Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng trên.. Câu 17: Thuốc thử thường dùng để nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat SO42- là: Câu 18: Khí làm mất màu
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45phút.
(Không kể thời gian phát đề)
- -Họ và tên: Lớp:
SBD:
-Câu 1: Trong các cặp hoá chất sau đây, cặp KHÔNG có phản ứng xảy ra là:
A FeS và HCl B HCl và AgNO3 C NaCl và KNO3 D BaCl2 và Na2SO4
Câu 2: Cho 16,25 gam Zn tác dụng với dung dịch axit HCl dư, thể tích khí H2 (đktc) thu được là: (Cho Zn = 65)
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh
Câu 4: Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Clo vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử
B Clo chỉ đóng vai trò chất khử
C Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá
D Nước đóng vai trò chất khử
Câu 5: Cho 9,6 gam một kim loại M (thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH) tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng dư, thu được 8,96 lit khí H2 (ở đktc) Tên kim loại M trên là: (Cho Zn = 65; Ca = 40; Ba = 137; Mg = 24)
Câu 6: Cho phản ứng thuận nghịch: N2 (k) + O2 (k) 2NO (k) ( Phản ứng thu nhiệt: H > 0) Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng trên?
Câu 7: Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Cu vào cốc chứa dung dịch axit HCl dư Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn không tan, đó là:
Câu 8: Phản ứng nào sau đây cho biết tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn I2?
Câu 9: Để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phản ứng sau:
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Để thu được 44,80 lit khí Cl2 (ở đktc), người ta cần dùng bao nhiêu gam thuốc tím (KMnO4), biết hiệu suất phản ứng điều chế trên là 80% (Cho K = 39; Mn = 55; O = 16; Cl = 35,5)
Câu 10: Khi cho NaF vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3, hiện tượng xảy ra là:
Câu 11: Phản ứng nào sau đây cho biết lưu huỳnh đioxit (SO) có tính khử?
Mã đề: 139
Trang 2A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.
C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D SO2 + H2O H2SO3
Câu 12: Trong các phương pháp sau, phương pháp được dùng để điều chế khí oxi trong công nghiệp là:
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Phân huỷ các chất giàu oxi: KClO3, KMnO4
C Điện phân nước
D Cả A và C
Câu 13: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng này lần lượt là:
A 2; 6; 1; 3; 3 B 2; 3; 1; 1; 3 C 2; 6; 1; 2; 6 D 2; 6; 1; 3; 6
Câu 14: Những kim loại nào sau đây KHÔNG tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội?
Câu 15: Kim loại Mg tác dụng với axit H2SO4 đặc theo phương trình phản ứng sau:
Mg + 2H2SO4 → MgSO4 + SO2 + 2H2O Để thu được 15,68 lit khí SO2 (đktc), khối lượng
Mg cần dùng là: (Cho Mg = 24)
Câu 16: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A Al2O3 + 6HNO3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O B SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
C Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 D Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 17: Thuốc thử thường dùng để nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat (SO42-) là:
Câu 18: Khí làm mất màu dung dịch nước brôm là:
Câu 19: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng?
Câu 20: Dung dịch axit nào sau đây KHÔNG thể chứa trong bình thuỷ tinh?
Câu 21: Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng, điều khẳng định nào sau đây
là ĐÚNG?
A Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng bằng nhau
B Phản ứng nghịch đã kết thúc
C Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch
D Phản ứng thuận đã kết thúc
Câu 22: Cho 37,9 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại Zn, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch
H2SO4 loãng, thu được dung dịch A và 17,92 lit khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch A, khối lượng muối khan thu được là: (Cho Zn = 65; Al = 27; S = 32; O = 16; H = 1)
Câu 23: Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG đối với nhóm halogen (nhóm VII A): Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, thì:
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố tăng dần
B Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
C Tính oxi hoá của các nguyên tố giảm dần
D Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
Câu 24: Flo là phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất Vì:
Trang 3A Khí flo oxi hoá mãnh liệt nước.
B Nguyên tố flo có độ âm điện lớn nhất
C Khí flo oxi hoá được hầu hết các phi kim
D Khí flo oxi hoá được tất cả các kim loại tạo ra muối florua
Câu 25: Khi cho natri sunfit (Na2SO3) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra một chất khí, đó là:
Câu 26: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá - khử là:
A Tạo ra chất kết tủa
B Tạo ra chất khí
C Có sự thay đổi màu sắc của các chất
D Có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Câu 27: Chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch bị mất nhãn sau: H2SO4, NaOH, Ba(OH)2, Na2SO4 Thuốc thử đó là:
Câu 28: Dãy axit nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần của tính axit?
Câu 29: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
A Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C B Nhiệt độ thấp dưới O0C
Câu 30: Không được rót nước vào axit sunfuric (H2SO4) đặc, vì:
A H2SO4 đặc có khả năng bay hơi
B H2SO4 đặc có tính oxi hoá mạnh sẽ oxi hoá nước tạo ra O2
C H2SO4 đặc tan trong nước, toả nhiệt mạnh gây ra hiện tượng nước sôi, bắn ra ngoài rất nguy hiểm
D H2SO4 đặc tan trong nước và phản ứng mạnh với nước
- HẾT