạng thái dừng
2
13, 6
n
n
= − Tính bước sóng của các vạch quang phổ λ52, λ41, λ21, λ63
32 Khi các electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có
bán kính 84,8.10-11m thì nguyên tử tử Hiđro chuyển lên trạng thái kích thích thứ mấy và nó có thể bức xạ bao nhiêu phô tôn
THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP
- Sự co độ dài: 1 22
c
v l
l= o − (l < l o)
lo: chiều dài thanh đứng yên(m) l: chiều dài thanh chuyển động(m)
- Sự chậm lại của đồng hồ chuyển động:
2 2 0
1
c v
t t
−
∆
=
∆
Δt: thời gian đo bằng đồng hồ gắn với hệ quy chiếu
K đứng yên (s) Δto: thời gian đo bằng đồng hồ gắn với hệ quy chiếu K’ chuyển động với vận tốc v (s)
- Khối lượng tương đối tính
0 2 2 1
m m
v c
=
−
o
m m
⇔ ≥ mo: khối lượng nghỉ (kg) - m: khối lượng tương đối tính của vật đang chuyển động(kg)
- Năng lượng khi vật chuyển động E = mc2 - Năng lượng nghỉ khi vật đứng yên: Eo=moc2
mc2 = moc2 + Wđ
33 Vận tốc của một hạt có động năng gấp đôi năng
lượng nghỉ của nó là bao nhiêu?
34 Chiều dài của con tàu vũ trụ đo được đúng bằng 2/3
dài tĩnh Hỏi vận tốc của tàu vũ trụ đối với hệ quy chiếu của người quan sát?
35 Một đồng hồ chuyển động với vận tốc v=0,6c Hỏi
sau 100 phút (tính theo đồng hồ này) thì nó chạy chậm hơn so với đồng hồ gắn với quan sát viên bao nhiêu
HẠT NHÂN
ĐỘ HỤT KHỐI – NĂNG LƯỢNG KẾT
Trang 4- Độ hụt khối ∆m=m0 −m=Z.m p +N.m n −m
- Năng lượng liên kết : ∆E =(m0 −m)c2 - Năng
lượng liên kết riêng : Wlk =
A
E
∆
36 Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng
của hạt nhân đơtêri 2
1D , biết các khối lượng mD = 2,0136u; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u và 1u =
931,5MeV/c2
37 Hãy xác định năng lượng liên kết và năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân:24He Biết mHe = 4,00388u và
27
13Al Biết mAl = 26,99010u
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
- Phản ứng hạt nhân: 1 2 3 4
A
Z A+Z B= Z C+Z D
- Xác định phản ứng tỏa hay thu năng lượng Đặt
M =m +m và M =m C+m D
+ So sánh năng lượng nghỉ: Mo > M: tỏa năng lượng và
ngược lại Năng lượng tỏa hay thu: W = M o−M c2
+ So sánh độ hụt khối ∆m A+ ∆m B < ∆m C+ ∆m D: tỏa
năng lượng và ngược lại Năng lượng tỏa hay thu:
2
W = ∆m + ∆m − ∆m + ∆m c
38 Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân
1H +4Be→ 2He X+ và 19 16
9F+ →p 8O x+
39 Hỏi sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần
phóng xạ β cùng loại thì hạt nhân 232Th
90 biến đổi thành hạt nhân 208Pb
82 ? Hãy xác định loại hạt β đó
40 Cho phản ứng hạt nhân:
1D+1D→ 2He+ 0n+3, 25MeV Biết độ hụt khối của 21D
là ∆mD = 0,0024u và 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên
kết của hạt nhân He4
2 là:
41 Dùng hạt α bắn phá hạt nhân 27
13Al ta có phản ứng :
27
13Al + α →30
15P + n.Biết mα = 4,0015u ; mAl = 26,974u,
mp =29,970u ; mn = 1, 0087u ; 1u = 931MeV/c2.Bỏ qua
động năng của các hạt sinh ra Động năng tối thiểu của
hạt α để phản ứng xảy ra :
42 Tính năng lượng tối thiểu để chia hạt nhân O16
8 thành một
hạt C12
6 và một hạt α Tính kết quả ra đơn vị Jun? Cho
mC=12u; mα=4,0015u; mO=15,9999u; 1uc2=931,5MeV
43 Cho phản ứng Cl X n 37Ar
18
37
17 + → + Hãy cho biết phản ứng toả năng lượng hay thu năng lượng? Xác định năng
lượng toả ra hay thu vào Biết mCl=36,9566u;
mAr=36,9569u; mp=1,0073u; mn=1,0087u
44 Hạt α có động năng Kα=5,3Mev bắn vào hạt nhân
Be
9
4 đứng yên gây phản ứng 9Be+He→n+X
hạt nhân sinh ra có phương véctơ vận tốc vuông góc với nhau Tính động năng của hạt nơtron và hạt X cho mBe=9,0122u; mα=4,0026u; mx=12u; mn=1.0087u
45. U 230Th
90
4 2
234
92 → α+ Biết hạt nhân U đứng yên và năng lượng toả ra trong phản ứng chuyển hết thành động năng của các hạt tạo thành Tính động năng và vận tốc hạt α Cho m U= 234,0410u; mTh=230,0232u;
mHe=4,0026u; me=0,00055u; mp =1,0073u; mn=1,0087u; 1u=1,66.10-27kg Đ/s:K =2,23.10α -12j; v =2,59.10α 7m/s
PHÓNG XẠ
- Số hạt nhân còn lại tại thời điểm t:
0.2
t T
N =N − -
Số hạt nhân bị phân rã: 0 0 1 2
t T
- Liên hệ khối lượng và số hạt:
A
N
N
= - Khối
lương chất phóng xạ còn lại:
0.2
t T
m m= −
- Liên hệ độ phóng xạ và số hạt: H=λT - Độ phóng xạ còn lại:
0.2
t T
H =H −
46 Cho 210Po
84 là chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 138 ngày, khối lượng ban đầu là 16 g Cho NA=6,02
1023mol-1 Tính số nguyên tử còn lại sau thời gian t=345 ngày?
47 Chu kì bán rã của Rađi phóng xạ 266Ra
88 là 600 năm.Trong 150 mg Rađi có bao nhiêu nguyên tử Ra đi
bị phân rã trong sau 200 năm?
48 Gọi T là thời gian để số nguyên tử của một chất phóng
xan bị giảm đi 2,72 e≈ lần so với số nguyên tử ban đầu
T là thời gian để số nguyên tử giàm đi 2 lần Tính tỉ số
T
τ
?
49. 210Po
84 là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 138 ngày Một hát Po phóng xạ chuyển thành một hạt nhân chì
Pb
206
82 và kèm theo một hạt α Tại thời điểm khảo sát tỉ
số giữa khối lượng chì và Pôlôni có trong mẫu là 0,4062 Tìm tuổi của mẫu Po nói trên
50 Theo tỉ lệ: Cho chu kì bán ra của U238 là T1=4,5.109năm, của U235 là T2=7,13.108 năm Hiên nay
trong quặng thiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành trái đất tỉ lệ trên là 1:1 Hãy tính tuổi của trái đát
51 Đồng vị Na24
11 là chất phóng xạ β−và tạo thành
đồng vị của Magiê Mẫu Na24
11 có khối lượng ban đầu là mo=0,25g Sau 120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64
Trang 5lần Cho Na=6,02 1023 hạt /mol.Tỡm khối lượng Magiờ
tạo ra sau thời gian 45 giờ
52 Người ta đo được độ phúng xạ của một đĩa gỗ cổ cú
khối lượng m là 10Bq Đo độ phúng xạ của mẫu gỗ khối
lượng 2m vừa mới chặt là 40Bq Xỏc định tuổi của đĩa
gỗ cổ Biết chu kỡ bỏn ró của C14 là T=5600 năm
BTN-1011001
1 Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có
góc chiết quang A = 8 0 theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m Trên màn E ta thu đợc hai vết sáng Sử dụng
ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì khoảng cách giữa hai vết sáng trên màn là
2 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện đến
hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
3 Trong một TN về giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn
ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,40 àm đến 0,75 àm Trên màn quan sát thu đợc các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là
4 Trong một TN về giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn
ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,40 àm đến 0,75 àm Trên màn quan sát thu đợc các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là
5 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc có bớc sóng 0,60àm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nớc có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?
6 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế
hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
7 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ 1 = 60m; khi mắc tụ điện
có điện dung C 2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ 2 = 80m Khi mắc nối tiếp C 1 và C 2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
8 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ 1 = 60m; khi mắc tụ điện
có điện dung C 2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ 2 = 80m Khi mắc nối tiếp C 1 và C 2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:
9 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f 1 = 6kHz; khi mắc tụ điện
có điện dung C 2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f 2 = 8kHz Khi mắc C 1 song song C 2 với cuộn L thì tần
số dao động của mạch là bao nhiêu?
10 Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có
góc chiết quang A = 8 0 theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ
là 1,61 và đối với ánh sáng tím là 1,68 thì bề rộng dải quang phổ trên màn E là
11 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin2000t(A) Độ tự cảm của tụ cuộn cảm là:
12 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin2000t(A) Biểu thức điện tích trên tụ là:
13 Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10-6 J và điện dung của tụ điện C là 25 à F Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lợng tập trung ở cuộn cảm là:
14 Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A) Tụ điện trong mạch có điện
dung 5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là
15 Catốt của một tế bào quang điện cú cụng thoỏt electron là 4,14eV chiếu vào catốt một bức xạ cú bước súng λ=0, 2 mà , cụng suất bức xạ là 0,2W Cú bao nhiờu phụtụn chiếu tới bề mặt catốt trong một giõy?
16 Một lợng chất phóng xạ 222Rn
86 ban đầu có khối lợng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bán rã của Rn là
17 Trong quang phổ hiđrụ, cỏc bước súng của cỏc vạch quang phổ như sau: Vạch thứ nhất của dóy laiman là
21 0,121586 m
λ = à Vạch Hαcủa dóy banme: λ32 =0,656279 mà Vạch đầu tiờn của dóy pasen: λ43 =1,8751 mà Tần số của hai vạch quang phổ thứ hai và thứ ba của dóy laiman
Trang 618 Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω Để
duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
19 Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lợng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV
Khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn thì toả ra năng lợng là:
20 Số nguyờn tử cú trong 2g 10Bo
5 là ( N A = 6,02.10 23 )
BTN-1011002
21 Ngời ta dùng một laze hoạt động dới chế độ liên tục để khoan một tấm thép Công suất chùm là P = 10W
Đ-ờng kính của chùm sáng là d = 1mm Tính cĐ-ờng độ chùm laze
22 Cụng thoỏt electron của một kim loại là 1,88eV Dựng kim loại này làm ca tốt của một tế bào quang điện, cú giới hạn
quang điện λ0 = 0,660àm Chiếu vào catốt một ỏnh sỏng cú bước súng λ=0, 489 mà ( biết e = -1,6.10 -19 C, m e = 9,1.10
-31 kg) Vận tốc cực đại của electron thoỏt ra khỏi catốt là bao nhiờu?
23 Một ống Rơnghen phỏt ra chựm tia Rơnghen cú bước súng ngắn nhất là 5.10-11 m Động năng cực đại của electron khi đập vào đối catốt và hiệu điện thế giữa hai cực của ống
24 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,5àm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang
điện là 0,66àm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
25 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,5àm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang
điện là 0,66àm Hiệu điện thế cần đặt giữa anôt và catôt để triệt tiêu dòng quang điện là
26 Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng λ = 0,18àm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện
của kim loại dùng làm catôt là λ 0 = 0,30àm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
27 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên
màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bớc sóng λ' > λ thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ' Bức xạ λ' có giá trị nào dới đây
28 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1μF, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho
mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
29 Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bớc sóng của sóng điện từ đó là
30 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bớc sóng điện từ
mà mạch thu đợc là
31 Bắn hạt anpha có động năng Eα= 4MeV vào hạt nhân 27Al
13 đứng yên Sau phản ứng có suất hiện hạt nhân phốtpho30 Phản ứng trên thu hay toả năng lợng ? tính năng lợng đó ?Biết hạt nhân sinh ra cùng với phốtpho sau phản ứng chuyển động theo phơng vuông góc với phơng hạt anpha Hãy tính động năng của nó và động năng của phốtpho ? Cho biết khối lợng của các hạt nhân : mα= 4,0015u , m n = 1,0087u , m P = 29,97005u , m Al = 26,97435u , 1u = 931MeV/c 2
32 Nhà máy điện nguyên tử dùng U235 có công suất 600MW hoạt động liên tục trong 1 năm Cho biết 1 hạt nhân
bị phân hạch toả ra năng lợng trung bình là 200MeV , hiệu suất nhà máy là 20% Tính lợng nhiên liệu cần cung cấp cho nhà máy trong 1 năm ?
33 Hạt nhân đơteri 2D
1 có khối lợng 2,0136u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là 1,0087u Năng lợng liên kết của hạt nhân 2D
1 là
34 Hạt α có khối lợng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.10 23 mol -1 , 1u = 931MeV/c 2 Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt α, năng lợng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là
35 Hạt nhân 60Co
27 có khối lợng là 55,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 60Co
27 là
36 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang điện có
catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
37 Chất phóng xạ 131I
53 có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu
38 Khi bắn phỏ 27Al
13 bằng hạt α , ta thu được nơtrụn, pụzitrụn và 1 nguyờn tử mới là
Trang 739 Vào lỳc t = 0, người ta đếm được 360 hạt β- phúng ra (từ một chất phúng xạ) trong một phỳt Sau đú 2 giờ đếm được 90 hạt β- trong một phỳt Chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ đú:
40 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện, đợc làm bằng
Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50àm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
BTN-1011003
41 Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,330àm Để triệt tiêu dòng
quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là
42 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,276àm vào catôt của một tế bào quang điện thì hiệu điện hãm
có giá trị tuyệt đối bằng 2V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
43 Hạt α có động năng Kα = 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng Al 30 P n
15
27
+
hạt nhân là m α = 4,0015u, m Al = 26,97435u, m P = 29,97005u, m n = 1,008670u, 1u = 931Mev/c 2 Giả sử hai hạt sinh
ra có cùng vận tốc Động năng của hạt n là
44 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên
màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân tối thứ t kể từ vân sáng trung tâm là
45 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng thứ t đến vân sáng thứ 10 ở cùng
một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là1m Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
46 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa
hai khe tới màn quan sát là1m Hai khe đợc chiếu bởi ánh sáng đỏ có bớc sóng 0,75 àm, khoảng cách giữa vân sáng thứ t đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là
47 Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37 Ar n
18
37
17 + → + , khối lợng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c 2 Năng lợng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
48 Cho phản ứng hạt nhân H 2 H n 17 , 6 MeV
1
3
1 + → α + + , biết số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 Năng lợng toả ra khi tổng hợp đợc 1g khí hêli là bao nhiêu?
49 Năng lợng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C12
6 thành 3 hạt α là bao nhiêu? (biết m C = 11, 9967u, m α = 4,0015u).
50 Cho phản ứng hạt nhân Al 30 P n
15
27
+
α , khối lợng của các hạt nhân là m α = 4,0015u, m Al = 26,97435u, m P = 29,97005u, m n = 1,008670u, 1u = 931Mev/c 2 Năng lợng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
51 Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm Các vân giao thoa đợc
hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có vân gì
52 Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm Các vân giao thoa đợc
hứng trên màn cách hai khe 2m Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có vân gì
53 Hạt nhân 60Co
27 có khối lợng là 55,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là 1,0087u Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 60Co
27 là
54. 24Na
11 là chất phóng xạ β− với chu kỳ bán rã 15 giờ Ban đầu có một lợng 24Na
11 thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lợng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
55 Một lợng chất phóng xạ 222Rn
86 ban đầu có khối lợng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Độ phóng xạ của lợng Rn còn lại là
56 Chất phóng xạ 210Po
84 phát ra tia α và biến đổi thành 206Pb
82 Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lợng Po chỉ còn 1g?
57 Chất phóng xạ 210Po
84 phát ra tia α và biến đổi thành 206Pb
82 Biết khối lợng các hạt là m Pb = 205,9744u, m Po = 209,9828u, m α = 4,0026u Năng lợng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là
Trang 858 Chất phóng xạ 210Po
84 phát ra tia α và biến đổi thành 206Pb
82 Biết khối lợng các hạt là m Pb = 205,9744u, m Po = 209,9828u, m α = 4,0026u Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia γ thì động năng của hạt α là
59 Đồng vị 234U
92 sau một chuỗi phóng xạ α và β− biến đổi thành 206Pb
82 Số phóng xạ α và β− trong chuỗi là
60 Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62àm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lợt các chùm bức xạ đơn
sắc có tần số f 1 = 4,5.10 14 Hz; f 2 = 5,0.10 13 Hz; f 3 = 6,5.10 13 Hz; f 4 = 6,0.10 14 Hz thì hiện tợng quang dẫn sẽ xảy ra với
BTN-1011004
61 Bớc sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6560àm Bớc sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,1220àm Bớc sóng
dài thứ hai của dãy Laiman là
62 Bớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, bớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất
và thứ hai của dãy Banme là 0,656àm và 0,4860àm Bớc sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là
63 Bớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, bớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất
và thứ hai của dãy Banme là 0,656àm và 0,4860àm Bớc sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
64 Hai vạch quang phổ có bớc sóng dài nhất của dãy Laiman có bớc sóng lần lợt là λ1 = 0,1216àm và λ 2 = 0,1026àm Bớc sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là
65 Cờng độ dòng điện qua một ống Rơnghen là 0,64mA, tần số lớn nhất của bức xạ mà ống phát ra là 3.1018 Hz
Số electron đến đập vào đối catôt trong 1 phút là
66 Phản ứng hạt nhân sau: Li H He 4He
2
4 2
1 1
7
3 + → + Biết m Li = 7,0144u; m H = 1,0073u; m He4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c 2 Năng lợng toả ra trong phản ứng sau là:
67 Phản ứng hạt nhân sau: H T H 4He
2
1 1
3 2
2
1 + → + Biết m H = 1,0073u; m D = 2,0136u; m T = 3,0149u; m He4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c 2 Năng lợng toả ra trong phản ứng sau là:
68 Phản ứng hạt nhân sau: Li H He 4He
2
4 2
2 1
6
3 + → + Biết m Li = 6,0135u ; m D = 2,0136u; m He4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c 2 Năng lợng toả ra trong phản ứng sau là:
69 Trong phản ứng tổng hợp hêli: Li H He 4He
2
4 2
1 1
7
3 + → + Biết m Li = 7,0144u; m H = 1,0073u; m He4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c 2 Nhiệt dung riêng của nớc là c = 4,19kJ/kg.k -1 Nếu tổng hợp hêli từ 1g liti thì năng lợng toả ra có thể
đun sôi một khối lợng nớc ở 0 0 C là:
70 Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 7Li
3 đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng Cho biết: m P = 1,0073u; m α = 4,0015u; m Li = 7,0144u; 1u = 931MeV/c 2
= 1,66.10 —27 kg Động năng của mỗi hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu?
71 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống cu lit giơ là 10kv Tốc độ và động năng cực đại của cỏc electron khi đập vào
anụt là (biết e = -1,6.10 -19 C, m e = 9,1.10 -31 kg).
72 Trong một thớ nghiệm Yõng về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe S1 và S 2 được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc Khoảng cỏch giữa hai khe là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là 3m Khoảng cỏch giữa hai võn tối đo được trờn màn là 1,5mm Vị trớ võn sỏng thứ 3 (k=3) và vị trớ võn tối thứ 4 (k = 3) cú thể nhận giỏ trị đỳng nào sau đõy:
73 Trong thớ nghiệm Yõng cỏc khe sỏng được chiếu bằng ỏnh sỏng trắng Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cỏch
từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 2 của màu đỏ và võn sỏng bậc 2 của màu tớm là (biết λđ = 0,76àm
, λt = 0,400àm).
74 Trong thớ nghiệm yõng về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe S1 , S 2 được chiếu sỏng bởi ỏnh sỏng đơn sắc Khoảng cỏch giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 4m Bước súng ỏnh sỏng là 0,6 àm Xỏc định toạ độ của võn sỏng bậc 3 và võn
tối thứ 5 cựng một phớa?
75 Tần số lớn nhất của bức xạ mà ống phát ra là 3.1018 Hz Coi electron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là
76 Đồng vị 60Co
27 là chất phóng xạ β− với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lợng Co có khối lợng m 0 Sau một năm lợng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
77 Một điện cực phẳng M bằng kim loại cú giới hạn quang điện λ =0 332nm, được rọi bằng bức xạ cú bước súng
83nm
λ = , vận tốc ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện
78 Chiếu một bức xạ điện từ cú bước súng λ =0,546 mà lờn bề mặt kim loại dựng làm catốt của một tế bào quang điện Biết vận tốc ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện là 4,1.10 5 m/s Cụng thoỏt eletron cú thể nhận giỏ trị nào sau đõy?
Trang 979 Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có
góc chiết quang A = 8 0 theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m Trên màn E ta thu đợc hai vết sáng Sử dụng
ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là
80 Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lợng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV
Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất 500.000kW, hiệu suất là 20% Lợng tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là: