Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết axit axetic và rượu etylic: Câu 5.. a Chất nào phản ứng với rượu etylic.. b Chất nào phản ứng với axit axetic.. 1.0 điểm Bằng phản ứng hóa
Trang 1Trường THCS Phổ Cường
Tên: ………
Lớp: 9A
Mơn : Hố 9
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)
I) Hãy chọn đáp án mà em cho là đúng rồi khoanh tròn
Câu 1 Dãy chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrôcacbon ?
A CH3COOH, C2H5OH, C6H5NH2 B C2H5OH, C2H4, C2H2.
C CH3COOC2H5, CH4, C2H5OH D CH3COOH, C3H8, CH3Cl
Câu 2 Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng este hóa:
A C2H4, CH3OH B C2H5OH, CH3COOH
C NaOH, CH3COOH D CH3OH, C2H5OH.
Câu 3 Một hợp chất hữu cơ A vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH A là:
A H2O B C2H5OH C CH3COOH D.CH3COOC2H5
Câu 4 Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết axit axetic và rượu etylic:
Câu 5 Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố Tỉ khối của X đối với hiđrô là 15 X là chất nào trong số các chất sau ?
Câu 6: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Dầu ăn là este của glixerol B Dầu ăn là este của glixerol và axit
béo C Dầu ăn làhỗn hợp nhiều este của glixerol vàcác axit béo axit béo
D Dầu ăn là este của glixerol và axit axetic.
Câu 7: Số ml rượu nguyên chất có trong 250 ml rượu etylic 450 là:
1125
Câu 8: Có các phản ứng:
X + NaOH → C2H5OH + CH3COONa;
Y + NaOH → C2H4(OH)2 + C2H5COONa
Z + NaOH → C3H5(OH)3 + CH3COONa
T + NaOH → C3H5(OH)3 + C17H35COONa
Chất nào là chất béo :
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (3, điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O thu được 4,48 lit
CO2 đo ở đktc và 5,4 g H2O.
a) Xác định CTPT của A, biết tỉ khối của A đối với H2 là 23.
b) Viết CTCT có thể có của A và viết phương trình phản ứng khi cho A tác dụng với Na.
Câu 2 (2 điểm) Cho các chất sau: Na, C2H5OH, K2CO3, NaOH.
a) Chất nào phản ứng với rượu etylic ? b) Chất nào phản ứng với axit axetic ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra và ghi rõ điều kiện (nếu có).
Câu 3 (1.0 điểm) Bằng phản ứng hóa học, hãy chứng minh axit axetic mạnh hơn axit
cacbonic nhưng yếu hơn axit sunfuric.
Trang 2(Cho biết: C = 12, H = 1, O = 16)
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1
a) Xác định CTPT của A
Gọi công thức hóa học của A là CxHyOz
C
H
O
=> x = 46 2,4 4,6 12 x x = 2; y = 46 0,6 4,6 x = 6; z = 4,6 16 46 1,6 x x = 1 0,75
b) Viết CTCT của A là:
H3C – CH2 – OH (C2H5OH)
Hoặc: H3C – O – CH3
Phương trình phản ứng:
2C2H5OH (l) + 2Na(r)→ 2C2H5ONa(dd) + H2 (k)
1,5
Câu 2
a) Các các chất phản ứng với rượu etylic:
2C2H5OH (l) + 2Na (r)→ 2C2H5ONa(dd) + H2 (k) 0,5 b) Các chất phản ứng với axit axetic:
CH3COOH(l) +C2H5OH(l) 2 4
0
H SO đặc t
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆˆ CH3COOC2H5(l) + H2O(l) 0,5 2CH3COOH(dd) + K2CO3(dd)→
2CH3COOK(dd) + CO2(k) + H2O(l) 0,5
Câu 3
2CH3COOH(dd) + Na2CO3(dd)→
2CH3COONa(dd) + CO2(k) + H2O(l) 0,5 2CH3COONa (dd) + H2SO4 (dd) → Na2SO4 (dd) + 2CH3COOH (dd) 0,5
HS giải đúng bài toàn theo cách khác vẫn đạt điểm tối đa
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (TIẾT 60) – MÔN HOÁ 9
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được các kiến thức sau:
- Khái niệm về dẫn xuất của hiđrocacbon, về phản ứng este.
- Tính chất hoá học của rượu etylic, axit axetic, chất béo.
2 Kỹ năng:
- Dựa vào sơ đồ phản ứng suy ra được loại phản ứng và loại hợp chất hữu cơ tham
gia phản ứng.
- Nhận biết được hợp chất hữu cơ (axit axetic, rượu etylic với các chất khác …)
- Tính được thể tích của rượu nguyên chất từ độ rượu.
- Lập được CTHH của hợp chất hữu cơ và viết được các PTHH minh hoạ thể hiện các tính chất hoá học của rượu etylic, axit axetic.
- Viết được các PTHH chứng minh axit axetic mạnh hơn axit cacbonic nhưng yếu hơn axit sunfuric.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
TT Chủ đề chính Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
1
Khái niệm
về dẫn dẫn
xuất của
hiđrocacbon
2 hoá học của Tính chất
rượu etylic
3
Tính chất
hóa học của
axit axetic
4
Tính chất
hóa học của
chất béo
5 của hợp chất Lập CTHH
hữu cơ
6 các hợp chất Nhận biết
hữu cơ
T
C
Trang 4KÝ DUYỆT GIÁO VIÊN BỘ MÔN