1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CO QUAN PHAN TICH THINH GIAC

18 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xương búa được gắn vào màng nhĩ, xương bàn đạp áp vào một màng giới hạn tai giữa với tai trong gọi là màng cửa bầu dục- có diện tích nhỏ hơn màng nhĩ 18-20 lần.. vành tai ống tai chuỗi

Trang 2

CÓ NHỮNG TẬT NÀO CỦA MẮT?

NGUYÊN NHÂN VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

Trang 4

I CẤU TẠO CỦA TAI

II CHỨC NĂNG THU

NHẬN SÓNG ÂM

III VỆ SINH TAI

I CẤU TẠO CỦA TAI

Trang 5

I Cấu tạo của tai

Tai giữa Tai trong

- Tai ngoài gồm ……… có nhiệm vụ hứng sóng âm, ……… hướng sóng âm Tai ngoài giới hạn với tai giữa bởi ………… (có đường kính khoảng 1cm).

-Tai giữa là một khoang xương, trong đó có

……… bao gồm xương búa, xương

đe và xương bàn đạp khớp với nhau Xương búa được gắn vào màng nhĩ, xương bàn đạp

áp vào một màng giới hạn tai giữa với tai trong (gọi là màng cửa bầu dục- có diện tích nhỏ hơn màng nhĩ 18-20 lần).

Khoang tai giữa thông với hầu nhờ có vòi nhĩ nên bảo đảm áp suất hai bên màng nhĩ đư

ợc cân bằng.

vành tai ống tai

chuỗi xương tai

màng nhĩ

Tai ngoài

Trang 6

Ốc tai

Ốc tai xương

bầu

Màng cơ sở

Tế bào thụ cảm thính giác

Cơ quan Coocti

Màng che phủ

Tế bào đệm

Ngoại dịch

Nội dịch

Màng bên Màng tiền đình

Trang 7

Ốc tai xương Cửa

bầu

Ốc tai

màng

Ốc tai có cấu tạo như thế nào?

Ngoại dịch

Nội dịch

Màng bên Màng tiền đình

Màng cơ sở

Trang 8

CẤU TẠO CỦA TAI

II.CHỨC NĂNG THU NHẬN SÓNG ÂM

* Hãy sắp xếp thành phần cấu tạo của tai theo thứ tự thu nhận kích thích sóng âm

A Vành tai

B Màng nhĩ

C Chuỗi xương tai

D Ống tai

E Nội dịch

F Ngoại dịch

G Tế bào thụ cảm thính

giác của cơ quan

Coocti

Thứ tự đúng là: A – D – B – C – F – E – G

Trang 9

Sóng âm màng nhĩ chuỗi xương tai cửa bầu chuyển động ngoại dịch và nội dịch rung màng cơ sở kích thích cơ quan Coóc ti xuất hiện xung thần kinh

vùng thính giác ở thuỳ thái dương (phân tích âm thanh)

I CẤU TẠO CỦA TAI

II CHỨC NĂNG THU NHẬN SểNG ÂM

III VỆ SINH TAI

?- Để tai hoạt động tốt chúng ta cần lưu ý điều gì?- Giữ vệ sinh tai.

- Bảo vệ tai.

Em có biết: Tổng số tế bào thụ cảm thính giác ở tai người

khoảng 23500 tế bào thính giác, được chia làm 5 dãy chạy

dọc trên màng cơ sở, 4 dãy ngoài, mỗi dãy có khoảng 5000 tế bào và 1 dãy trong có khoảng 3500 tế bào.

Các tế bào ở dãy ngoài có ngưỡng kích thích thấp so với các dãy trong Chính vì vây mà ta có thể nghe được âm to (mạnh),

nhỏ (yếu) khác nhau.

Trang 10

III Vệ sinh tai:

- Gi÷ vÖ sinh tai s¹ch sÏ

b»ng kh¨n mÒm, t¨m b«ng

- B¶o vÖ tai:

+ không dùng vật nhọn

chọc vào tai

+ Vệ sinh mũi họng

+ Chống, giảm tiếng ồn

nơi ở, nơi làm việc, nơi

học tâp

Qua h×nh vÏ, em h·y nªu c¸c biÖn ph¸p gi÷ vÖ sinh vµ b¶o vÖ tai?

Trang 11

Qua bài học hôm nay, các em nắm được những nội

dung chính nào?

Ti t 53 ế : CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC

Tại sao các bệnh tai mũi họng thường liên quan

đến nhau?

Tai mũi họng là 3 cơ quan thông nhau

Khi một cơ quan bị viêm nhiễm không

được điều trị thì rất dễ viêm nhiễm cơ

quan khác.

Bệnh tai mũi họng chịu tác động lớn của môi trường xung quanh: nhiệt độ, độ

ẩm, tiếng ồn, khói bụi,…

Chú ý: Trẻ nhỏ khi chơi hay tự cho dị vật vào tai, hoặc bị

một số côn trùng chui vào tai Cần lấy ra thận trọng và

đúng cách, tránh gây biến chứng

Trang 12

Tiết 53: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC

I Cấu tạo của tai:

- Tai ngoài: Vành tai: hứng sóng âm; Ống tai: hướng sóng âm; Màng

nhĩ: khuếch đại âm

- Tai giữa: Chuỗi xương tai: truyền sóng âm; Vòi nhĩ: cân bằng áp suất

hai bên màng nhĩ

- Tai trong: Bộ phận tiền đình: thu nhận thu thông tin về vị trí và

chuyển động của cơ thể trong không gian; Ốc tai: thu nhận kích sóng âm

II Chức năng thu nhận sãng ©m:

Cơ chế : Sóng âm  màng nhĩ  chuỗi xương tai  cửa bầu 

chuyển động ngoại dịch và nội dịch  rung màng cơ sở  kích thích

cơ quan Coocti xuất hiện xung thần kinh  vùng thính giác (phân tích cho biết âm thanh)

III Vệ sinh tai:

- Không dùng vật nhọn hoặc sắc để lấy ráy tai hoặc ngoáy tai

- Tránh nơi có tiếng ồn hoặc tiếng động mạnh

- Trẻ em cần được giữ gìn vệ sinh để tránh viêm họng.

Trang 13

Vµnh tai èng b¸n khuyªn D©y thÇn

kinh

sè VIII

èc tai

Vßi nhÜ

Mµng nhÜ èng tai

Bµi tËp1: ChØ tranh, nªu cÊu t¹o vµ chøc n¨ng c¸c bé phËn cña tai?

Chuçi x­

¬ng tai

Trang 14

Có thể em chưa biết: Bệnh điếc tai:

- Điếc dẫn truyền: tai ngoài và tai giữa không truyền được âm thanh (do thủng màng nhĩ, viêm tai giữa)

- Điếc tiếp nhận: tai trong không thu nhận được kích thích sóng âm, do bệnh ở tai trong hoặc thần kinh,do nhiễm độc

thuốc lá, ngộ độc rượu hoặc làm việc nơi quá ồn.

- Điếc hỗn hợp: thường ở người già.

Điều hoà thăng bằng cơ thể: do chức năng tiền đình ở tai

trong.

Khi tiền đình bị tổn thương, cơ thể sẽ không giữ được thăng

bằng.

Tiền đình bên phải tổn thương: sẽ lệch đầu và mất thăng bằng

về bên trái và ngược lại.

Trang 15

Trß ch¬i « ch÷:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1: Bé phËn cña tai cã nhiÖm vô høng sãng ©m?

V µ N H T A I gióp c©n b ng 2: B ph n ộ ậ ằ

¸p su t hai ấ bªn m ng nh ? à ĩ

3: B ph n ộ ậ cña tai trong thu nh n c¸c ậ kÝch thÝch sãng ©m?

I

4: Tai ngo i à

gi i h n v i ớ ạ ớ tai gi a b i? ữ ở

N

5: Vïng thÝnh gi¸c

n m ằ

?

……

H

6:…….v o à tai l m rung à

m ng nh ? à ĩ

G N

7: ©y l Đ à

ch t d ch ấ ị trong c ố tai m ng? à

8: Ch t do ấ c¸c tuy n ế r¸y trong

th nh ng à ố tai ti t ra? ế

R

9: C quan cã ơ chøa c¸c t ế

b o thô c m à ả thÝnh gi¸c?

Tõ ch×a kho¸:

thÝnh gi¸c

Trang 16

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau:

1 Chuỗi xương tai có ở:

a Tai ngoài

b Tai giữa

c Tai trong

d Vành tai

2 Tế bào thụ cảm thính giác có ở:

a Chuỗi xương tai

b Vũng bán khuyên

c Màng nhĩ

d Cơ quan coócti

0

0

Trang 17

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

H ƯỚ NG D N T H C Ẫ Ự Ọ

2 Đọc trước bài: Phản xạ không điều kiện và phản xạ

có điều kiện.

- Nắm được nội dung bài học SGK và trả lời các

câu hỏi

- Đọc phần Em có biết “ ”

1 Bài vừa học:

Ngày đăng: 28/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w