1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết O- S (50%- 50%)

4 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tố X là:Câu 2:Axít sunfuric đặc được sử dụng làm khô các khí ẩm.. Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axít sufuric?. Kết quả khác Câu 6:Khí nào sau đây không cháy trong o

Trang 1

Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X là:

Câu 2:Axít sunfuric đặc được sử dụng làm khô các khí ẩm Loại khí nào sau đây có thể được làm khô

nhờ axít sufuric?

Câu 3:Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính OXH vừa có tính khử?

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca

Câu 4:Dùng một thuốc thử duy nhất nhận biết 3 dd không màu đựng trong 3 lọ mất nhẫn sau: FeCl2,

K2SO4, NaNO3

Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 400ml dd NaOH 0,5M Cô cạn dd thì thu

được bao nhiêu gam muối khan ?

A 35,2g B 25,2g C 22,4g D Kết quả khác

Câu 6:Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí

Câu 7: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng đều cho cùng một loại

muối sunfat:

A Fe B Zn C Cu D.Ag

Câu 8: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p43s23p3 C.1s22s22p53s23p2 D.1s22s22p63s23p5

Câu 9:Trong công nghiệp, từ SO2 và O2, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau

đây?

A Nhiệt độ phòng B Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5

C Đun nóng đến 5000C và có chất xúc tác V2O5 D Đun nóng đến 5000C

Câu 10: Điều nào sau đây không đúng khi nói về H2S:

A Có tính khử B Tan trong nước tạo dd có tính axit mạnh

C Có S-2 D Là chất khí có mùi trứng thối

II TỰ LUẬN (5 điểm) :

Câu 1: Giải thích vì sao oxi có tính oxi hóa mạnh?

Câu 2: Cho 7,5 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Al tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 7,84 lít

khí (đktc) Tính % mỗi kim loại có trong hh

Câu 3: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau:

KMnO4  O2  Fe2O3  Fe2(SO4)3  FeCl3

Câu 4: Trình bày PPHH để nhận biết các dd bị mất nhãn sau: HCl, H2SO4,Na2SO4

( Cho biết NTK của Al = 23, Mg= 24, H=1, S= 32, O= 16,C=12, Na = 23.)

BÀI LÀM:

Trang 2

Câu 1: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của oxi:

Câu 2: Cho PƯ hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các

chất tham gia PƯ?

A H2S là chất OXH, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, Cl2 là chất OXH C Cl2 là chất OXH, H2O là chất khử D Cl2 là chất khử, H2O là chất OXH

Câu 3: Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí

Câu 4: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một

hỗn hợp khí gồm:

A H2S và CO2B H2S và SO2 C SO2 và CO2 D.CO và CO2

Câu 5: Chất nào sau đây vừa có tính OXH vừa có tính khử?

Câu 6: Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 người ta dung thuốc thử là:

A dd BaCl2 B dd HCl C dd AgNO3 D dd Pb(NO3)

Câu 7:Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 100ml dd NaOH 1M Cô cạn dd thì thu

được bao nhiêu gam muối khan ?

A 35,2g B 25,2g C 22,4g D 10,4g

Câu 8: Người ta điều chế H2S trong PTN từ:

A S + H2 B FeS2 + O2 C FeS + HCl D S + H2O

Câu 9: Lớp ozôn ở tầng bình lưu cua khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống

tên trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozôn đang là vấn đề môi trường toàn cầu Nuyên nhân chính của hiện tượng này là do:

A Sự thay đôi của khí hậu B Chất thải CFC do con người gây ra

Câu 10: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?

C S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D S không tan trong dung môi hữu cơ

II TỰ LUẬN (5 điểm) :

Câu 1: Giải thích vì sao lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

Câu 2: Cho 23,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Pb tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 4,48 lít

khí (đktc) Tính % mỗi kim loại có trong hh

Câu 3: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau

KClO3  O2  ZnO  ZnSO4  Zn(OH)2

Câu 4: Trình bày PPHH để nhận biết các dd bị mất nhãn sau: HNO3 , H2SO4,NaCl

( Cho biết NTK của Pb = 207, Mg= 24, H=1, S= 32, O= 16 Na = 23, C=12)

Trang 3

Câu 1:Khí nào sau đây không cháy trong oxi:

A SO3 B.CH4 C C2H4 D.H2

Câu 2: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biết các lọ đựng riên biệt SO2 và CO2?

Câu 3: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng giông nhau, có thể viết ở dạng

tổng quát là:

Câu 4: Ozon không tác dụng được với chất nào sau đây:

A Ag B C2H5OH C Pt D dd KI

Câu 5: Trong CN khí SO2 được điều chế từ:

A Đốt quặng FeS2 B H2SO4 + Na2SO3 C Cu + H2SO4 đ D H2S + O2

Câu 6: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?

C S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D S không tan trong dung môi hữu cơ

Câu 7:Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 người ta dung thuốc thử là:

Câu 8: Trong phản ứng SO2 + NaOH  NaSO3 , SO2 thể hiện:

A Tính khử B Tính Oxi hóa

C Vừa tính khử vừa tính oxi hóa D Tính chất của oxit axit

Câu 9:Axít sunfuric đặc được sử dụng làm khô các khí ẩm Loại khí nào sau đây có thể được làm khô

nhờ axít sufuric?

Câu 10: Cho 4,48 lít khí H2S (dktc) tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được bao nhiêu gam

muối:

A 22,4 g B 15,6g C 11,2g D.4,48g

II TỰ LUẬN (5 điểm) :

Câu 1: Giải thích vì sao SO2 có tính oxi hóa vừa có tính khử?

Câu 2: Cho 12,1g hỗn hợp gồm Fe và Zn tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí (đktc)

Tính % mỗi kim loại có trong hh

Câu 3: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau

S  SO2 S  SO2  CaSO3

Câu 4: Trình bày PPHH để nhận biết các dd bị mất nhãn sau: HI,BaCl2, K2SO4

( Cho biết NTK của H=1, S= 32, O= 16,Na = 23, C=12, Fe = 56, Zn = 65)

BÀI LÀM:

Trang 4

Câu 1: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của oxi:

Câu 2:Kim loại nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng đều cho cùng một loại

muối sunfat:

A Fe B Al C Cu D.Ag

Câu 3:Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 người ta dung thuốc thử là:

A dd BaCl2 B dd HCl C dd AgNO3 D dd Pb(NO3)

Câu 4: S không tác dụng được với chất nào sau đây:

A O2 B F2 C Na D CH4

Câu 5: Điều nào sai khi nói về SO3 :

A Trong SO3 , S có số oxi hóa là +6 B SO3 là oxit axit

C SO3 là giai đoạn trung gian để sản xuất H2SO4 D SO3 không phản ứng với dd NaOH

Câu 6:SO2 vừa có tính OXH vừa có tính khử, bởi vì tong phân tử:

Câu 7: Để phân biệt 2 khí bị mất nhãn lã oxi và ozon ta dùng:

A dd BaCl2 B dd HCl C dd AgNO3 D Dd KI + hồ tinh bột

Câu 8:Sắt để ngoài không khí lâu ngày bị gỉ là do :

A Fe + S B Fe + O2 C Sắt bị ăn mòn D Fe + H2O

Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi để dd H2S lâu ngày trong PTN là:

A dd có màu nâu B Dd trong suốt

C dd bị vẩn đục màu vàng D dd có màu xanh

Câu 10: Cho 2,24 lít khí H2S (dktc) vào 8g NaOH thu được bao nhiêu g muối:

A 7,8g B.11,2g C 15,6 D kết quả khác

II TỰ LUẬN (5 điểm) :

Câu 1: Giải thích vì sao H2S có tính khử.

Câu 2: Cho 11,9g hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 8,96 lít khí

(dktc) Tính % theo khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp

Câu 3: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau

S  SO2  CaSO3  SO2  H2SO4

Câu 4: Trình bày PPHH để nhận biết các dd bị mất nhãn sau: HI,BaCl2, K2SO4

( Cho biết NTK của H=1, S= 32, O= 16,Na = 23, C=12,, Zn = 65, Al=27 )

BÀI LÀM:

Ngày đăng: 27/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w