1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lý lớp 8

17 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 Xác định tính tơng đối của chuyển động và đứng yên - Gv cho HS xác định chuyển động và đứng yên đối với khách ngồi trên ô tô đang chuyển động.. Hoạt động của GV Hoạt động của

Trang 1

vật lý 8 chuẩn kiến thức kỹ năng 2010-2011 cả năm

Chơng I

Cơ học Tiết 1

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / /

Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài Chuyển động cơ học

I mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc thế nào là chuyển động cơ học

- Hiểu đợc thế nào là quỹ đạo chuyển động

- Có khái niệm đứng yên và chuyển động từ đó hiểu rõ tính tơng đối của chuyển động

2 Kĩ năng:

- Lấy đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống

- Nêu đợc những ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên

- Xác định đợc các dạng chuyển động thờng gặp nh chuyển động thẳng , cong , tròn

3 Thái độ :

- Yêu thích môn học và thích khám khá tự nhiên

II chuẩn bị

1 Đối với GV:

- Tranh vẽ phóng to hình 1.1;1.2;1.3 trong SGK

2 Đối với mỗi nhóm HS:

- Tài liệu và sách tham khảo …

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dungghi bảng Hoạt động 1

Trang 2

Giới thiệu nội dung chơng trình và bài dạy

- Gv giới thiệu nội dung

ch-ơng trình môn học trong

năm

- Gv đa ra một hiện tợng

th-ờng gặp liên quan đến bài

học

- Yêu cầu học sinh gải thích

- Gv đặt vấn đề vào bài mới

- HS ghi nhớ

- HS nêu bản chất về sự chuyển động của mặt trăng , mặt trời và trái đất trong hệ mặt trời

- HS đa ra phán đoán

Hoạt động 2

Tìm hiểu làm thế nào để biết vật chuyển động hay đứng yên

- Yêu cầu HS thảo luận C1

- GV nhận xét và đa ra 1

cách xác định khoa học

nhất

- GV đa ra khái niệm về

chuyển động cơ học

- Y/c HS hoàn thành C2 ,

C3

- GV đa ra kết luận

-HS hoạt động nhóm (2’)

- đại diện 1 nhóm nêu , HS khác giải thích

- HS ghi nhớ

- HS thảo luận C2 , cá

nhân làm C3

- 1 HS trả lời

- 1 HS lấy ví dụ về chuyển

động và đứng yên đồng thời chỉ rõ vật đợc chọn làm mốc

I - Làm thế nào để biết vật chuyển động hay

đứng yên

- Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác ( Vật mốc ) gọi là chuyển động cơ học gọi tắt

( chuyển động )

- Khi vị trí của vật không thay đổi so với vật mốc thì coi là đứng yên

Hoạt động 3

Xác định tính tơng đối của chuyển động và đứng yên

- Gv cho HS xác định

chuyển động và đứng yên

đối với khách ngồi trên ô tô

đang chuyển động

- Yêu cầu HS trả lời C4 đến

C7

- HS thảo luận theo bàn

- 1 HS đại diện trả lời

- HS hoạt động cá nhân trả lời từ C4 đến C7

II – Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên

Trang 3

- GV nhận xét và đa ra tính

thơng đối của chuyển động

Kết luận :

Chuyển động hay đứng yên chỉ có tính tơng đối Vì một vật có thể

chuyển động so với vật này nhng lại đứng yên

so với vật khác và ngợc lại Nó phụ thuộc vào vật đợc chọn làm mốc

Hoạt động 4

Xác định một số dạng chuyển động thờng gặp

- GV giới thiêu quỹ đạo

chuyển động

- ? Có mấy dạng chuyển

động

- Gv nhận xét và cho HS

mô tả dạng chuyển động

của một số vật trong thực tế

- HS ghi nhớ

- HS nghiên cứu SGK và nêu tên 3 dạng chuyển

động

III – Một số chuyển

động thờng gặp

- Đờng mà vật chuyển

động vạch ra goi là quỹ

đạo chuyển động

- Căn cứ vào Quỹ đạo chuyển động ta có 3 dạng chuyển động + Chuyển động thẳng + Chuyển động cong + Chuyển động tròn

3 Củng cố - luyện tập

- Cho học sinh đọc ghi

nhớ

- Yêu cầu HS thảo luận

C10 và C11

- GV nhận xét và cho

điểm

- 1 HS đọc to ghi nhớ SGK

- HS thảo luận ttả lời C10

và C11

- 2 HS đại diện trả lời

IV – Vận dụng

C 11 Khi nói : khoảng

cách từ vật tới mốc khong thay đổi thì đứng yên so với vật mốc , không phải lúc nào cũng đúng Ví du trong chuyển động tròpn thì khoảng cách từ vật

đến mốc ( Tâm ) là không

đổi song vật vẫn chuyển

đông

Trang 4

4 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà :

- Hớng dẫn HS làm ài tập 1.1 đến 1.4 Tại lớp

- Dặn HS học bài cũ làm bài tập còn lại và nghiên cứu trớc bài 2

Tiết 2

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng: Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Trang 5

Bài 2 Vận tốc

I mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc khái niệm , ý nghĩa của vận tốc

- Biết đợc công thức và đơn vị tính của vận tốc

2 Kĩ năng:

- So sánh đợc mức độ nhanh , chậm của chuyển động qua vận tốc

- Biết vận dụng công thức tính vận tốc để tính : vận tốc, quãng đờng và thời gian chuyển động khi biết các đại lợng còn lại

3 Thái độ :

- Nghiêm túc , tự giác có ý thức xây dựng bài

II chuẩn bị

1 Đối với GV:

- 1 bảng 2.1

- 1 tốc kế xe máy

2 Đối với mỗi nhóm HS:

- Tài liệu và sách tham khảo …

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu khái niệm về chuyển động cơ học , cho ví dụ :

- Tại sao nói chuyển đông hay đứng yên chỉ có tính tơng đối Lấy ví dụ minh hoạ

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

Tổ chức tình huống học tập

Từ câu hỏi kiểm tra bài 1

Gv đa ra câu hỏi :

- Làm thế nào để biết

một vật chuyển động

nhanh hay chậm

- GV đặt VĐ bài mới

- HS đa ra các cách

Hoạt động 2

Trang 6

Tìm hiểu về vận tốc

- GV cho HS đọc bảng

2.1

- Yêu cầu HS hoàn thành

C1

- Yêu cầu HS hoàn thành

C2

- GV kiểm tra lại và đa ra

khái niệm vận tốc

- Yêu cầu HS hoàn thành

C3

- GV nhận xét và kết

luận

- Độ lớn của vận tốc cho

biết gì?

- Vận tốc đợc xác định

nh thế nào ?

- HS quan sát bảng 2.1

- HS hoạt động cá nhân làm C1

- HS ghi kết quả tính đợc vào bảng 2.1

- HS ghi nhớ -HS hoạt động theo nhóm, đại diện 1 nhóm trả lời

- HS ghi nhớ

- 1 HS trả lời

I – Vận tốc

- Quãng đờng đi đợc trong một đơn vị thời gian gọi là vận tốc

- Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh , chậm của chuyển động

- Độ lớn của vận tốc đợc tính bằng qquãng đờng đi

đợc trong một đơn vị thời gian

Hoạt động 3

Xác định công thức tính vận tốc

- Cho HS nghiên cứu

SGK

- Yêu cầu viết công thức

- Cho HS nêu ý nghĩa của

các đại lợng trong công

thức

- GV nhận xét

- Từng HS nghiên cứu SGK

- 1 HS lên bảng viết công thức tính vận tốc

- 1 HS nêu ý nghĩa của các đại lơng trong công thức

- HS ghi nhớ

II- Công thức tính vận

tốc

Trong đó:

- V là vận tốc của chuyển

động

- S là quãng đờng chuyển

động của vật

- t là thời gian đi hết quãng đờng đó

Hoạt động 4

Xác định đơn vị của vận tốc

S

V = t

Trang 7

-Vận tốc có đơn vị đo là gì

?

- GV giới thiệu đơn vị đo

độ lớn của vận tốc

- Tốc kế dùng để làn gì

và sử dụng ở đâu ?

- HS hoàn thành C4 để xác định đơn vi của vận tốc

- 1 HS chỉ ra

III - Đơn vị vận tốc

- Đơn vị vận tốc thờng dùng là : m/s ;km / h

- Dụng cụ đo vận tốc goi

là tốc kế

3 Củng cố – Luyện tập

- GV hớng dẫn HS thảo

luận làm C5 đến C7

- GV nhận xét, bổ xung

đối với từng câu trả lời

của HS

- GV cho 2 HS lên bảng

làm C6

- GV nhận xét và kết

luận

- HS hoạt động cá nhân trả

lời C5 đến C7

- Cả lớp cùng làm ,2 HS lên bảng làm C6 ; 1 HS làm C7

- HS khác nhận xét bài làm trên bảng

- HS ghi nhớ cách làm

IV - Vận dụng

C5

a, Điều đó cho biết mỗi giây tàu hoả đi đợc 10m , ô tô đi đợc 10 m và xe đạp đi

đợc 3 m

b, Chuyển động của ô tô và tàu hoả là bâừng nhau và là nhanh nhất

C6

-Vận tốc của tầu là : =

V = 54 km / h(hay 15m/s)

- Vận tốc ở 2 đơn vị trên là

nh nhau

C 7

Quãng đờng đi đợc là :

S = V t = 12 1,5 = 8km /h

4 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- GV đặt câu hỏi để HS nêu lại nội dung bài học

- GV giới thiêu một số đơn vị đo vận tốc khác

- HD HS làm bài tập 2.1 và 2.2 tại lớp hớng dẫn làm bài tập về nhà

- Dặn HS làm lại các bài tập , học bài cũ và nghiên cứu trớc bài 3

S

V =

t

81km

V = 1,5 h

Trang 8

Tiết 3

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng: Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 3 Chuyển động đều chuyển động không đều

I mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc khái niệm chuyển động đều và chuyển động không đều

Trang 9

- Biết đợc công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động

2 Kĩ năng:

- Nhận biết đợc chuyển động không đều và chuyển động đều

- Biết cách tính vận tốc trung bình của chuyển động

3 Thái độ :

- Nghiêm túc , tự giác có ý thức xây dựng bài , có hứng thú hcọ

II chuẩn bị

1 Đối với GV:

- 1 máng nghiêng có độ nghiêng thay đổi , 1 đồng hồ bấm giây , 1 xe lăn

2 Đối với mỗi nhóm HS:

- Tài liệu và sách tham khảo …

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu khía niện về vận tốc và cho biết vận tốc cho biết điều gì ? Viết công thức tính vận tốc

- Làm bài tập 2 4 SGK

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

Tìm hiểu về chuyển động đều và chuyển động không đều

- Cho HS nghiên cứu

SGK

- Chuyển động đều và

chuyển động không đều

có đặc điểm gì khác nhau?

- GV kết luận

- Cho HS lấy ví dụ cho

từng loại

- Cho HS làm thí nghiệm

nh hình 3.1 Theo dõi

chuyển động của trục

bánh xe và ghi quãng

đ-ờng chuyển động sau 3

giây liên tiếp - Y / c HS

làm C1

- Từng HS đọc Định nghĩa trong SGK

- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét

- 2 HS lấy ví dụ

- 1 HS trả lời

- HS hoạt động cá nhân

I - Định nghĩa

- Chuyển động đều là chuyển động có vận tốc không thay đổi theo thời gian

- Chuyển khôngđộng đều

là chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian

C1 :

- Chuyển động đều trên

đoạn DF

- Chuyển động không đều trên đoạn AD

C2 :

Trang 10

- GV nhận xét và kết

luận

- Cho HS làm C2

- Yêu cầu HS lấy ví dụ

thực tế về chuyển động

đều và chuyển động

không đều

- GV nhận xét và phân

tích kĩ hơn

trả lời C2

- 3 HS lấy ví dụ

- Chuyển động của đầu cánh quạt đang chạy ổn

định là chuyển động đều

- Chuyển động còn lại là chuyển động không đều

Hoạt động 2

Xác định công thức tính vận tốc trung bình

- GV giới thiệu và chỉ rõ

công thức tính vận tốc

trung bình của chuyển

động không đều

-HS ghi nhớ

II – Vận tốc trung bình của chuyển động không

đều

3 Củng cố - Luyện tập

- GV cùng hd HS cùng

làm câu hỏi C4 đến C7

- Gọi 1 HS làm C5

- GV nhận xét và cho

điểm

- 2 HS lên bảng hoàn

thành C 6

- HS hoạt động theo nhóm nhỏ ( Bàn )

- 1 HS lên bảng làm C5 (

HS khác làm ra nháp và nhận xét

- Từng HS làm C6, 2 HS lên bảng làm

III – Vận dụng C4 : Khi nói ô tô chạy từ

HN đến HP với vận tốc

50 km /h là nói vận tốc trung bình

C 5:

- Vận tốc của xe trên quãng đờng dốc là :

- Vận tốc của xe trên quãng đờng bằng là

S1 + S2 + S3 + …

Vtb =

t1 + t2 + t3 + …

S1 120m

V = = = 4m/s

t1 30 s

S2 60m

V = = =2.5m/s

T 2 24 s

Trang 11

- Vận tốc của xe trên cả hai quãng đờng là

Vtb = 3,3 m/s

C6 :

- Quãng đờng đoàn tàu đi

đợc là :

S = V t = 5 h 30 km / h

S 150 km / h

4 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Cho HS nêu lại nội dung phần ghi nhớ, viết công thức tính vận tốc trung bình - Dặn HS học bài cũ và làm bài tập trong SBT

- Yêu cầu HS xem lại kiến thức về lực ở lớp 6

Tiết 4

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng: Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 4 Biểu diễn lực

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS hiểu đợc thế nào là một đại lợng véc tơ Xác định đợc một số đại lợng véc tơ trong các đại lợng đã học

S1 + S2 120 +60

Vtb = =

t1 + t2 30 + 24

Trang 12

- Nhận biết đợc các yếu tố của lực

2 Kĩ năng:

- Biểu diễn đợc một số véc tơ lực đơn giản khi biết các yếu tố của lực và ngợc lại xác định đợc các yếu tố của lực khi cho một véc tơ

3 Thái độ:

- Rèn tính kiên trì, tính cẩn thận cho HS …

II – Chuẩn bị:

1 Đối với GV:

- Giáo án tài liệu tham khảo …

2 Đối với HS:

- Xem lại kiến thức về lực – Hai lực cân bằng ở lớp 6

III – Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS : Phân biệt chuyển động đều với chuyển động không đều , cho ví dụ và viêts công thức tính vận tốc của chuyển động không đều

- HS 2: Làm bài tập 3.6 SBT

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

Nhắc lại kiến thức về lực

- Yêu cầu HS nhắc lại :

+ Khái niệm về lực

+ Kết quả gây ra do lực

tác dụng

- Cho HS làm C1

- GV nhận xét, nhắc lại

và giới thiệu phần 2

- 2 HS nhắc lại

- HS tự ghi nhớ

I - Ôn lại khía niệm lực

( SGK vật lí 8 )

Hoạt động 2

Tìm hiểu về các yếu tố của lực và cách biểu diễn lực

- GV đa ra các yếu tố của

lực và giới thiệu đại lợng

véc tơ

- Trong các đại lợng

( vận tốc, khối lợng,

trọng lợng ,khối lợng

- HS ghi nhớ

- Từng HS trả lời, 1HS lên bảng trả lời: Vận tốc

và trọng lợng vì nó có đủ

II – Biểu diễn lực

1 Lực là một đại lợng véc tơ vì vừa có dộ lớn, phơng, chiều và điểm đặt

Trang 13

riêng ) đại lợng nào cũng

là 1 đại lợng véc tơ? Vì

sao?

- Yêu cầu HS nêu ra các

yếu tố của lực

- Khi bểu diễn một lực ta

phải biểu diễn nh thế

nào?

- GV giới thiệu và hớng

dẫn HS cách biểu diễn

lực

- GV lấy ví dụ mịnh hoạ

- Gọi HS lên bảng chỉ ra

các yếu tố của lực ở hình

4.3 SGK

- GV nhận xét và đa ra

kết luận

các yếu tố của lực

- Từng HS xác định 1 HS lên bảng HS khác bổ xung

- HS theo dõi và làm theo

- HS ghi nhớ

- 2 HS lên bảng trả lời

2 Cách biểu diễn và kí hiệu véc tơ.

a, Cách biểu diễn:

Lực đợc biểu diễn bằng một mũi tên có:

- Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật

- Phơng và chiều của mũi tên là phơng và chiều của lực tác dụng

- Độ dài mũi tên biể diễn

độ lớn của lực theo tỉ xích

b, Kí hiệu của véc tơ lực là

F , độ lớn của lực là F

Ví dụ : F

30o

100N Hình vẽ cho biết -Lực kéo có điểm đặt tại A

- Có phơng hợp với

ph-ơng ngang 30o

- Có chiều từ trái sang phải

- Có độ lớn 300 N

3 Củng cố – Luyện tập

- Cho HS hoàn thành C2; - Từng HS hoàn thành

III – Vận dụng

A

Trang 14

- GV nhận xét và cho

điểm

C2;C3

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

C2 :

P = 40N

P

F =

400N C3 HS tự ghi

4 Hớng dẫn HS tự học ở nhà

- Dặn HS ôn bài cũ , làm bài tập trong SBT

- Nghiên cứu trớc bài 5

Tiết 5

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng: Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 5

Sự cân bằng lực Lực quán tính

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố cách biểu diẽn lực

- Biết đợc đặc điểm của hai lực cân bằng

2 Kĩ năng

Trang 15

- Biểu diễn đợc hai lực cân bằng tác dụng lên vật chuyển động hay đứng yên

- Nhận biết đợc hai lực cân bằng

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, hợp tác

II Chuẩn bị

1 Đối với GV

- Tài liệu bài giảng

2 Đối với HS

- ôn lại kién thức về biểu diễn lực và hai lực cân bằng

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các yéu tố của lực và cách biểu diễn lực

- Làm bài tập 5.6 SBT

2. Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

Tìm hiểu về lực cân bằng và cách biểu diễn

- Cho HS nhắc lại KN về

hai lực cân bằng và kết

quả gây ra bởi hai lực cân

bằng tác dụng vào vật

- Hãy biểu diễn các lực

tác dụng vào vật ở C1

- Cho HS nx

- GV nx và bổ sung

- GV cho HS biết hai cặp

lực biểu diễn trên là hai

lực cân bằng nhau

? Hai lực cân bằng là hai

lực có đặc điểm gì?

- Từng HS trả lời, 1 HS nhác lại

- 3 HS lên bảng biẻu diễn

- 1HS nhận xét

- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi

I – Lực cân bằng

1 Hai lực cân bằng là gì?

Q T

P P

T = P = 0.5 N; Q = P = 3N

Nhận xét

- Hai lực cân bằng là hai lực cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn và cùng đặt vào một vật

Hoạt động 2

Ngày đăng: 29/05/2015, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w