Kiến thức - Chủ đề 1: Phi kim và hợp chất của chúng.. Kỹ năng - Viết phương trình hóa học.. - Nhận biết, lập công thức hóa học.. - Tính theo phương trình hóa học.. Thái độ - Xây dựng lòn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - HÓA HỌC LỚP 9
I Mục tiêu đề kiểm tra
1 Kiến thức
- Chủ đề 1: Phi kim và hợp chất của chúng
- Chủ đề 2: Hidrocacbon
- Chủ đề 3: Dẫn xuất của Hidrocacbon
- Chủ đề 4: Tính toán tổng hợp
2 Kỹ năng
- Viết phương trình hóa học
- Nhận biết, lập công thức hóa học
- Tính theo phương trình hóa học
3 Thái độ
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực, chủ động, trung thực và nghiêm túc
II Ma trận đề kiểm tra
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
1 Phi kim và hợp
3 Dẫn xuất của
4 Tính toán tổng
hợp
4.a (2đ) 5.1 (0,5đ)
4.b (1đ)
Trang 2III Đề kểm tra
Câu 1 (2,0 điểm)
Viết phương trình hóa học hoàn thành các phản ứng sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có):
c) CH3 – C ≡ CH + Br2 → Hiểu
Câu 2 (1,5 điểm)vd
Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các chất khí dựng trong các bình mất nhãn sau: CO2, CH4, C2H4 Viết phương trình hóa học
Câu 3 (2,5 điểm)H
Viết phương trình hóa học hoàn thành chuổi chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có):
Tinh bột → Glucozơ→ Rượu etylic→ Axit axetic→ Etyl axetat→ Natri axetat
Câu 4 (3,0 điểm)
Hỗn hợp X gồm rượu etylic và axit axetic
- Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí H2
- Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với Na2CO3 dư thì thu được 2,24 lít khí CO2
Các khí đo ở đktc
a) Viết phương trình hóa học và tính số mol mỗi khí sinh ra.B
b) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong X.VD
Câu 5 (1,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon Y thì thu được 8,8g CO2 và 3,6g H2O Xác định công thức phân tử của Y biết khối lượng mol bằng 28.B(0.5)VD(0.5)
Trang 3IV Đáp án - Thang điểm
Câu 1 (2,0 điểm)
Viết đúng mỗi phương trình và điều kiện phản ứng 0,5đ x 4 = 2,0đ
0
,
xt t p
→ (- CH2 – CH2 -)n b) C6H12O6 + Ag2O NH3
t
→ C6H12O7 + 2Ag
c) CH3 – C ≡ CH + 2Br2 → CH3 – CBr2 – CHBr2
Câu 2 (1,5 điểm)
Nhận biết được mỗi chất, viết đúng phương trình 0,5đ x 3 = 1,5đ
- Dùng dung dịch Ca(OH)2 nhận ra CO2:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
- Dùng dung dịch Br2 nhận ra C2H4:
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
- Nhận ra khí CH4 không hiện tượng
Câu 3 (2,5 điểm)
Viết đúng mỗi phương trình và điều kiện phản ứng 0,5đ x 5 = 2,5đ
1 (- C6H10O5 -)n + nH2O 0
axit
t
→ nC6H12O6
men ruou
30 32 C−
3 CH3CH2OH + O2 men giâm→ CH3COOH + H2O
4 CH3COOH + C2H5OH ¬ H SO t2 4 ,0→ CH3COOC2H5 + H2O
5 CH3COOC2H5 + NaOH →t0 CH3COONa + C2H5OH
Câu 4 (3,0 điểm)
- Viết đúng mỗi phương trình 0,5đ x 3 = 1,5đ
- Tính đúng số mol 0,25 x 2 = 0,5đ
- Tính % mỗi chất 0,5 x 2 = 1,0đ
Trang 4Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với Na2CO3 dư:
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2
Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư:
2CH3CH2OH + 2Na → CH3COONa + H2
12
12 9, 2
+
Câu 5 (1,0 điểm)
- Tính đúng số mol 0,25 x 2 = 0,5đ
- Tỉ lệ, lập đúng công thức 0,5đ
2
8,8
0, 2( ) 44
C CO
18
CxHy ⇒ x : y = 0,2 : 0,4 = 1 : 2 ⇒ (CH2)n = 28 ⇒ 14n = 28 ⇒ n = 2.
Vậy công thức phân tử Y là C2H4