Tiết 45; Bài 28TRÀO LƯU CẢI CÁCH DUY TÂN Ở VIỆT NAM NỬA CUỐI THẾ KỈ XIX A/ MỤC TIÊU BÀI HỌC: Học xong bài này, HS cần đạt 1/ Về kiến thức: giúp HS nắm được - Hoàn cảnh, nguyên nhân của
Trang 1Tiết 45; Bài 28
TRÀO LƯU CẢI CÁCH DUY TÂN Ở VIỆT NAM
NỬA CUỐI THẾ KỈ XIX
A/ MỤC TIÊU BÀI HỌC: Học xong bài này, HS cần đạt
1/ Về kiến thức: giúp HS nắm được
- Hoàn cảnh, nguyên nhân của phong trào cải cách duy tân ở Việt Nam nửa cuối
thế kỉ XIX
- Nội dung cơ bản của phong trào cải cách duy tân và nguyên nhân vì sao những
cải cách này không được thực hiện
- Những nét cơ bản về một số nhân vật tiêu biểu của trào lưu cải cách duy tân 2/ Về tư tưởng: Giáo dục học sinh
- Nhận thức đây là một hiện tượng mới trong lịch sử, thể hiện một khía cạnh của
truyền thống yêu nước
- Khâm phục lòng dũng cảm, cương trực, thẳng thắn của các nhà duy tân ở Việt
Nam
- Có thái độ đúng đắn, trân trọng, tìm ra những giá trị đích thực của tư tưởng, trí
tuệ con người trong quá khứ, hiện tại và tương lai
3/ Về kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng phân tích, đánh giá, nhận định, liên hệ lí luận với thực tiễn, sử dụng lược đồ
B/ CHUẨN BỊ CỦA GV – HS:
* GV: Sgk, Sgv lịch sử 8; bảng phụ, phiếu học tập; lược đồ khởi nghĩa nông dân cuối thế
kỉ XIX, chân dung Nguyễn Trường Tộ
* HS: Học bài và đọc trước bài mới
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I/ Kiểm tra : Em hãy nối móc thời gian với móc sự kiện sao cho đúng
A 6 – 6 – 1884
B 1886 – 1887
C 1883 – 1892
D 1885-1895
E 1884 – 1913
1 Khởi nghĩa Hương Khê
2 Khởi nghĩa Ba Đình
3 T/ đình Huế ký với Pháp Hiệp ước Pa-tơ-nốt
4 Khởi nghĩa Yên Thế
5 Khởi nghĩa Bãi Sậy
* Gọi HS nhận xét, bổ sung => GV nhận xét, ghi điểm
II/ Giới thiệu bài mới:
Nếu những cuộc đấu tranh vũ trang cuối thế kĩ XIX là những gì sôi động nhất của lịch sử dân tộc thì bên cạnh nó còn có những cuộc đấu tranh âm thầm bền bỉ nhưng không kém phần quyết liệt diễn ra ngay từ khi triều Nguyễn hình thành đến khi suy yếu đó là những trào lưu cải cách duy tân ở VN nữa cuối TKXIX mà bài học hôm nay cô trò chúng ta sẽ tìm hiểu
III/ Dạy và học bài mới:
Trang 2HS đoc SGK
-1? Dựa vào kiến thức đó học em hóy
phỏc họa lại toàn cảnh XH nước ta vào
những năm 60 trở đi của thế kỉ XIX?
- XH nước ta vào những năm 60 trở đi của
thế kỉ XIX
-TDP rỏo riết mở rộng cuộc chiến tranh xõm
lược NK-BKỡ
-Phong trào đấu tranh của nhõn dõn diễn ra
sụi nổi
-( GV trỡnh bày, đàm thoại cựng HS.)
?Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng
khủng hoảng đó?
.Quan lại triều đỡnh tham nhũng bũn rỳt
ngõn khố,chi phớ bồi thường chiến phớ cho
Phỏp
? Từ những mõu thuẫn G/C ><DT theo
em sẽ dẫn tới hậu quả gỡ?
>Cuộc đấu tranh nd nổ ra chống đế quốc
chống PK
? Hóy kể tờn cỏc cuộc K/N lớn nổ ra.
- GV: Sử dụng lược đồ trỡnh bày những
nột cơ bản về cỏc cuộc khởi nghĩa
?- Vúi hoàn cảnh ấy đó đẩy nước ta vào
tỡnh trạng như thế nào?
KT-XH rơi vào tình trạng nghiêm trọng
? Theo em trong bối cảnh LS đú đũi hỏi
VN phải làm gỡ?
Trong bối cảnh lịch sử đú trào lưu cải cỏch
duy tõn ra đũi?
I / TèNH HèNH VIỆT NAM NỬA CUỐI THẾ KỈ XIX:
* Chớnh trị : -Nhà Nguyễn:thực hiện chớnh sỏch
nội trị ,ngoại giao lỗi thời
Bộ mỏy CQ mục nỏt từ trung ương đến địa phương
* Kinh tế: nụng nghệp, thủ cụng nghiệp và
thương nghiệp đỡnh trệ; tài chớnh cạn kiệt;
*Xó hội:
+ Mõu thuẫn giai cấp, mõu thuẫn dõn tộc trở nờn gay gắt
+ Đời sống nhõn dõn vụ cựng cực khổ
+ Khởi nghĩa nụng dõn nổ ra ở nhiều nơi
*Cỏc cuộc khởi nghĩa nụng dõn.
1-Năm 1862 K/N Nguyễn Thịnh ở Bắc Ninh 2-Thỏng9-1862 K/N Nụng Hựng Thạc ở Tuyờn
Quang
3 Nhúm thổ phỉ người Trung quốc K/N ở Thỏi
Nguyờn;Lớ Đại Xương,Hoàng Đại Võn ,Lưu Sĩ Anh
4-Năm1861-1865K/N Tạ Văn Phụng ở vựng ven
biển.Quảng Yờn
5-Năm 1886 K/N kinh thành Huế
Cỏc trào lưu cải cỏch duy tõn ra đời
Trang 3-Mục đích:Cải tiến đường lối lảnh đạo để
đưa đât nước tiến lên con đường duy tân
tiến bộ,tạo ra thực lực đánh đuổi thực dân
Pháp.(GV:Gt.duy tân: c/c theo cái mới)
Chuyển: Vậy những đế nghị cải cách
được thực hiện ntn sang mục II bài,
HS đocII
?Thảo luận: Các sĩ phu duy tân đề xướng
cải cách trong hoàn cảnh nào ?
? Trong bối cảnh đất nước như vậy, vì sao
một số quan lại, sĩ phu lại mạnh dạn đưa
ra những đề nghị cải cách?
? Em hãy nêu nội dung cải cách và kể tên
các sĩ phu tiêu biểu.(HS đọc chữ nhỏ)
- -Năm 1868:Trần Dình
Túc
Nguyễn Huy Tế.
Lý.(Nam Định)
- -Năm 1868:Đinh Văn Điền
hoang và khai mỏ
- Năm 1872:Viện Thương
Bạc:
miền Bắc và miền Trung
- _Năm 1863-1871 Nguyễn
Trường Tộ.gửi 30 bản điều trần yêu cầu cải
cách
lại,phát triển kinh tế t,tài chính.quân sự, giáo
dục
-Năm 1877-1882 Nguyễn Lộ Trạch:
ND:Chấn hưng dân trí, khai thông dân trí
bảo vệ đất nước
II/ NHỮNG ĐỀ NGHỊ CẢI CÁCH Ở VIỆT NAM VÀO NỬA CUỐI THẾ KỈ XIX:
1 Hoàn cảnh:
- XH bế tắc đất nước ngày càng khó khăn về mọi mặt.KT-XH
- Xuất phát từ lòng yêu nước, thương dân,c¬ng trùc,dòng c¶m
-Các sĩ phu.học rộng biết nhiều chứng kiến sự giàu có của TB Âu –Mĩ
muốn làm cho nước nhà giàu mạnh tạo ra thực lực cho đất nước chống TDP
2 Nội dung cải cách duy tân:
Đổi mới về nội trị, ngoại giao, kinh tế, văn hoá
XH của nhà nước PK.
Trang 4
- GV khẳng định: Như vậy Những cải
cỏch ra đời là một hiện tượng mới của lịch
sử dõn tộc, là một yờu cầu khỏch quan tất
yếu, vỡ thế, cải cỏch ở cuối TK XIX đó trở
thành một trào lưu diễn ra trong nhiều lĩnh
vực.
? Vậy theo em tiờu biểu nhất là những nhà
cải cỏch duy tõn nào?
- GV: Sử dụng hỡnh chõn dung giới thiệu
đụi nột về Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Trờng Tộ sinh năm 1828 - 1871
Quê ở Nghệ An sinh ra trong một gia
đình nho học theo đạo thiên chúa Từ nhỏ
ông đã nổi tiếng thông minh nhng do
chính sách kì thị những ngời theo đạo nên
không dự thi Theo giám mục Gô-chi-ê
Nguyễn Trờng Tộ đã sang pháp ở lại
Pa-ri 2 năm tranh thủ học tập, quan sát Nhờ
vậy kiến thức đợc tích luỹ và mở rộng
Ông trở về Việt Nam làm thông ngôn cho
Pháp nhng vẫn nặng lòng với nớc Từ
1863 đến năm 1871 ông liên tiếp dâng các
bản điều trần lên triều đình
GV: Những điều trần của Nguyễn Trường
Tộ là sự kết tinh ba yếu tố:
+Yờu nước.
+Kớnh chỳa.
+Kiến thức sõu rộng:bởi Nguyễn Trờng Tộ
sớm đi ra nước ngoài,nờn cú cỏi nhỡn thức
- _Năm 1863-1871 Nguyễn Trường Tộ
- (GVgt chõn dung)
- Gửi 30 bản điều trần lờn triều đỡnh
- ND:Chấn chỉnh quan lại,phỏt
triển kinh tế,
KHKT-thủy lợi
- +Cụng nghiệp cần khai thỏc mỏ
cú qui mụ,hợp tỏc với TB nước ngoài cú vốn kinh doanh
- , Thương nghiệp:mở cửa buụn bỏn với cỏc nước phỏt triển nội thương
- XH:bải bỏ cỏc tập phong kiến lạc hậu,mờ tớn dị đoan
- +VHGD:Cải cỏch toàn diện phải học thực dụng khụng chỉ học chữ mà cũn học cả
kĩ nghệ cụng thương,hoc ngoại ngữ ,du học
- +.quõn sự,phải xõy dựng một quõn đội mạnh trang bị đầy đủ về kiến thức và vũ khớ
Cải cỏch toàn diện
Trang 5thời.Tuy nhiờn trong thực tế khụng diễn ra
như vậy.Những đề nghị cải cỏch của ông
khụng đũi hỏi quỏ nhiều tiền của mà chỉ cần
lũng quyết tõm cao vỡ sự nghiệp đất nước là
cú thể thực hiện được
cỏch của cỏc sỹ phu duy tõn Em cú suy
nghĩ gỡ
- Nội dung cc đều đỏp ứng
phần nào của XH
- Cỏc sỉ phu đó vượt qua
những luật lệ hà khăc của chế độ PK
- Sự nghị kị ghen ghột của
nhiều người để đưa ra cỏc đề nghị canh tõn
đất nước.
- Ch/tỏ cỏc sĩ phu rất dũng
cảm để cách tõn đất nớc,
Vậy kết cục của những đề nghị cải cỏch ra
sao, cô trũ ta cựng chuyển sang tỡm hiểu nội
dung cuối của bài
* Tỡm hiểu những điểm tớch cực, hạn chế,
kết quả và ý nghĩa của cỏc đề nghị cải
cỏch.(HS đọc thầm)
? Em hóy cho biết , những cải cỏch trờn
đõy cú những điểm gỡ tớch cực,hạn chế?
?- Kết cục cuối cựng của cỏc đề nghị cải
ỏch trờn đõy ra sao?
? Nguyờn nhõn nào những đề nghị cải
cỏch khụng được nhà Nguyễn thực hiện?
(Thảo luận)
Vua Tự Đức núi “Nguyễn Trường Tộ quỏ
tin ở những điều y đề nghị…Tại sao lại
thỳc giục nhiều đến thế, khi mà cỏc
phương ỏn cũ của Trẫm đó rất đủ để điều
III/ KẾT CỤC CỦA CÁC ĐỀ NGHỊ CẢI CÁCH:
* Tớch cực: Tỏc động tới cỏch nghĩ, cỏch làm
của một bộ phận quan lại, đỏp ứng phần nào yờu cầu của nước ta lỳc đú
* Hạn chế:
+ Mang tớnh chất lẻ tẻ, rời rạc
+Cải cỏch duy tõn chưa xuất phỏt từ cơ sở trong nước
+ Chưa đề cập đến những mõu thuẫn của xó hội Việt Nam.(ND><TDP,nụng dõn><ĐCPK)
* Kết cục: Nhà Nguyễn khụng chấp nhận và từ
chối mọi đề nghị cải cỏch
*N/N :Chưa xuất phỏt từ cơ sở trong nước.
+Cải cỏch cũn lẻ tẻ,rời rạc +Chưa đặt vấn đề giải quyết >< XH
;ND><ĐCPK; DTVN><TDP +Do tớnh bảo thủ của Nhà Nguyễn khụng chấp nhận và từ chối mọi đề nghị cải cỏch
* í nghĩa:
+ Gúp phần tấn cụng vào tư tưởng bảo thủ của triều đỡnh
Trang 6khiển quốc gia rồi…”
?Dự khụng thực hiện được nhưng những
cải cỏch trờn đõy cú ý nghĩa gỡ?
? Những cải cỏch cuối TKXIX Vỡ sao
khụng thực hiện được mà những đổi mới
hiện nay của chỳng ta lại đạt được những
thành tựu rực rỡ?
+ Thể hiện trỡnh độ nhận thức của con người Việt Nam
.>Chuẩn bị cho sự ra đời của trào lưu duy tõn đầu TKXX ở VN
Vì Những đổi mới của XH xuất phỏt từ cơ
sở trong nước + XH ổn định đó cú nền chớnh trị vững chắc để tiếp thu (đội ngũ tri thức , những tiến bộ khoa học kĩ thuật để phỏt triển KT- XH)
+ Đảng và nhà nước chủ trỡ đổi mới với mục tiờu dõn giàu nước mạnh XH cụng bằng và văn minh
IV/Cũng cố- Bài tập –
Túm lại:Ngoài cỏc cuộc k/n vũ trang trong nữa TK XIX ở VN cũn xuất hiện trào lưu cải
cỏch duy tõn nhằm đưa đất nước khỏi tỡnh trạng bế tắc Cỏc trào lưu này xuất phỏt từ lũng yờu
nước ,thương dõn của một bộ phận sĩ phu ,văn thõn và một số quan lại đỡnh thần Trong số cỏc
đề nghị cải cỏch trờn nổi bật lờn cỏc bản triều trần của Ng.Trường Tộ Mặc dự khụng
thực hiện được.Nhưng nú đó gúp phần tấn cụng vào những tư tưởng lỗi thời bảo thủ của nhà Nguyễn đang cản trở bước tiến hóa của dân tộc ta
* Gv nhắc lại những nội dung cơ bản của bài mà học sinh cần ghi nhớ
* Cõu hỏi và bài tập: giỏo viờn cho học sinh chơi trũ chơi giải ụ chữ tỡm từ khoỏ.(GV gợi
ý:Cú hàng ngang mỗi hàng gồm cỏc chữ cỏi Cỏc em chọn hàng nào cụ gợi ý hàng đố.)
• Hệ thống cõu hỏi:
+ Hàng 1: Cơ quan đưa ra đề nghị cải cỏch vào năm 1872? ( 13 chữ cỏi).
+ Hàng 2: Tỉnh cú vựng biển nơi Tạ Văn Phụng bạo loạn và cú Vịnh Hạ Long nổi tiếng hiện nay? ( 9 chữ cỏi).
+ Hàng 3: Đõy là tờn của vị thủ lĩnh tối cao của phong trào nụng dõn Yờn Thế?
(12 chữ cỏi).
Trang 7vào các năm 1877 và 1882? ( 13 chữ cái).
+Hàng 5:Tên người đề nghị cải cách xin mở cửa biển Trà Lí(11 chữ cái) + Hàng 6: Từ để chỉ tình trạng kinh tế, xã hội nước ta nửa cuối TK XIX? (10 chữ cái).
• Gợi ý: Đây là thái độ của nhà Nguyễn trước những đề nghị cải cách vào nửa cuối TK XIX?
• Từ khoá: BẢO THỦ.
HS học bài và chuẩn bị ôn tập KT 1T