KHÁI NIỆM THỊ TRƯỜNG NGÀNH THƯƠNG MẠI ĐẶC ĐIỂM THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI CÁC TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI... SƠ ĐỒ ĐƠN GIẢN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNGDựa vào sơ đồ hãy trình bày các khái niệm
Trang 1Líp 10b2 xin chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù
Líp 10b2 xin chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù
Trang 2KTBC: Nêu vai trò của ngành thông tin liên lạc.
Đáp án:
- Đảm nhiệm vận chuyển tin tức nhanh chóng, kịp thời.
- Góp phần thực hiện các mối giao lưu giữa các địa phương và các nước.
- Thay đổi mạnh mẽ của con người về thời gian.
- Thước đo của nền văn minh.
- Tác động sâu sắc đến việc tổ chức đơì sống xã hội, tổ chức lãnh thổ
Trang 3KHÁI NIỆM
THỊ TRƯỜNG
NGÀNH THƯƠNG MẠI
ĐẶC ĐIỂM THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI
CÁC TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI
Trang 4SƠ ĐỒ ĐƠN GIẢN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG
Dựa vào sơ đồ hãy trình bày các khái niệm về thị trường, hàng hóa.
Hàng hóa, dịch vụ được trao đổi
Vật ngang giá (tiền, vàng…)
BÊN MUA BÊN BÁN
I KHÁI NIỆM VỀ THỊ TRƯỜNG
Trang 5I Khái niệm về Thị trường:
1 Khái niệm:
Là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
2 Hàng hóa:
+ Là sản phẩm của lao động, được sản xuất ra để bán.
+ Hàng hóa có 2 thuộc tính: giá trị hàng hóa và giá trị sử dụng.
Trang 62 Quy luật hoạt động của thị trường
- Thị trường hoạt động theo quy luật cung - cầu
Cung = cầu
Cung > cầu Cung < cầu
- Quy luật cung - cầu thường xuyên biến đổi
Hãy phân tích ảnh hưởng của quy luật hoạt động thị trường ? Giá cả ổn định
Giá cả có xu hướng giảm Giá cả trên thị trường tăng
Trang 7II NGÀNH THƯƠNG MẠI
Sản xuất
ra các giá trị vật chất
Tiêu dùng
Nảy sinh nhu cầu mới (sản phẩm, chất lương, chất lượng)
Sản xuất ở qui mô
và chất lượng mới.
Tiêu dùng
1 Vai trò :
+ Điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng.
+ Tạo các mối giao lưu kinh tế trong nước quốc tế.
Thương mại là gì ?
Nêu vai trò của ngành thương
mại.
Trang 8II- Ngµnh th ¬ng m¹i
Bao gồm
Ngoại thương: Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ giữa các quốc gia
Thương mại được chia
làm mấy ngành
Nội thương: Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một quốc gia
Trang 92 Cán cân xuất nhập khẩu và cơ cấu hàng xuất nhập khẩu
a Khái niệm :
Là quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu và giá trị hàng nhập khẩu.
* Cán cân xuất nhập khẩu :
- Xuất khẩu > nhập khẩu: Xuất siêu.
- Xuất khẩu < nhập khẩu: Nhập siêu.
- Ví dụ 1: Nhật Bản
+ XK: 565.6 tỉ USD
+ NK: 454.5 tỉ USD
- Ví dụ 2 Việt Nam
+ XK: 32.4 tỉ USD
+ NK: 36.8 tỉ USD
+ 111,1 tỉ USD
- 4,4 tỉ USD
Trang 10b Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu
Em hãy nêu cơ cấu hàng xuất nhập khẩu ?
- Xuất khẩu:
+ Nguyên liệu chưa qua ché biến
+ Sản phẩm đã qua chế biến.
- Nhập khẩu:
+ Tư liệu sản xúât
+ Sản phẩm tiêu dùng
Trang 11III ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG THẾ
GIỚI
Quan sát hình 40 SGK để nhận xét tình hình xuất nhập khẩu trên thế giới ?
Trang 12- Xuất nhập khẩu chủ yếu tập trung ở Châu Âu, châu Á, Bắc Mĩ.
- Tỉ trọng buôn bán nội vùng cao nhất: Châu Âu, châu Á, Bắc Mĩ.
- Xuất nhập khẩu ít nhất: Châu Phi, Trung và nam Mĩ, Trung
Đông, cộng đồng các quốc gia độc lập.
Trang 13TT Nước Tổng Số XK NK Cán Cân XNK
1 Hoa Kỳ 2345,4 819,0 1526,4 -707,4
2 CHLB Đức 1632,3 914,8 717,5 +197,3
3 Nhật Bản 1020,0 565,6 454,5 +111,0
7 T.Quốc+HK 1693,3 858,9 834,4 +24,5
? Nhận xét về tình hình xuất nhập khẩu của một số nước trên thế giới, năm 2004.
Bảng giá trị xuất nhập khẩu của một số nước trên thế giới
năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD)
Trang 14III Đặc điểm của thị trường thế giới
năm qua.
Bản
Anh, Pháp là những nước có ngoại tệ mạnh
Em hãy nêu đặc điểm của thị
trường thế giới ?
Trang 15IV.CÁC TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI
hiện theo xu hướng toàn cầu hóa.
Do đâu mà hình thành các tổ chức thương mại Thế giới ?
Kể tên các tổ chức thương
mại trên thế giới ?
Trang 16EU (Liên minh châu Âu)
- Năm thành lập: 1957
- Số hội viên: 25
- Dân số: 453,5 triệu người /2004
- Tổng xuất nhập khẩu:
3699,0 tỉ USD/2004
Trang 17- Năm
thành lập:
8/8/1967
- Số hội
viên: 10
- Dân số: 556,2 triệu người /2005
Tổng xuất nhập khẩu 548,1 tỉ USD/2004
Trang 18NAFTA ( khu vực Bắc Mĩ)
- Năm thành lập: 1992
- Số hội viên: 03
- Dân số 431,7 triệu người
Tổng xuất nhập khẩu 1329,6 tỉ usd/2004
Trang 19Đánh giá
Câu 1 Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây:
a Tạo ra nguyên liệu, vật tư, máy móc cho nhà sản xuất
b Điều tiết sản xuất
c Hướng dẫn tiêu dùng
d Thúc đẩy sự phát triển hàng hoá
Câu 2 Hoạt động ngoại thương có đặc điểm nào sau đây:
a Tạo ra thị trường thống nhất trong nước
b Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng
c Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới
d Phục vụ nhu cầu cá nhân trong xã hội
Câu 3 Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là:
a Nơi đầu tiên đề ra luật lệ buôn bán qui mô toàn cầu
b Nơi giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế
c Nơi giám sát chính sách thương mại các quốc gia
d Cả 3 đáp án trên
Trang 20 Làm câu hỏi và bài tập : 1,2,3-Sgk-trang 158.
Chuẩn bị bài học : 41 – chương X – Sgk – trang 159.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI