Trồng cây công nghiệp và ăn quả 3.. Cơ cấu kinh tế:Dựa vào hình 11.5, hãy nhận xét về xu hướng thay đổi cơ cấu ngành kinh tế của các nước thuộc khu vực Đông Nam Á?... Chuyển dịch cơ cấu
Trang 3Nội dung chính:
I Cơ cấu kinh tế
II Công nghiệp
III Dịch vụ
IV Nông nghiệp
1 Trồng lúa nước
2 Trồng cây công nghiệp và ăn quả
3 Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
Trang 4I Cơ cấu kinh tế:
Dựa vào hình 11.5, hãy nhận xét về
xu hướng thay đổi cơ cấu ngành kinh tế của các nước thuộc khu vực Đông Nam Á?
Trang 541,4
19,6 15,4
43,7 40,9
49,9
12,1
38,0
36,0 27,7 36,3
21,2 34,3 44,5
15,3 31,8 52,9
40,5 23,8 35,7
21,8 40,2 38,0
Hình 11.5 Chuyển dịch cơ cấu GDP của 1 số nước Đông Nam Á
Trang 6-Nhìn chung có s chuy n d ch theo h ng: Gi m t tr ng KV I, ự ể ị ướ ả ỉ ọ
t ng t tr ng KV II v KV III ă ỉ ọ à
Vi t Nam l qu c gia chuy n d ch c c u kinh t rõ nh t ệ à ố ể ị ơ ấ ế ấ
I Cơ cấu kinh tế:
Trang 7Biểu đồ cơ cấu GDP của Xingapo
I Cơ cấu kinh tế:
Trang 8Dựa vào SGK, em hãy cho biết khái quát về điều kiện phát triển CN ở Đông Nam Á?
Trang 101 Thế mạnh và hạn chế:
-Thế mạnh: tài nguyên thiên nhiên phong phú, lao
động đông đảo, giá nhân công rẻ
-Hạn chế: Thiếu vốn và thiếu Kĩ thuật
- Biện pháp khắc phục: Tăng cường liên kết với
nước ngoài, hiện đại hóa trang thiết bị, chuyển giao công nghệ, đào tạo lao động, thu hút vốn đầu tư
nước ngoài.
II Công nghi p: ệ
Trang 11-CN i n l c: S n l ng cao nh ng bình quân i n trên đ ệ ự ả ượ ư đ ệ
u ng i th p.
II Công nghi p: ệ
Trang 12Khai thác than, dầu khí
( Brunây, Việt Nam, Inđônêxia…)
Trang 13May xuất khẩu
Trang 14CN i n: 439 t KWh, nh ng l ng i n tiêu dùng bình đệ ỉ ư ượ đệ quân m i t 744 kWh/ng i/n m, b ng 1/3 m c trung ớ đạ ườ ă ằ ứ bình th gi i ế ớ
Trang 15III Dịch vụ
-Có xu hướng phát triển mạnh dựa trên nhiều thuận
lợi về vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, văn hóa đa dạng…
-Cơ sở hạ tầng từng bước được cải thiện
-Xuất hiện nhiều ngành mới.
Trang 17Cầu vượt Cầu treo
Xây dựng và phát triển giao thông
Trang 18Hiện đại hóa mạng lưới thông tin liên lạc.
Trang 20Hãy dựa vào kênh chữ và kênh hình sách giáo khoa hoàn thành nội dung phiếu học tập sau:
Tìm hi u tình hình phát tri n v phân b ng nh ch n nuôi, ể ể à ố à ăánh b t nuôi tr ng th y h i s n
Thảo luận
nhóm
Trang 21Hình 11.6 Phân b m t s cây tr ng ch y u c a ông Nam ố ộ ố ồ ủ ế ủ Đ Á
Trang 22- là cây LT truyền thống và quan trọng nhất.
- Sản lượng lương thực không ngừng tăng lên:
1985: 103 triệu tấn => 2004: 161 triệu tấn.
- Đã cơ bản giải quyết được vấn đề lương thực.
Trang 24Hoạt động sản xuất và xuất khẩu lúa
xuất khẩu lúa
Trang 252 Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả:
Hình 11.6 Phân b m t s cây tr ng ch y u c a ông Nam ố ộ ố ồ ủ ế ủ Đ Á
Trang 26- Chủ yếu là để xuất khẩu Việt Nam là nước xuất khẩu hồ tiêu nhiều nhất thế giới.
Phát triển mạnh
mẽ, phong phú
Trang 27Cây cao su
Cây c phê à
Trang 28Hãy tính tỉ trọng sản lượng cao su, cà phê của ĐNA so với
TG và rút ra nhận xét.
Trang 29Tỉ trọng cao su cà phê của ĐNA so với TG (%)
Trang 30Thu hoạch cà phê
Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả
Thu hoạch cà phê
VN
ở
Cạo mủ cao su
ở Malaixia
Sầu riêng ở Việt Nam
Vải thiều ở Việt Nam
Xoài Việt Nam
Nhãn ở Lào
Trang 31M t s cây CN khác ộ ố
Trang 32- Các loại vật nuôi chính:
Trâu, bò, lợn, gia cầm, thủy sản
Sản lượng khai thác đạt 14,5 triệu tấn (2003)
Phân - Trâu, bò: Mi-an-ma, In-đô- 5 nước đứng đầu là
Trang 33In-đô-Ch n nuôi gia súc, gia c m ă ầ
Trang 34ánh b t v nuôi tr ng th y h i s n
Trang 35Đánh bắt cá(In-đô-nê-xi-a)
Trang 36Dựa vào hình 11.5, cho biết những
quốc gia nào ở Đông Nam Á có tỉ
trọng của khu vực dịch vụ trong GDP (2004) cao, quốc gia nào còn thấp?
CỦNG CỐ:
Trang 3741,4
19,6 15,4
43,7 40,9
49,9
12,1
38,0
36,0 27,7 36,3
21,2 34,3 44,5
15,3 31,8 52,9
40,5 23,8 35,7
21,8 40,2 38,0
Hình 11.5 Chuyển dịch cơ cấu GDP của 1 số nước Đông Nam Á