Đồ án Quản Lý Khách Sạn Full code Nhằm đáp ứng nhu cầu ứng dụng công nghệ thông tin cho các hoạt động kinh doanh và để giảm bớt thời gian tìm kiếm, theo dõi hoạt động của khách sạn trong việc quản lý. Chương trình”Quản lý Khách sạn “ ra đời nhằm đáp ứng vấn đề trên. Mục tiêu: • Giúp khách sạn quản lý được tình trạng phòng thuê. • Cập nhật, thêm, xóa, sửa, tra cứu các thông tin về khách hàng. • Quản lý được các dịch vụ của khách sạn và các khách hàng sử dụng dịch vụ. • Thống kê công suất phòng, báo cáo, in ấn doanh thu hàng thángnăm. Mô tả: Khách hàng phải cung cấp thông tin cho Bộ phận tiếp tân của khách sạn khi đăng ký thuê phòng như: Họ tên, địa chỉ, số Chứng minh nhân dân….. và bộ phận tiếp tân sẽ nhập, lưu trữ các thông tin trên. Bộ phận tiếp tân sẽ cho khách hàng thông tin về phòng và các dịch vụ của khách sạn. Lưu trữ thông tin khách hàng thuê phòng, khách hàng sử dụng dịch vụ. Tra cứu, cập nhật tình trạng phòng và khách hàng Lợi ích mang lại: Hỗ trợ khách sạn có được phong cách làm việc chuyên nghiệp, quản lý hiệu quả các hoạt động kinh doanh khách sạn, hướng tới hình ảnh, phong cách phục vụ Văn minh Lịch sự Hiện đại đến khách hàng, tạo một ưu thế cạnh tranh trước các đối thủ trong ngành. PS: Source code liên hệ: 0902.725.357
Trang 1 Sưu liệu mô hình xử lý:
Diễn giải: Mã khách hàng có quan hệ với khách sạn
Chiều dài: 3 Loại: K
Dữ liệu cấu trúc: KHACH_HANG, HOA_DON
Khối lượng: -Hiện tại: 50 khách hàng/ ngày
-Tương lai :100 khách hàng/ ngày
Miền giá trị rời rạc Miền giá trị liên tục
“A01”-“Z99”
Trang 2Diễn giải: Mã dịch vụ là qui định của khách sạn cho mỗi dịch vụ
Chiều dài: 4 Loại: K
Dữ liệu cấu trúc: DICH-VU, DANH-SACH-SU-DUNG-DICH-VU
Khối lượng: -Hiện tại: 30
-Tương lai :70
Miền giá trị rời rạc Miền giá trị liên tục
“DV01”-“DV99”
Trang 3Diễn giải: Mã đơn vị của dịch vụ do khách sạn qui định
Chiều dài: 3 Loại: K
Dữ liệu cấu trúc: DICH-VU, DON-VI
Khối lượng: -Hiện tại: 6
Vé
Trang 4Diễn giải: Mã loại phòng là qui định của khách sạn cho từng loại phòng
Chiều dài: 3 Loại: K
Trang 5Diễn giải: Phiếu nhận phòng của khách hàng
Cấu trúc: MaNhanPhong
MaPhieuThue
MaKhachHang
Khối lượng: -Hiện tại: 35 phiếu/ ngày
-Tương lai: 75 phiếu/ ngày
Trang 6Diễn giải: Hóa đơn của khách hàng
Tên khác: Hóa đơn khiêm phiếu thanh toán
Khối lượng: -Hiện tại: 35 hóa đơn/ ngày
-Tương lai: 75 hóa đơn/ ngày
Trang 7Nguồn đi: Ô xử lý 1.1.1: Đăng ký thuê phòng
Nguồn đến: Kho dữ liệu: Danh sách khách hàng đăng ký
Khối lượng: -Hiện tại: 350 lần/ tuần
-Tương lai: Tăng 50% mỗi năm
Trang 8Nguồn đi: Kho dữ liệu: Danh sách phòng
Khối lượng: -Hiện tại: 35 lần/ tuần
-Tương lai: Tăng 50% mỗi năm
Trang 9Ngày lập: 01/03/2009 Người lập: Huỳnh Thanh Trúc
Dòng dữ liệu vào:Thông tin khách hàng nhận phòng (Ô xử lý 1.1.2)
Dòng dữ liệu ra: Thông tin khách hàng trả phòng (Ô xử lý 1.1.3)
Khối lượng:-Hiện tại 12775 trường hợp/ năm
-Tương lai: Tăng 50% /năm
Trang 101 Mô hình quan niệm dữ liệu (thực thể- kết hợp):
Đăng ký Thuộc Khách
hàng Phiếu thuê phòng Phiếu nhận
phòng
Thuộc
Hóa đơn
Có Thanh toán
Chi tiết phiếu thuê
Chi tiết hóa đơn
Chính sách trả phòng
Danh sách
sử dụng dịch vụ
Có Dịch vụ
Có
Đơn vị
Thuộc
Loại dịch vụ
dùng (1,1)
(1,1)
(1,1) (1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
Hình 14 Mô hình thực thể kết hợp
Trang 112.1 Mô tả các thực thể :
KHACH_HANG (MaKhachHang, TenKhachHang, CMND, GioiTinh, DiaChi,
DienThoai, QuocTich)
NGUOI_DUNG (TenDangNhap, MatKhau, LoaiNguoiDung)
THIET_BI (MaThietBi, TenThietBi, MaLoaiPhong, SoLuong)
CHINH_SACH_TRA_PHONG (MaChinhSach, ThoiGianQuiDinh, PhuThu)
DICH_VU (MaDichVu, MaLoaiDichVu, MaDonVi, DonGia)
DON_VI (MaDonVi, TenDonVi)
HOA_DON (MaHoaDon, NhanVienLap, MaKhachHang, MaNhanPhong,
TongTien, NgayLap)
LOAI_NGUOI_DUNG (LoaiNguoiDung, TenLoaiNguoiDung)
LOAI_DICH_VU (MaLoaiDichVu, TenLoaiDichVu)
LOAI_PHONG (MaLoaiPhong, TenLoaiPhong, DonGia, SoNguoiChuan,
SoNguoiToiDa, TyLeTang)
LOAI_TINH_TRANG (MaLoaiTinhTrangPhong, TenLoaiTinhTrang)
PHIEU_NHAN_PHONG (MaNhanPhong, MaPhieuThue, MaKhachHang)
PHIEU_THUE_PHONG (MaPhieuThue, MaKhachHang)
PHONG (MaPhong, MaLoaiPhong, MaLoaiTinhTrangPhong, GhiChu)
QUI_DINH (TenQuiDinh, MoTa)
DANH_SACH_SU_DUNG_DICH_VU (MaSuDungDichVu, MaDichVu,
MaNhanPhong, SoLuong)
CHI_TIET_PHIEU_THUE_PHONG (MaPhieuThue, MaPhong, NgayDangKy,
NgayNhan)
CHI_TIET_PHIEU_NHAN_PHONG (MaNhanPhong, MaPhong,
HoTenKhachHang, CMND, NgayNhan, NgayTraDuKien, NgayTraThucTe)
CHI_TIET_HOA_DON (MaHoaDon, MaPhong, MaSuDungDichVu,
MaChinhSach, PhuThu, TienPhong, TienDichVu, GiamGiaKH, HinhThucThanhToan,
SoNgay, ThanhTien)
Trang 122.2 Mô hình quan niệm dữ liệu :
Tờ 1
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
Chiều dài (ký tự)
Trang 13Tờ 2
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
Chiều dài (ký tự)
Chiều dài tổng cộng: 56
Trang 14Tờ 3
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
Chiều dài (ký tự)
Ghi chú
SoNguoiToiDa Số người tối đa K S 4
Chiều dài tổng cộng: 53
Trang 15Tờ 4
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
Chiều dài (ký tự)
Tờ 5
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị Kiểu dữ liệu giá trị Miền Chiều dài (ký tự) Ghi chú
Trang 16Chương trình Quản Lý Khách Sạn Hiện tại []
Tương lai []
Ứng dụng : Quản Lý Khách Sạn Kim
Anh
Mô tả thực thể THIET_BI
Tờ 6
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị Kiểu dữ liệu giá trị Miền Chiều dài (ký tự) Ghi chú
Tờ 7
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị Kiểu dữ liệu giá trị Miền Chiều dài (ký tự) Ghi Ghi chú
Trang 17Ứng dụng : Quản Lý Khách Sạn Kim
Anh
Mô tả thực thể PHIEU_THUE_PHONG
Tờ 8
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị Kiểu dữ liệu giá trị Miền Chiều dài (ký tự) Ghi chú
Chiều dài tổng cộng: 13
Trang 18Tờ 9
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
Chiều dài (ký tự)
Ghi chú
NhanVienLap Tên nhân viên
Trang 19DICH_VU
Tờ 10
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị Kiểu dữ liệu giá trị Miền Chiều dài (ký tự) Ghi chú
Trang 20NG
Tờ 11
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị Kiểu dữ liệu giá trị Miền Chiều dài (ký tự) Ghi chú
Tờ 12
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
Chiều dài (ký tự)
Trang 21Tờ 13
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
Chiều dài (ký tự)
Ghi chú
MaLoaiTinhTrang
Phong
Mã loại tình trạng phòng
Trang 22Tờ 1
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị Kiểu dữ liệu giá trị Miền Chiều dài (ký tự) Ghi chú
Chiều dài tổng cộng: 65
CHI_TIET_PHIEU_NHAN_PHONG
Trang 23PHONG
Tờ 2
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
Chiều dài (ký tự)
Trang 24PHONG
Tờ 3
Ngày lập: 16/03/09 Người lập: Võ Ngọc Trinh
giá trị Kiểu dữ liệu giá trị Miền Chiều dài (ký tự) Ghi chú
Các loại giá trị của thuộc tính bao gồm:
B: bắt buộc K: không bắt buộc Đ: có điều kiện
Các kiểu dữ liệu bao gồm:
Trang 262 Kiến trúc phần mềm:
Phần mềm Quản lý Khách sạn được thiết kế và xây dựng theo kiến trúc 3 tầng:
Hình 16 Kiến trúc tổng quan phần mềm quản lý khách sạn
NGƯỜI DÙNG (User)
TẦNG GIAO DIỆN (User Interface Layer)
TẦNG NGHIỆP
VỤ (Controller Layer)
TẦNG DỮ LIỆU (Data Layer)
CƠ SỞ DỮ LIỆU (Database)
Trang 27II THIẾT KẾ DỮ LIỆU
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
1 TenDangNhap Tên đăng nhập nvarchar (50) No
2 MatKhau Mật khẩu nvarchar (50) No
3 LoaiNguoiDung Loại người dùng int No
Hình 18 Bảng Người dùng
Trang 28Tên bảng Miêu tả
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 TenKhachHang Tên khách hàng nvarchar (50) Yes
3 CMND Chứng minh nhân dân nvarchar (15) No
6 GioiTinh Giới tính nvarchar (50) Yes
Hình 19 Bảng Khách hàng
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 MaLoaiPhong Mã loại phòng varchar (3) No
3 TenThietBi Tên thiết bị nvarchar (50) Yes
Hình 20 Bảng Thiết bị
Trang 29Tên bảng Miêu tả
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 TenDonVi Tên đơn vị nvarchar (50) Yes
Hình 21 Bảng Đơn vị
CHINH_SACH_TRA_PHONG Chính sách trả phòng
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 MaLoaiDichVu Mã loại dịch vụ varchar (5) No
Hình 23 Bảng Dịch vụ
Trang 30STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 TenLoaiNguoiDung Tên loại người dùng nvarchar (50) Yes
Hình 24 Bảng Loại người dùng
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 NhanVienLap Nhân viên lập nvarchar (50) Yes
3 MaKhachHang Mã khách hàng varchar (3) No
4 MaNhanPhong Mã nhận phòng varchar (5) No
Hình 25 Bảng Hóa đơn
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 TenLoaiDichVu Tên loại dịch vụ nvarchar (50) Yes
Hình 26 Bảng Loại dịch vụ
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
Trang 312 TenLoaiPhong Tên loại phòng nvarchar (50) Yes
5 SoNguoiToiDa Số người tối đa Int Yes
Trang 32Tên bảng Miêu tả
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 MaPhieuThue Mã phiếu thuê varchar (10) No
3 MaKhachHang Mã khách hàng varchar (3) No
Hình 29 Bảng Phiếu nhận phòng
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 MaKhachHang Mã khách hàng varchar (3) No
Hình 30 Bảng Phiếu thuê phòng
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 MaLoaiPhong Mã loại phòng varchar (3) No
Trang 33STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
1 TenQuiDinh Tên qui định nvarchar (50) Yes
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
2 MaDichVu Mã dịch vụ varchar (5) No
3 MaNhanPhong Mã nhận phòng varchar (5) No
Hình 33 Bảng Danh sách sử dụng dịch vụ
Trang 34Tên bảng Miêu tả
CHI_TIET_PHIEU_THUE_
PHONG
Chi tiết phiếu thuê phòng
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
3 NgayDangKy Ngày đăng ký datatime Yes
Hình 34 Bảng Chi tiết phiếu thuê phòng
CHI_TIET_PHIEU_NHAN
_PHONG
Chi tiết phiếu nhận phòng
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
3 HoTenKhachHang Họ tên khách hàng nvarchar (50) Yes
dân
nvarchar (15) Yes
6 NgayTraDuKien Ngày trả dự kiến datatime Yes
7 NgayTraThucTe Ngày trả thực tế datatime Yes
Hình 35 Bảng Chi tiết phiếu nhận phòng
Trang 35Tên bảng Miêu tả
STT Tên thuộc tính Miêu tả Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc
vụ
varchar (4) No Khóa chính
8 GiamGiaKH Giảm giá khách
Hình 36 Bảng Chi tiết hóa đơn
Trang 363 Mô tả các ràng buộc toàn vẹn (sử dụng ngôn ngữ phép tính quan hệ):
3.1 Ràng buộc tòan vẹn miền giá trị:
3.2 Ràng buộc tòan vẹn liên thuộc tính:
Trang 443.5 Ràng buộc tòan vẹn liên bộ - liên quan hệ:
Trang 46
III THIẾT KẾ GIAO DIỆN:
Một số giao diện chính của chương trình:
Hình 37 Giao diện chính của chương trình
Hình 38 Giao diện đăng nhập
Trang 47Hình 39 Giao diện quản lý khách hàng
Hình 40 Giao diện quản lý dịch vụ
Trang 48Hình 41 Giao diện quản lý phòng
Hình 42 Giao diện phiếu đăng ký thuê phòng
Trang 49Hình 43 Giao diện phiếu nhận phòng
Hình 44 Giao diện hóa đơn
Trang 50Hình 45 In hóa đơn cho khách hàng
Hình 46 Giao diện thống kê theo doanh thu
Trang 51E HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT:
- Trường hợp máy tính nếu có sẵn sql thì việc cài đặt chỉ cần thực hiện theo các thao tác dưới đây Nếu máy tính không có sql thì phải cài hệ quản trị cơ sở dữ liệu sql vào máy rồi mới thực hiện theo các thao tác bên dưới
- Chạy file QUANLYKHACHSAN.exe trong thư mục “QUANLYKHACHSAN” Màn
hình xuất hiện như hình bên dưới:
Hình 47 Màn hình cảnh báo
- Click “Next” để tiếp tục, xuất hiện màn hình sau:
Hình 48 Màn hình cài đặt xuất hiện
- Click “Next” để tiếp tục, xuất hiện màn hình sau:
Trang 52Hình 49 Màn hình yêu cầu chọn đường dẫn
- Chọn vào “Browse” để chọn nơi lưu file cài đặt, rồi click “Next” tiếp tục, xuất hiện màn hình bên dưới:
Hình 50 Màn hình báo cáo đã sẵn sàng cài đặt
- Click vào “Install” để tiến hành cài đặt chương trình, chờ một ít thời gian, xuất hiện màn hình tiếp theo:
Trang 54F PHẦN KẾT
Đợt thực tập đã kết thúc qua đó chúng em đã hiểu rõ hơn việc vận dụng các kiến thức đã học vào một đề tài thực tế Chẳng hạn như việc tiếp cận người dùng để lấy thông tin và yêu cầu cho việc phân tích dữ liệu, xây dựng các chức năng của hệ thống cũng như việc lưu trữ dữ liệu một cách nghiệp vụ hơn……
I Nội dung lý thuyết được củng cố:
Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin hướng cấu trúc
Thiết kế cơ sở dữ liệu với Microsoft SQL Server 2005
Làm việc trên môi trường NET, lập trình C# được củng cố
Sử dụng thành thạo Microsoft Office Word, PowerDesigner 12.5
II Các kỹ năng đã học hỏi được:
Kỹ năng giao tiếp với mọi người trong môi trường làm việc tập thể
Kỹ năng thu thập thông tin trong giai đoạn lấy yêu cầu
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng viết báo cáo, sử dụng các phần mềm hỗ trợ như đóng gói, tạo Help
Áp dụng được mô hình 3 tầng trong quá trình viết code
III Những kinh nghiệm thực tiễn học hỏi được:
Tập trung nhiều thời gian hơn cho việc tìm hiểu thu thập thông tin
Chọn đúng hướng phân tích
Thường xuyên giữ liên lạc với GVHD, cán bộ hướng dẫn để báo cáo tiến độ thực hiện và có thể điều chỉnh kịp thời những sai sót
IV Những đóng góp cho cơ quan:
Hoàn thành các chức năng cơ bản của người dùng
Đóng gói phần mềm và chuyển giao cho khách sạn sau khi kết thúc thực tập
V Hướng phát triển:
Tiếp tục thực hiện và phát triển các chức năng mở rộng còn thiếu
Xây dựng chương trình có thể thực thi trên nhiều hệ điều hành
Xây dựng website cho phép khách hàng đăng ký thuê phòng trực tuyến, xem các thông tin về khách sạn
VI Các phần chưa làm được:
Một số giao diện chưa thân thiện với người dùng
Chưa làm kịp chức năng phục hồi, sao lưu dữ liệu
Trang 55G TÀI LIỆU THAM KHẢO
Dương Quang Thiện, Lập trình Giao diện người dùng theo C#, Nhà xuất bản Tổng Hợp TP Hồ Chí Minh
Thạc sĩ (DEA) Phạm Nguyễn Cương, Giáo trình Nhập môn Cơ Sở Dữ Liệu
Thạc sĩ (DEA) Phạm Nguyễn Cương, Giáo trình Phân tích Thiết kế Hệ Thống Thông Tin
Tham khảo thông tin ở một số trang web như:
- http://HMS2007
- http://quanlykhachsan.com
- SQL Server Books Online