1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tin học đại ­cương

116 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Thị Bảo Yến 7Thanh ứng dụng TaskBar Chứa nút Start và danh sách các ứng dụng đã được kích hoạt Di chuyển TaskBar: theo 4 cạnh của desktop Thao tác trên TaskBar • Nhắp nút chuột ph

Trang 2

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 3

 Thao tác trên Desktop

 Thiết lập thuộc tính của Windows

 Windows Explore

Màn hình giao tiếp Desktop

Trang 3

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 5

Màn hình giao tiếp Desktop(2)

 Một số biểu tượng cơ bản trên Desktop

 My computer: hiển thị toàn bộ thông tin trên máy tính

Màn hình giao tiếp Desktop(3)

 Network places: thiết lập các thuộc tính kết nối

mạng của máy tính

 Recycle Bin: thùng rác, chứa dữ liệu bị xóa

(có thể phục hồi lại được)

 Các biểu tượng ShortCut khác: các liên kết

đến các ứng dụng

Trang 4

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 7

Thanh ứng dụng TaskBar

 Chứa nút Start và danh sách các ứng dụng đã

được kích hoạt

 Di chuyển TaskBar: theo 4 cạnh của desktop

 Thao tác trên TaskBar

• Nhắp nút chuột phải trên vùng trống của TaskBar

Nút Start

 Nút Start nằm ở góc trái bên dưới desktop,

nhắp chuột vào nút này cho menu (trình tự

chọn) nhiều cấp

Trang 5

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 9

Nút Start

 Programs: chứa danh sách các ứng dụng

được cài đặt trên máy tính

 Settings: dùng để thiết lập một số tham số cho

máy tính

 Search: tìm kiếm dữ liệu trên máy hoặc trên

mạng

 Run: chạy một chương trình bằng dòng lệnh

 Log off: thoát ra khỏi một User

 Turn off computer: tắt máy

Thao tác với chuột - Mouse

 Dùng để nhập thông tin

 Các thao tác với chuột:

• Click (nhắp đơn): nhắp tay vào chuột trái một lần

• Double click (nhắp đôi): nhắp vào chuột trái hai lần

liên tục, tương đương với Click + Enter

• Drag and Drop (kéo và thả): nhắp chuột vào một

biểu tượng, giữ tay và kéo đến nơi cần thả

• Right click (nhắp chuột phải): nhắp chuột phải để

Trang 6

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 11

Cửa sổ - Windows

 Mỗi ứng dụng khi chạy đều được thể hiện trên một

cửa số

 Di chuyển cửa số: kéo rê chuột trên thanh tiêu đề

 Thay đổi kích thước cửa sổ: đưa chuột đến các gốc

cửa sổ và kéo rê

Title Bar

(Thanh tiêu

đề)

Minimize (Nút thu nhỏ) Maximize

(Nút phóng to) (Nút thoát cửa Close

sổ) Thanh

trượt

Thao tác trên Desktop

 Mở một biểu tượng

• Nhắp đôi trên biểu tượng

• Nhắp chuột phải, chọn Open

 Sắp xếp các biểu tượng trên desktop

• Thực hiện kéo và thả các biểu tượng

• Nhắp chuột phải trên vùng trống của desktop

và chọn Arrange Icons By theo các tiêu

chuẩn: name (tên), type (kiểu dữ liệu), size

(kích thước), modified (ngày sửa đổi), auto

arrange (máy tự động sắp xếp)

Trang 7

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 13

Thao tác trên Desktop(2)

 Tạo một mới một biểu tượng Shortcut

• Tạo bằng wizard: kích chuột phải trên vùng trống

desktop, chọn New ShortCut

Thao tác trên Desktop(3)

 Tạo một mới một biểu tượng Shortcut

• Tạo bằng wizard

Trang 8

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 15

Thao tác trên Desktop(4)

 Tạo một mới một biểu tượng Shortcut

• Tạo bằng Send To: trong My Computer hoặc Windows

Explorer nhắp chuột phải rồi chọn Send To \ desktop (create

shortcut) sẽ xuất hiện:

Thao tác trên Desktop(5)

 Đổi tên một biểu tượng

• Nhắp chuột phải trên biểu tượng, chọn Rename

sau đó gõ tên mới và kết thúc bằng nhấn Enter

 Xóa biểu tượng

• Chọn biểu tượng (nhắp chuột phải), nhấn phím

Delete

• Nhắp chuột phải trên biểu tượng và chọn Delete

Trang 9

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 17

Thiết lập thuộc tính của Windows

 Thay đổi kiểu số, kiểu ngày và giờ hệ thống

• Chọn nút Start \ Settings \ Control Panel màn hình sau sẽ

được hiển thị

Thiết lập thuộc tính của Windows(2)

 Thay đổi kiểu số, kiểu ngày và giờ hệ thống

 Chọn Regional and Language Options

Ký hiệu phân cách thập phân

Số chữ số thập phân

Ký hiệ phân cách hàng ngàn

Trang 10

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 19

Thiết lập thuộc tính của Windows(3)

Ký hiệu phân cách trong thời gian

Ký hiệu giờ buổi sáng

Ký hiệu giờ buổi chiều

Kiểu hiển thị thời gian

Thiết lập thuộc tính của Windows(4)

Hiển thị ngày, tháng, năm theo kiểu dài Hiển thị ngày, tháng, năm theo kiểu ngắn

Hý hiệu phân cách ngày, tháng, năm

Trang 11

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 21

Thiết lập thuộc tính của Windows(5)

 Hiệu chỉnh thời gian

Thiết lập thuộc tính của Windows(6)

 Thay đổi thiết lập màn

Trang 12

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 23

Thiết lập thuộc tính của Windows(7)

 Thay đổi thiết lập màn

Thiết lập thuộc tính của Windows(8)

 Chọn Apparence để thay đổi chế độ màu sắc,

font chữ, … cho desktop

Trang 13

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 25

Thiết lập thuộc tính của Windows(9)

 Thay đổi thiết lập màn

 Công cụ hổ trợ tìm kiếm, sao chép, … dữ liệu

trên máy tính

 Các cách khởi động

Chọn Start \ Programs \ Windows Explore

Chọn biểu tượng My Computer trên desktop

Nhắp chuột phải trên nút Start và chọn Explore

Thoát Explore

Trang 14

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 27

 Thanh công cụ (Tool Bar): chứa một số các nút biểu

tượng cho phép chọn nhanh các lệnh của Explore

 Thanh trạng thái (Status Bar): cho biết chương trình

nào đang được mở

 Khung trái cửa sổ (Tree View): hiển thị cây thư mục

tất cả các dữ liệu trên máy tính

 Khung phải cửa sổ (List View): hiển thị nội dung của

đối tượng hiện hành trên khung trái

Trang 15

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 29

Windows Explore(4)

 Khung phải cửa sổ (List View)

• Nội dung trên khung trái có thể được hiển thị nhiều

dạng khác nhau, bằng cách nhắp chuột phải trên

vùng trống khung phải và chọn View \ …

– Titles hiển thị các tệp tin và thư mục dưới dạng biểu

– Details hiển thị các tệp tin và thư mục dưới dạng danh

sách với các chi tiết (kích thước, loại đối tượng, ngày tạo

ra)

Windows Explore(5)

 Thao tác với tệp tin và thư mục trên Explore

 Chọn đối tượng

• Chọn một đối tượng: nhắp chuột vào đối tượng đó

• Chọn một nhóm các đối tượng liên tiếp nhau: nhắp chuột vào

đối tượng đầu tiên muốn chọn, sau đó nhấn và giữ phím Shift

đồng thời nhắp chuột vào đối tượng cuối muốn chọn

• Chọn nhóm các đối tượng không liên tiếp: ấn phím Ctrl và

đồn thời nhắp chuột vào các đối tượng cần chọn

• Chọn tất cả các đối tượng: Chọn Edit \ Select All hoặc nhấn

Trang 16

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 31

Windows Explore(6)

 Thao tác với tệp tin và thư mục trên Explore

 Di chuyển tệp tin hoặc thư mục: 2 cách

• Dùng lệnh

– Chọn tệp tin hoặc thư mục cần di chuyển

– Chọn trên trình đơn Edit \ Cut

– Chọn vị trí đích

– Chọn trên trình đơn Edit \ Paste

• Dùng chuột

– Chọn tệp tin hoặc thư mục cần di chuyển

– Kéo rê đối tượng đã được chọn từ vị trí nguồn đến vị trí

đích (muốn chuyển từ ổ đĩa này sang ổ đĩa khác khi kéo

rê phải nhấn thêm phím Shift)

Windows Explore(7)

 Thao tác với tệp tin và thư mục trên Explore

 Sao chép tệp tin hoặc thư mục: 2 cách

• Dùng lệnh

– Chọn tệp tin hoặc thư mục cần sao chép

– Chọn trên trình đơn Edit \ Copy

– Chọn vị trí đích

– Chọn trên trình đơn Edit \ Paste

• Dùng chuột

– Chọn tệp tin hoặc thư mục cần sao chép

– Nhấn phím Ctrl đồng thời kéo rê đối tượng đã được chọn

từ vị trí nguồn đến vị trí đích (muốn chuyển từ ổ đĩa này

sang ổ đĩa khác thì khi kéo rê không cần phải nhấn phím

Ctrl)

Trang 17

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 33

Windows Explore(8)

Explore

 Đổi tên tệp tin hoặc thư mục

• Chọn tệp tin hoặc thư mục cần đối tên

• Nhắp chuột phải trên đối tượng, sau đó chọn

Rename

• Gõ vào tên mới và kết thúc bởi phím Enter

 Xóa tệp tin hoặc thư mục

• Chọn tệp tin hoặc thư mục cần xóa

• Nhắp chuột phải trên đối tượng, sau đó chọn

Trang 18

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 35

Làm quen với Microsoft Word

 Khởi động và thoát

 Màn hình giao diện Word

 Một số lưu ý khi nhập văn bản

 Di chuyển trong tài liệu

 Các thao tác với soạn thảo

Khởi động và thoát Word

 Khởi động

 Cách 1: Start  Programs  Microsoft Word

 Cách 2: Click biểu tượng chương trình trên thanh

hoặc trên màn hình desktop(nếu có)

 Thoát

 Cách 1: Click vào nút thoát trên thanh tiêu đề

 Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

 Cách 3: Vào menu File  Exit

 Cách 4: Double click vào biểu tượng Word trên

thanh tiêu đề

Trang 19

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 37

Màn hình giao diện Word

Màn hình giao diện Word(2)

có 3 nút: hạ màn hình Word xuống thanh

Taskbar, phóng to thu nhỏ, thoát

Trang 20

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 39

Màn hình giao diện Word(3)

nút lệnh dùng để định dạng văn bản.

(Status bar): hiển thị số trang hiện hành,

tổng số trang, vị trí dòng, cột của con trỏ.

dọc, thanh cuộn ngang và dọc.

Màn hình giao diện Word(4)

trên thanh Menu 

click chọn thanh công

cụ cần hiển thị

Trang 21

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 41

Màn hình giao diện Word(5)

Màn hình giao diện Word(6)

 Cách thay đổi đơn vị

đo trên thước

 Menu Tool  Options

 Chọn thẻ General

 Tại ô Measurement

Units chọn đơn vị đo

thích hợp

Trang 22

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 43

Một số lưu ý khi nhập văn bản

 Nhấn Enter để xuống dòng.

 Nhấn Tab để thụt đầu dòng, mặc định sẽ thụt 0.5

inch.

 Để viết chữ hoa thì nhấn Caps Lock để mở đèn

 Để gõ các kí tự đặc biệt trên phím số thì giữ

phím Shift ( Ví dụ: Nhấn Shift+5%)

 Phím Backspace : Lùi về bên trái một khoảng

trắng, xóa bên trái con trỏ một kí tự hoặc lùi lên

dòng trên.

 Phím Delete : Xóa một kí tự bên phải con trỏ.

Di chuyển trong tài liệu

 Cách 1: Dùng chuột di chuyển đến vị trí cần làm

việc

 Cách 2: Dùng bàn phím để di chuyển

 Home / End: Về đầu / cuối dòng

 Page up / Page down: Về đầu / cuối trang

  /  : Qua trái / phải một kí tự

  /  : Lên trên / xuống dưới một dòng

 Ctrl +  / : Qua trái / phải một từ

 Ctrl +  / : Lên trên / Xuống dưới một đoạn văn bản.

 Ctrl + Home / End: Về đầu / cuối tài liệu.

 Ctrl + Page up / Page down: Về đầu trang trước / về

đầu trang sau

Trang 23

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 45

Các thao tác với soạn thảo

 Bật tắt chế độ OverWrite trên thanh trạng thái

độ

 Chọn văn bản (chọn khối, đánh dấu khối)

và dùng các phím di chuyển đi đến vị trí cuối khối

 Hủy thao tác vừa thực hiện

Các thao tác với soạn thảo(2)

 Xóa văn bản

Delete để xóa các kí tự bên phải con trỏ

 Sao chép (Copy), cắt (Cut), dán (Paste)

Trang 24

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 47

thanh định dạng (Format bar) hoặc dùng các

phím tắt sau khi chọn khối văn bản

 Chọn khối văn bản vào menu Format  Font

Trang 25

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 49

Trang 26

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 51

Trang 27

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 53

• Before: Tăng giảm khoảng

cách giữa đoạn văn bản hiện

hành với đoạn nằm bên trên

nó.

• After: Tăng giảm khoảng cách

giữa đoạn văn bản hiện hành

với đoạn nằm bên dưới nó.

• Line Spacing: Thiết lập

khoảng cách giữa các dòng

trong đoạn.

 Tại vị trí Indentation:

Trang 28

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 55

Đị nh dạng đoạn văn bản(4)

 Tại vị trí General

• Alignment:

– Left: Canh trái

– Center: Canh giữa

– Right: Canh phải

– Justify: Canh đều hai bên

 Ngoài ra có thể sử dụng nút lệnh trên thanh

Trang 29

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 57

Trang 30

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 59

Bullets and Numbering(2)

 Thẻ Bullets: đánh kí hiệu,

lập lại như nhau ở đầu

mỗi đoạn văn bản

CustomizeHộp thoại Customize

Bullets List hiện ra click nút

Trang 31

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 61

Bullets and Numbering(4)

 Number Style: Chọn kiểu số

 Start at: Bắt đầu bởi…

Khung viền và bóng đổ - Border and Shading

 Chọn đoạn văn bản cần

tạo khung viền, bóng đổ.

 Vào menu Format 

xuất hiện hộp thoại

Borders and Shading

gồm 3 thẻ.

Trang 32

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 63

Khung viền và bóng đổ(2)

bản

 Setting: Kiểu đường viền

 Style: Nét đường viền

 Color: Màu đường viền

 Width: Độ rộng đường viền

 Preview: Xem trước (có thể sử dụng

các nút tương ứng xung quanh để

thêm hoặc bỏ đường viền)

 Apply to: Ấn định phạm vi áp dụng

(tùy thuộc phạm vi áp dụng mà kiểu

đường viền sẽ khác nhau)

• Paragraph: cả đoạn văn bản

• Text: khối văn bản đang chọn

• Cell or Table: ô hoặc bảng biểu khi

định dạng cho Table

Borers nhưng là tạo viền cho trang

• Style: Chọn kiểu mẫu

• Color: Chọn kiểu màu

dụng

• Paragraph: Đoạn văn bản

• Text: Văn bản

Trang 33

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 65

n định vị trí dừng -Tabs

 Công dụng: định vị trí điểm

dừng khi nhấn phím Tab

thường sử dụng khi tạo

danh sách trong đó nội

dung cần thẳng hàng theo

cột Có 4 loại Tab

 Tab trái(Left Tab)

 Tab phải(Right Tab)

 Tab giữa(Center Tab)

 Tab thập phân(Decimal Tab)

n định vị trí dừng –Tabs(2)

Cách mở Tab

Chọn đoạn văn bản cần tạo Tab

 Cách 1:

• Xác định Tab trái, giữa, phải…cho văn bản thay

đổi bằng cách click chọn Tab trên thuớc đo(Ruler)

• Sau đó chọn từng Tab trên thước ngang

 Cách 2:

• Vào menu Format  Tabs  hộp thoại Tabs xuất

hiện

Xác định thông số cho Tab

 Tabs position: Xác lập thông số các vị trí dừng cho

Tab

 Chọn từng Tab stop position  xác lập các mục

sau;

Trang 34

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 67

n định vị trí dừng –Tabs(3)

 Chọn Tab muốn xóa ở Tab stop position

 Nhấn Clear nếu muốn xóa 1 Tab

 Nhấn Clear All nếu muốn xóa tất cả các Tab

Đị nh dạng cột

 Tạo cột

Standard Thay vì chọn menu có thể

chọn số cột ngay trên nút lệnh này (mặc

nhiên độ rộng các cột bằng nhau và

không có đường phân cách

• Đặt con trỏ tại vị trí cuối đoạn văn bản

Trang 35

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 69

Đị nh dạng cột(2)

• Preset: kiểu chia cột

• Number of columns: số cột

• Line between: click vào nếu muốn có

đường phân cách giữa các cột

• Width and spacing: thiết lập độ rộng

 Vào menu Insert  Break  hộp thoại

Break xuất hiện

 Chọn Column break  OK

 Bỏ cột

Chọn đoạn văn bản cần bỏ cột

Trang 36

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 71

Drop Cap

 Dùng để tạo chữ lớn đầu đoạn

văn bảng

 Cách tạo:

 Dừng con trỏ nháy trong đoạn

văn bản cần tạo Drop Cap

 Vào menu Format  Drop Cap 

hộp thoại Drop Cap xuất hiện

Drop Cap(2)

 Có các tùy chọn sau

• None: Không có Drop Cap

• Dropped: Kí tự đầu tiên thành dạng

chữ lớn, phần văn bản còn lại của

đoạn bao quanh nó

• In Margin: Kí tự đầu tiên thành dang

chữ lớn, phần văn bản còn lại của

đoạn canh lề bên trái nó

• Font: Chọn font chữ

• Lines to drop: Số dòng kí tự hạ xuống

• Distance from text: Khoảng cách giữa

Drop Cap và phần văn bản còn lại

Trang 37

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 73

•Fixed column width: cố định độ rộng

cột

•AutoFit to contents: độ rộng cột khít

với nội dung

•AutoFit to windows: độ rộng cột khít

Trang 38

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 75

Các vấn đề về bảng – Table(3)

 Thay đổi cấu trúc bảng

 Thêm cột, dòng, ô

• Columns to the left: thêm cột

vào bên trái vị trí đang đặt

con trỏ

• Columns to the right: thêm cột

vào bên phải vị trí đang đặt

con trỏ

• Rows Above: thêm dòng vào

bên trên vị trí đang đặt con trỏ

• Rows Below: thêm dòng vào

bên dưới vị trí đang đặt con

• Columns: xóa cột tại vị trí con trỏ

• Rows: xóa cột tại vị trí con trỏ

• Cells: xóa ô, có các lựa chọn sau

– Shift cells left: Xóa ô tại vị trí con trỏ

đồng thời đưa các ô bên phải nó

sang trái

– Shift cells up: Xóa ô tại vị trí con trỏ

đồng thời đưa các ô bên dưới nó lên

trên

– Delete entire row: Xóa dòng chứa ô

– Delete entire column: Xóa cột chứa ô

Trang 39

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 77

 Chọn ô cần chiaclick chuột phải

hoặc vào menu Table  Split Cells

• Number of columns: số cột

• Number of rows: số dòng

Các vấn đề về bảng – Table(6)

 Di chuyển bảng: ở góc trái bên trên bảng có biểu tượng

khi rê chuột vào sẽ biến thành hình 4 mũi tên, giữ chuột

và kéo

 Thay đổi kích thước cột, dòng: Ta rê chuột vào vị trí các

đường kẻ dòng hoặc cột sẽ xuất hiện mũi tên 2 đầu kéo,

lúc này ta giữ chuột và kéo

Backspace

Trang 40

03/08/2010 KS Lê Thị Bảo Yến 79

Các vấn đề về bảng – Table(7)

 Chọn những ô cần canh lề click chuột phải

chọn Cell Alignment hoặc nhấn nút trên

thanh Tables and Borders  Chọn kiểu canh lề

 Chọn những ô cần đổ màu nềnNhấn nút

và chọn màu

 Nhấn nút hoặc click chuột phải chọn

• Then by: Chọn cột thứ hai cần sắp xếp

(chỉ khi các giá trị ở cột thứ nhất giống

Ngày đăng: 24/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị trong Excel - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel (Trang 96)
Đồ thị trong Excel(2) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(2) (Trang 97)
Đồ thị trong Excel(3) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(3) (Trang 97)
Đồ thị trong Excel(4) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(4) (Trang 98)
Đồ thị trong Excel(5) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(5) (Trang 98)
Đồ thị trong Excel(7) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(7) (Trang 99)
Đồ thị trong Excel(6) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(6) (Trang 99)
Đồ thị trong Excel(8) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(8) (Trang 100)
Đồ thị trong Excel(9) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(9) (Trang 100)
Đồ thị trong Excel(10) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(10) (Trang 101)
Đồ thị trong Excel(12) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(12) (Trang 102)
Đồ thị trong Excel(13) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(13) (Trang 102)
Đồ thị trong Excel(14) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(14) (Trang 103)
Đồ thị trong Excel(15) - Bài giảng tin học đại ­cương
th ị trong Excel(15) (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w